Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 22:04:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,238,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9375 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9455 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3766 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3766 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3766 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6545 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6144 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5264 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5482 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5482 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5482 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7564 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.002,699 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7886 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2572 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1152 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0168 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6344 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 260x230x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 260x230x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5728 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,364 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,841 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,672 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4336 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3225 | tấn |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,52 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,3834 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1088 | m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 46 | Ống thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 60 | Sản xuất khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4012 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1464 | m2 |
| 65 | Trồng cây sấu đường kính thân 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 66 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính thân 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 74 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7135 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,74 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bậc cầu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | tấn |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2485 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 98 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3583 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3079 | tấn |
| 101 | Bộ chắn rác Composite 250KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5542 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | tấn |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5364 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.048,0378 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1954 | m2 |
| 109 | Quả cầu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 112 | Lắp đặt tủ tôn KT300x200x150mm dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 115 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 m |
| 116 | Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 117 | Bóng Akata 18W/220V/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 118 | Đèn nấm cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 120 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Thép 40x4 - L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | kg |
| 123 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 124 | Bu lông M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 125 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 126 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 127 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 128 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 129 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 130 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 1000viên |
| 131 | gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.160 | viên |
| 132 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 133 | Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m |
| 134 | Lưới báo hiệu cáp 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | md |
| 135 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 136 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 138 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 142 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi