Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138103-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201137836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 22:04:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,238,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây dựng
1 Bơm nước ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Ca
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9375 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9455 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7077 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3766 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3766 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3766 100m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6545 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6144 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5264 100m3
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5482 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5482 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5482 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7564 100m3
20 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002,699 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2572 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1152 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5 m3
26 Lát gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,036 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
29 Sản xuất bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0168 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6344 100m2
31 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260x230x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 m
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 260x230x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5728 m3
35 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
36 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,364 100m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,841 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,672 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4336 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3225 tấn
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,52 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,3834 m3
43 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1088 m2
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m3
45 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
46 Ống thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5144 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,136 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
60 Sản xuất khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
61 Lắp dựng khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,037 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4012 m3
64 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1464 m2
65 Trồng cây sấu đường kính thân 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
66 Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
67 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 100m3
74 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7135 m3
75 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 100m
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
77 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,74 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bậc cầu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 tấn
84 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
91 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2485 m3
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 100m2
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
98 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3583 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6756 100m2
100 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3079 tấn
101 Bộ chắn rác Composite 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
102 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5542 m3
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7371 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6627 tấn
106 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,5364 m2
107 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.048,0378 kg
108 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,1954 m2
109 Quả cầu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 Cái
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,182 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,182 m3
112 Lắp đặt tủ tôn KT300x200x150mm dày 1,5mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 cột
115 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100 m
116 Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
117 Bóng Akata 18W/220V/E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
118 Đèn nấm cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
119 Lắp đặt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
120 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Thép 40x4 - L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 kg
123 Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
124 Bu lông M16x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
125 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 515 m
126 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m3
127 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m
128 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
129 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
130 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 1000viên
131 gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.160 viên
132 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
133 Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 100m
134 Lưới báo hiệu cáp 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 md
135 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
136 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10m
137 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
138 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
142 Lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
143 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->