Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137879-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 10:17:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,062,067,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8944
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0805 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6114
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,224
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0576 100m²
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3974
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0499 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3793 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1295 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5308
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3468 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,061 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2502 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1062 100m²
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,366
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,502
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,14 m
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,5
19 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7858 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,504
21 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,752
22 Sản xuất lắp dựng tấm biển cổng vào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,98
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0596 100m³
B HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9081 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,4237
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,9424
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2348 100m³
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,4551
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,381 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,291 100m³
8 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,688
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,816 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3031 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,616 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2693 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,6806
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5861 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,2105
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,1973
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 270,7121
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 158,6535
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1467 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1095 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3074 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9209
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,3181
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7774 100m2
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9473 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6139
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.275,8185
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 563,868
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 326,88 m
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.971,2392
31 Đắp đầu trụ cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 227 Cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT MƯƠNG CHỨA NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2506 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,2284
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,3295
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176,2142
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 109,2779
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,643 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5723 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0955 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,073
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8713
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7084 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9357 100m³
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THỐNG CHÍNH + BÃI ĐỖ XE
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169,513
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,2564 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 169,515
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,2564 100m³
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 227,418
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,4676 100m³
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,3054 100m³
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 281,1695
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 899,7424
10 Linong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.623,375 m2
11 Cắt bê tông khe co giãn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,812 10m
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 99
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106,799
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,3938 100m²
15 Ống D80 ( Tính luân chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 49,5
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 495
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.750 cấu kiện
19 Tát mương nước phục vụ thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 ca
20 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,438
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1194 100m³
22 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3
23 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,207 100m³
24 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,737
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2363 100m³
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4121 100m³
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,579
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,567
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,951 100m³
30 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,535
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9382 100m³
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3329 100m³
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4525 100m³
34 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,25
35 Linong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 568,98 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 91,0368
37 Cắt bê tông khe co giãn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,3796 10m
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,37
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,3015
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,499
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,63
43 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 171,6
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 100m²
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2112 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,42
47 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,9
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5942 100m²
50 Ống D80 ( Tính luân chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8
52 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 cấu kiện
54 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,932 100m³
55 Linong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 310,66 m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 49,7056
57 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5 10m
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,6742
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8507 100m³
60 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9137 100m³
61 Linong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 304,56 m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,456
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,846 100m²
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,2524
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,4448
66 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3536 100m²
67 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4213 tấn
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 524,52
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,9808
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9881 tấn
71 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0964 100m²
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 423 cấu kiện
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,558
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9502 100m³
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1116 100m³
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,1526
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5537 100m³
78 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1775 100m³
79 Linong lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,16 m2
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,916
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,916
82 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2365 100m²
83 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3555 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,147
85 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,9
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,109
87 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3793 100m²
88 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1501 tấn
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,5067
90 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,75
91 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4 100m²
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,57
93 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,6507
94 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120,12
95 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 120,12
96 Cây sấu ( đường kính gốc >=5cm, chiều cao cây >=2m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175 cây
97 Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175 1hố
98 Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 70 x 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175 1hố
99 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175 1cây
100 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 175 1cây
101 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,5 10 gốc cây/tháng
102 Cây tạo bóng ( đường kính gốc >=5cm, chiều cao cây >=2m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 265 cây
103 Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 265 1hố
104 Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 70 x 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 265 1hố
105 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 265 1cây
106 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 265 1cây
107 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,5 10 gốc cây/tháng
108 Trồng cây bụi ( cây chuỗi ngọc) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 900 cây
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + SÂN TẬP TRUNG RÁC
1 Lilon lót giữ nước 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10.058,38 m2
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,1751 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 704,0866
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,3611 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,3611 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 633,611
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,025 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 211,055 100m³
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.345,0537
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào múng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ cụng, rộng >1m, sõu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,4
2 Đắp đất cụng trỡnh bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0347 100m³
3 Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2
4 Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng cột vuụng, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,288 100m²
5 Cột BTLT 7A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cột
6 Lắp đặt cột BTLT 7A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cột
7 Kẹp xiết Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cỏi
8 Kẹp treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cỏi
9 Đai + khúa thộp khụng gỉ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cỏi
10 Mỏ ốp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cỏi
11 Lắp đặt cỏp nhụm vặn xoắn 0,6/1kv ABC/XLPE/4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,35 100m
12 Cỏp nhụm vặn xoắn 0,6/1kv ABC/XLPE/4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 235 m
13 Bịt đầu cỏp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cỏi
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Cần đốn: CĐL-1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
16 Lắp đặt chúa đốn và búng S150W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Dõy luồn đốn Cu/PVC 2x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
H HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4251
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1283 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7417
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0948 100m³
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0854
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3134
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9958
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8933
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,548
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0117
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0407 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2262 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1822 100m²
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,95
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,295 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1385 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,262
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,776
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,358
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,24 m
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,664
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4664
24 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4664
25 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7304
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,634
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,5
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,826
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,2 m
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,4 m
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1358 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,695 1m²
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,695
34 Sản xuất cửa khung nhôm kính lõi thep Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,6 m2
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,6
36 Cung cấp lắp đặt bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 bộ
37 Cung cấp, lắp đặt chốt của Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
38 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
41 Gia công, lắp đặt bảng điện hoàn thiện (1 công tắc, 1 ô cắm đôi, 1 atomat 10A, dây dẫn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bảng
I HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP LINH
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1375
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1024 100m³
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,3114
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,336
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 100m²
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0627 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,075 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0236 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1703 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1554 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0183 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0954 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1663
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8254
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,38
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,7782
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1538 100m³
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8733
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0144 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0347 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2384 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4413
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,353 100m²
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0666 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6022 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7248
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5405 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4936 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,929
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0616 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0606 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4928
33 Đắp chữ thọ trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
34 Đắp đầu cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cột
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,675
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,847
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,56
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4413
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,17
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,05
41 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,8 m
42 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,29
43 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 83,43
44 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,489
45 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,89
46 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9078
47 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,938
48 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4974
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,09
50 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,0013
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,22
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
53 Rọ chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cáI
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100 m
58 Tủ điện phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
J HẠNG MỤC: HUYỆT MỘ CÁT TÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,8077 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186,7527
3 Đệm đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,792 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,408 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,792
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 570,416
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,1675 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,816 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,488
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.926,4
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.777,92
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8155 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,9264 100m²
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 142,2336
15 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.852 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,2507
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6026 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,4501 100m³
K HẠNG MỤC: HUYỆT MỘ CHÔN 1 LẦN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1373 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,0617
3 Đệm đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,2723 m3
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7646 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,2723
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117,7546
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0573 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5293 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,411
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.146,96
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 292,7232
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2701 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0022 100m²
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,2243
15 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,993
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7094 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7986 100m³
L HẠNG MỤC: MỘ HUNG TÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,6897 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 509,5111
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 272,7216
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 466,657
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 933,3139
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,3802 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,121 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,6653
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9.090,72
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 172,616
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,5354 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,5232 100m³
M HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,175
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0173 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,175
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,414 100m²
5 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5552 tấn
6 Sản xuất lắp và gắn biển vào cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 bộ
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,1018 1m²
8 Sơn chữ lên biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46 bộ
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5552 tấn
N HẠNG MỤC: XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3856 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,816
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,066 100m²
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1685 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,7878 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,3
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1321 100m²
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0176 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1375 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6676 100m²
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,6758
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,445
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1886 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3241 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1206
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82 cái
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 349,5
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,452
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,752
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,535
21 Sản xuất lắp đặt ống nhựa D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 md
22 Mua vật liệu lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 trọn gói
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,2204 100m²
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->