Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139140-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhơn Hải, TP Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201039291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 20:09:00 đến ngày 2020-11-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,836,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,995 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 10,178 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 31,1715 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,9431 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4348 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3288 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6747 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 42,8048 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,159 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 1,2159 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3014 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4738 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,995 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 22,5023 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,036 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,9372 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,0507 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,894 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,0038 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,2005 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2597 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,4314 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8713 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2869 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7576 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,7837 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 43,7384 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 4,3738 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 6,7207 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0177 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1497 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,8334 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1098 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3562 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 34,5666 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,6938 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,2904 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 45,3991 m3
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,2411 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,5133 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1843 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,5735 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,0964 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,8824 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3749 tấn
50 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 17,8904 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,495 m3
52 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,9633 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,329 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 251,648 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 528,4578 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 320,0518 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 180,7202 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 405,2036 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 66,8 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 168,112 m
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 56,6 m
63 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,29 m2
65 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 24,3525 m2
66 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,59 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,7472 m2
68 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 19,52 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 394,474 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,15 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 175,94 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 191,14 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 Theo hồ sơ thiết kế 40,467 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 109,78 m2
75 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,1025 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 780,1058 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 972,7756 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.434,4334 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 318,448 m2
80 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 266,7 m
81 Sản xuất cầu phong thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 458,797 m
82 Sản xuất li tô thép hộp Theo hồ sơ thiết kế 771,7425 m
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,9203 tấn
84 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,2369 100m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo hồ sơ thiết kế 0,0456 100m2
86 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), màu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly- (phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%, Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 45,61 m2
87 Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), màu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly- (phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 68,38 m2
88 Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm xingfa - Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, độ dày: khung bao và cánh dày 2.0 (mm), màu sắc: ghi (Quảng Đông, Trung Quốc), kính cường lực 8 ly- (phụ kiện KinLong)- Gioăng kép EDPM bền bỉ kín khít tuyệt đối 100%- Ốc vít inox chống rỉ (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 9,88 m2
89 Gia công, sản xuất lan can cầu thang bằng inox SUS 304, tay vịn D60mm, song đứng song ngang inox D30mm, D42mm (Chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 16,883 m
90 Gia công, sản xuất Trụ Dpa inox SUS 304, D90mm (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
91 Gia công, sản xuất lan can hành lang bằng inox SUS 304, tay vịn D60mm, song đứng inox D42mm (chi tiết theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 56,6 m
92 Cung cấp lắp đặt quốc hiệu inox mạ màu, kích thước 1180x1000mm (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
93 Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ màu "BẢO VỆ AN NINH TỔ QUỐC" chữ cao 220mm, bề nổi chữ 20mm + trụ inox treo cờ Tổ quốc và cờ chuối (kể cả cờ) theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Lắp bếp ga Rinnai mặt kính cường lực (kể cả bình ga) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,1353 100m3
96 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,489 m3
97 Bê tông đáy buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,1178 m3
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,355 m2
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,5126 100m2
100 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0698 tấn
101 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 2,4869 m3
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,4417 m3
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
104 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 m3
105 Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,9 m2
106 Trát mặt buy lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,9 m2
107 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế 0,0011 100m3
108 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 22,608 m2
109 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thông dầm D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m
110 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế 1,528 100m
111 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m
112 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát thoát nước mái D60 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
114 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
115 Lắp đặt vòi xịt inox bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
117 Lắp đặt vòi xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
118 Lắp đặt vòi thoát lavabo (xi phong) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
119 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
120 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
121 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
122 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
123 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
124 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
127 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Lắp đặt vòi thoát (xi phong) tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
130 Lắp đặt van ren khóa đồng- Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
132 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt bồn rửa chén 1 vòi inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa bồn rửa chén inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
135 Lắp đặt vòi thoát bồn rửa chén Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1,75 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
145 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
148 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
150 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
151 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
153 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
155 Lắp đặt cút , T, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
156 Lắp đặt cút, T, Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
157 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
158 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
160 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
161 Lắp đặt T giảm 114/90 bằng p/p dán keo. Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
162 Lắp đặt co, Tê giảm 60/42 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
163 Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
164 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
165 Lắp đặt máy bơm nước giếng khoan (1,5HP) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
166 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
167 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
168 Lắp đặt đèn ốp trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
169 Lắp đặt đèn ốp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
170 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
171 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
172 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
173 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
174 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
175 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 116 cái
176 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
177 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
178 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 460 m
180 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 123 hộp
181 Lắp đặt đế đôi Theo hồ sơ thiết kế 15 hộp
182 Lắp đặt hộp MCB âm tường, mặt nhựa đế sắt chứa 1-2 module (aptomat) Theo hồ sơ thiết kế 13 hộp
183 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 hộp
184 Lắp đặt mặt nạ điện Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
185 Lắp đặt dây dẫn CVV- 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
189 Lắp đặt conson đoán điện 1 sứ ( rắc-tê-sứ-thanh đứng- phụ kiện các loại) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
190 Lắp đặt bình cứu hỏa BC-MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
191 Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 - MT3 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
192 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 bộ
193 Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
194 Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ < 33U Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
195 Lắp đặt thiết bị đinh tuyến loại nhỏ (SOHO) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
196 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN- SAN Switch <16 cổng Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
197 Lắp đặt điểm truy cập WIRELESS LAN, WIERLESS D-LINK ADS2/2 + DSL - 2740B: Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
198 Lắp đặt dây dây mạng Theo hồ sơ thiết kế 800 m
199 Lắp đặt ổ căm mạng Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
200 Lắp đặt Jack mạng ( đầu cose) Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
201 Lắp đặt dây nhảy quang Theo hồ sơ thiết kế 6 m
202 Cung cấp bộ ODF quang 36FO Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
203 Bộ chuyển đổi quang điện model 3010 Theo hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
204 Lắp đặt mặt nạ cho 1 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
205 Lắp đặt đế nhựa đơn Theo hồ sơ thiết kế 26 hộp
206 Cung cấp thiết bị tổng đài điện thoại Panasonic KX-NS 300 6 trung kế - 28 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 1 thiết bị
207 Hộp đấu dây MDF: 30X2 (10P) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
208 Hộp đấu dây IDF:10X2 (10P) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
209 Phiến chống quá áp 5 điểm/10 đôi cho các trung kế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
210 Phiến đấu dây loại 10 đôi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
211 Lắp đặt dây cáp mạng CAT5E Theo hồ sơ thiết kế 600 m
212 Lắp đặt dây dẫn cáp điện thoại đôi (30x20x0.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế 250 m
213 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
214 Lắp đặt mặt nạ thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
215 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
216 Lắp đặt ống nhựa trắng PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
217 Khoan giếng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
218 Kéo rải dây đồng CV- 70mm chống sét theo tường, cột và mái nhà. Theo hồ sơ thiết kế 46 m
219 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox - Đường kính 60mm, dày 1.5ly. Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
220 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
221 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ 90m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
223 Cung cấp vật liệu và lắp đặt hệ cáp giằng chân thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
224 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nói đất cả hộp bao che Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,8555 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 3,87 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,1652 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2823 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2422 tấn
6 Ván khuôn móng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,2816 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,632 m3
8 Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1968 100m2
9 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,984 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,7388 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 0,6328 100m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,8384 tấn
13 Ván khuôn móng băng , móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 1,4102 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,3024 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1136 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3425 tấn
17 Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5967 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,2376 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 25,3107 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,9838 m3
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế 22,6755 m2
22 Ốp đá tự nhiên tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,708 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 327,1882 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 95,38 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 906,9 m
26 Đắp bánh ú cột, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 27,0645 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 513,1157 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 513,1157 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 19,92 m
30 Gia công chông sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,2154 tấn
31 Lắp dựng chông sắt Theo hồ sơ thiết kế 30,6106 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 23,1319 1m2
33 Gia công lắp đặt cổng đẩy inox (cổng chính), khung cổng làm bằng inox D60mm, song cổng inox D30mm, hoa trang trí và chông làm bằng inox D14, chi tiết theo thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 13,824 m2
34 Cung cấp lắp đặt bộ chữ inox bảng tên mạ màu vàng: "CÔNG AN THÀNH PHỐ QUY NHƠN" cỡ chữ cao 80mm, bề nổi 8mm; "CÔNG AN XÃ NHƠN HẢI" chữ cao 200mm, bề nổi 20mm; "ĐIỆN THOẠI, ĐỊA CHỈ" chữ cao 40mm, bề nổi 4mm (chi tiết theo thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
C NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế 0,1685 100m3
2 Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1296 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,944 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,149 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m3
6 Lắp đặt bu lông M25 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0678 tấn
8 Gia công thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4562 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,359 tấn
10 Lắp cột thép nhà xe Theo hồ sơ thiết kế 0,2253 tấn
11 Lắp vì kèo thép mái Theo hồ sơ thiết kế 1,0609 tấn
12 Lắp dựng giằng ống thép giữa các trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0592 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,359 tấn
14 Lợp tole mái nhà xe, dày 5zem Theo hồ sơ thiết kế 0,8578 100m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 24,1235 1m2
D SÂN NỀN, BỒN HOA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 2,984 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 4,1792 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II( 4km) Theo hồ sơ thiết kế 4,1792 100m3/1km
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 6,2488 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 62,4884 m3
6 Cắt ron sân bê tông bằng máy- Chiều dày bê tông ≤10cm Theo hồ sơ thiết kế 298,476 m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,0159 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,12 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 7,14 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,14 m2
14 Trồng cây bàng Đài loan , chiều cao cây từ 2,5-3.0m, đường kính cây từ 8-10cm. Theo hồ sơ thiết kế 7 cây
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0232 100m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PC40 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
19 Cung cấp lắp đặt bu lông M18x600 (1 bộ 4 cái) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
21 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo hồ sơ thiết kế 2 m
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 12 1m3
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV - 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo hồ sơ thiết kế 20 m
28 Lát gạch thẻ đánh dấu vị trí đường cấp điện ngầm Theo hồ sơ thiết kế 20 m2
29 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt công tắc cảm biến ánh sáng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng, cột thép bác giác liền cần đơn, H= 8m, tôn dày 4mm. Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cột
32 Lắp đặt đèn LED pha cáo áp cho cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 Cung cấp lắp đặt chấn lưu, bộ mồi, tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->