Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132291-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201106866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:47:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,559,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP
1 Đào xúc đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,998 m3
2 Vận chuyển bùn phế thải, đất không thích hợp đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,124 m3
3 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,79 m3
4 Đào khuôn, đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.595,78 m3
5 Đào hố móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.324,23 m3
6 Đào kết cấu công trình cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,76 m3
7 Vận chuyển phế thải gạch đá đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,76 m3
8 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,18 m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.706,48 m2
10 Đắp cát đen nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.798,7 m3
11 Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,495 100m3
12 Đắp cát đen nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,09 100m3
13 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,516 100m2
14 Móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 100m3
15 Móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 100m3
16 Lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,548 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,548 100m2
18 Lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,548 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C≤12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,548 100m2
20 Ván khuôn móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
21 Bê tông móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
22 Biển tam giác phản quang cạnh 700mm loại tam giác W.205a; W.207a; W.225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Biển báo quản quang vuông 60x60 cm loại I.42B: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
24 Cột biển báo dán phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
25 Sơn kẻ đường phản quang giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,99 m2
26 Sơn kẻ đường phản quang vạch Vạch 1.1; Vạch 7.1; Vạch 7.6; Vạch 3.1a; Vạch 3.1b; Vạch 9.3; Vạch 7.3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,95 m2
27 Ván khuôn móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 100m2
28 Bê tông móng kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,06 m3
29 Xây tường kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,78 m3
30 Trát tường kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,13 m2
31 Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe lún kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
32 Ông nhựa thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m
33 Vải địa tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
34 Tầng lọc dá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
B HÈ ĐƯỜNG CÂY XANH
1 Lát vỉa hè bằng gạch Blok Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.741,75 m2
2 Lớp cát vàng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,088 m3
3 Lớp móng cát vàng gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 100m3
4 Bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,616 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m2
6 Bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,42 m
7 Bê tông đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m3
8 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 100m2
9 Vữa lát đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,964 m2
10 Lắp dựng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.398,55 cái
11 Bê tông lót móng hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,498 m3
12 Bê tông móng hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
13 Ván khuôn móng hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
14 Vữa lát móng hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,156 m2
15 Lát vỉa hè gạch gạch Block hạ hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,711 m2
16 Bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,41 m3
17 Ván khuôn bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
18 Xây bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,719 m3
19 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,856 m3
20 Trát bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,707 m2
21 Trồng cây bàng Đài loan ĐK=10÷15cm, cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 1 cây
22 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 1 cây
23 Chặt cây hiện trạng ĐK gốc ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
24 Chặt cây hiện trạng ĐK gốc ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
25 Đào gốc cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 gốc
26 Đào bụi tre hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bụi
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,12 m3
2 Đắp cát mang cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 100m3
3 Cống D300 (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
4 Cống D400 (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Cống D600 (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
6 Lắp đặt ống D300; D400; D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 1 đoạn ống
7 Cống D800 (HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
8 Lắp đặt ống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 đoạn ống
9 Đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
10 Lắp đặt đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
11 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
12 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
13 Lắp đặt đế cống D400; D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
14 Đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
15 Lắp đặt đế cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
16 Nối ống bê tông D300; D400; D600; D800 bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 mối nối
17 Bê tông mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
18 Đào móng hố ga thăm, ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,77 m3
19 Đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,83 100m
20 Đắp cát mang hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100m3
21 Vận chuyển điều phối đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,819 100m3
22 Bê tông móng hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,53 m3
23 Bê tông than hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,06 m3
24 Ván khuôn hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,716 100m2
25 Cốt thép hố ga thu, ga thăm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,483 tấn
26 Cốt thép hố ga thu, ga thăm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn
27 Khoan lỗ bê tông lắp thang hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 lỗ khoan
28 Bộ ga composile ga thăm tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
29 Lắp ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Song chắn rác composit ga thu KT860x430 tải trọng 250KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
31 Lắp ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
32 Quét nhựa bitum nóng hố ga thu, ga thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,15 m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lớp đá đệm móng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 m3
2 Ván khuôn móng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
3 Bê tông móng rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m3
4 Xây rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8 m3
5 Trát rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,6 m2
6 Ván khuôn đỉnh rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 100m2
7 Bê tông đỉnh rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
8 Ván khuôn gỗ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m2
9 Cốt thép rãnh thu nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 tấn
10 Bê tông tấm đan rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,07 m3
11 Lắp đắt tấm đan rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 251 1cấu kiện
12 Đào móng hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m3
13 Lớp đá đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
14 Vận chuyển đất đào rãnh đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m3
15 Ván khuôn móng hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
16 Bê tông móng hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
17 Xây hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,63 m3
18 Trát hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,98 m2
19 Bê tông hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
20 Cốt thép hố ga rãnh , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
21 Ván khuôn hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
22 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
23 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
24 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
25 Lắp đặt tấm đan hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1cấu kiện
26 Đắp cát mang hố ga rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép công trình hiện trạng hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
2 Tháo dỡ kết cấu thép dàn phai cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
3 Bơm nước phục vụ thi công cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
4 Đào móng cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,72 m3
5 Vận chuyển đất móng đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 100m3
6 Đắp cát mang cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 100m3
7 Đóng cọc tre dài 2,5m mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,258 100m
8 Lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m3
9 Bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Lắp đặt cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
12 Cốt thép cống hộp , ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 tấn
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
14 Bê tông cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,88 m3
15 Quét nhựa bitum nóng cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,42 m2
16 Lắp đặt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
20 Bê tông bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
21 Lắp đặt bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
22 Đào móng đầu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
23 Lớp đá đệm móng cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
24 Xây mái cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
25 Xây cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
26 Đào móng hố ga cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,209 m3
27 Vận chuyển đất móng cống ngang đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m3
28 Ván khuôn móng cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
29 Bê tông lót móng cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
30 Lắp đặt cốt thép cống ngang ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
31 Cốt thép cống ngang ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 tấn
32 Cốt thép cống ngang , ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
33 Bê tông tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m3
34 Bộ ga composile tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Ga composile KT900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Đắp cát mang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
37 Vận chuyển đất đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m3
38 Ván khuôn móng dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m2
39 Bê tông móng dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m3
40 Cốt thép dàn phai , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
41 Cốt thép dàn phai , ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
42 Cốt thép dàn phai , ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
43 Cột bằng thép hình dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 tấn
44 Sơn sắt thép dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,39 1m2
45 Tấm cao su dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m2
46 Gioăng cao su củ tỏi dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m
47 Bu lông làm dàn file Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
48 Chốt bu lông M22-140 dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Bộ nâng dàn phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1 Ống thép đen qua đường, ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 100m
2 Ống nhựa gân xoắn HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 100 m
3 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,283 m3
4 Đắp cát mang hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
5 Bê tông lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m3
6 Xây tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m3
7 Trát tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,71 m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
9 Bê tông tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
10 Bê tông mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
11 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m2
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 100m2
13 Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 240kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
14 Lắp đặt bộ ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 cấu kiện
15 Đắp cát hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
16 Vận chuyển đất đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 100m3
G HOÀN TRẢ KÊNH MƯƠNG CỐNG HỘP
1 Đóng cọc tre dài 2,5m mật độ 25 cọc/m2 cống hộp KT2,5x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,815 100m
2 Lớp đá đệm móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,98 m3
3 Ván khuôn móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
4 Bê tông móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,42 m3
5 Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,724 tấn
6 Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,983 tấn
7 Ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,26 100m2
8 Bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,8 m3
9 Quét nhựa bitum nóng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.164,8 m2
10 Lắp đặt cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 mối nối
H DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN HIỆN CÓ
I Vật liệu di chuyển tuyến cáp ngầm 24KV
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
2 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.098 viên
3 Cát đen rải rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,028 m3
4 Miếng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
J Lắp đặt di chuyển tuyến cáp ngầm
1 Thay cáp lực đến 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100 m
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,028 m3
K Xây dựng di chuyển tuyến cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 md
2 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 md
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,196 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông kết cấu cũ hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 Đắp mương rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,928 m3
6 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
7 Vận chuyển đất mương cáp đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m3
L Vật liệu di chuyển tuyến hạ thế
1 Cột BTLT 10B Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Cáp ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492 m
3 Cáp ABC 4x70mm2 xuống hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
5 Dây Cu/XLPE/PVC 2x25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
6 Dây Cu/XLPE/PVC 4x25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Hộp phân dây trọn bộ cả đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Hòm công tơ 3 pha H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
9 Hòm công tơ 1 pha H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hòm
10 Hòm công tơ 1 pha H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hòm
11 Hòm công tơ 1 pha H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hòm
12 Ghíp nhôm 3 bu lông AC 25-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Ghíp nhôm 2 bu lông AC 25-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
14 Kẹp hãm ABC 4x(50-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
16 Đai thép Inoc kèm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
17 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
18 Biển tên cột hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Đầu cốt AM70 đấu hòm phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
M Lắp đặt tuyến hạ thế
1 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 km/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km/dây
4 Lắp biển cấm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
5 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <=4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
6 Lắp đặt ghip nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
8 Lắp đặt hộp phân dây, hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Thay cột bê tông. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
10 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 1km dây
11 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
12 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
13 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Thay hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Thay công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
17 Thay công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N Xây dựng di chuyển tuyến hạ thế
1 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
2 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,521 m3
3 Đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
5 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 100m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
O Vật liệu hệ thống chiếu sáng
1 Tủ điều khiển KT1x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Giá đỡ tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Khung móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
4 Măng sông MS 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Cột thép bát giác côn liền cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
6 Tiếp địa an toàn, làm việc của hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,96 kg
7 Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
9 Đèn chiếu sáng Led 220V-100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Bảng Led trang trí LB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Bảng Led trang trí LB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Bảng Led trang trí LB1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Cáp ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
14 Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 m
15 Dây 0.3/0.6kV-Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
16 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đầu cốt đồng <=M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
18 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 luồn cáp chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 558 m
19 Sơn xịt đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 kg
20 Bảng điện cửa cột Bakelite 120x220x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Cầu đấu 4x60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
22 Atomat 1pha/6A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Bu lông M6 kèm thanh dắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,405 kg
25 Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 507 m
26 Cát đen rải rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,361 m3
27 Kẹp hãm ABC 4x(11-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Tấm treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Đai thép Inoc kèm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
P Xây dựng hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
4 Đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
5 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
6 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp dựng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
10 Vận chuyển cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
11 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 Cọc
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 md
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m3
14 Cắt mặt đường bê tông đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 md
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,858 m3
17 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,836 m3
18 Vận chuyển đất đến bãi đổ đã được cấp phép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100m3
19 Lắp đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp khung kích thước <= 1m x 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Lắp biển Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
23 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
24 Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
25 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 100m
26 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 đầu cáp
27 Ốn nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 100m
28 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 cột
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu cáp
32 Ép đầu cốt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu cốt
33 Bảo vệ cáp ngầm.Rải lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 100m2
34 Bảo vệ cáp ngầm.Rải cát ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,361 m3
35 Lắp đặt và tháo kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q Thí nghiệm vật tư
1 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 sợi
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 vị trí
R DI CHUYỂN HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
2 Thử áp lực đường ống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
3 Khử trùng ống nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 100m
4 Ống thép đen D200 dày 4.78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
5 Tê gang 3B-D150/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Tê gang 3B-D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Mối nối mềm, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Van mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
12 Đầu nối bích HDPE DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
14 Cút nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Đai khởi thủy DN160/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Tháo dỡ trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Ống nhựa HDPE đường kính 110m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cút nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đai giữ van Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
25 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
26 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
27 Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
30 Nắp ga gang 1x1x0,1-125PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Mũ chụp bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Van mặt bích van xả cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Mối nối mềm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Ống nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Mũ chụp bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Ván khuôn móng hố van xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
37 Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
38 Van xả khí, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Mối nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Ống thép không gỉ, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
42 Hộp tôn 500x500x600 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Ván khuôn móng van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
44 Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
45 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
46 Bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
47 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
48 Ống nhựa HDPE, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100 m
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m
50 Khử trùng ống nước, ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m
51 Ống thép đen, ĐK80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
52 Tê HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Cút HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Nối thẳng HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Kép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Mũ chụp bảo vệ ty van Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
60 Ống nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
61 Bê tông móng van trên tuyến PP và tuyến DV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
62 Đào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,297 m3
63 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,905 m3
64 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,03 m3
65 Đai khởi thuỷ, ĐK D(50)/3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
66 Đầu nối chuyển D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
67 Ốn nhựa HDPE, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
68 Côn nhựa, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 Măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
70 Tháo dỡ, Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK D3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
71 Tháo dỡ, Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK D3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
72 Tháo dỡ Lắp đặt kép D1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
73 Tháo dỡ, Lắp đặt côn thu D3/4''-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
74 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
75 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ D1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
76 Tháo dỡ, Lắp đăt cút chuyển ren trong, ĐK 25x3/4''mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
77 Măng sông chuyển D21/3/4'' ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
78 Ống nhựa HDPE, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
79 Măng sông chuyển D20/1/2'' ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
80 Đấu nối cấp nước với hệ thống cấp nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điểm
81 Tháo dỡ vật tư trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
82 Vận chuyển vật tư thu hồi hệ thống nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->