Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:17:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,062,067,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8944 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0805 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ mác 50 (Vữa XM mác 25) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6114 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,224 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m² |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3974 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0499 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3793 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1295 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5308 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3468 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2502 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1062 | 100m² |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,366 | m³ |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,502 | m² |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,14 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,5 | m² |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7858 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,504 | m² |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,752 | m² |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tấm biển cổng vào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,98 | m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0596 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9081 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,4237 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,9424 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2348 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4551 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,381 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,291 | 100m³ |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,688 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,816 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3031 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2693 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,6806 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5861 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,2105 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,1973 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 270,7121 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,6535 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1467 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1095 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3074 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9209 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,3181 | m³ |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7774 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9473 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6139 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.275,8185 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 563,868 | m² |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 326,88 | m |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.971,2392 | m² |
| 31 | Đắp đầu trụ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẤT MƯƠNG CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2506 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2284 | m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3295 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,2142 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,2779 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5723 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,073 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8713 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7084 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9357 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THỐNG CHÍNH + BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,513 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2564 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,515 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2564 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,418 | m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4676 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,3054 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,1695 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 899,7424 | m³ |
| 10 | Linong lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.623,375 | m2 |
| 11 | Cắt bê tông khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,812 | 10m |
| 12 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | m³ |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,799 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,3938 | 100m² |
| 15 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,5 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 495 | m² |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.750 | cấu kiện |
| 19 | Tát mương nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 20 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,438 | m³ |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1194 | 100m³ |
| 22 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | m³ |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | 100m³ |
| 24 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,737 | m³ |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2363 | 100m³ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4121 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,579 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,567 | m³ |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,951 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,535 | m³ |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9382 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3329 | 100m³ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4525 | 100m³ |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,25 | m³ |
| 35 | Linong lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 568,98 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,0368 | m³ |
| 37 | Cắt bê tông khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3796 | 10m |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,37 | m³ |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3015 | m³ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,499 | m³ |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m³ |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,6 | m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m² |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2112 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,42 | m³ |
| 47 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5942 | 100m² |
| 50 | Ống D80 ( Tính luân chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m³ |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m² |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,932 | 100m³ |
| 55 | Linong lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310,66 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,7056 | m³ |
| 57 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,5 | 10m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6742 | m³ |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8507 | 100m³ |
| 60 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9137 | 100m³ |
| 61 | Linong lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,56 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,456 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,846 | 100m² |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,2524 | m³ |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4448 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3536 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4213 | tấn |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 524,52 | m² |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,9808 | m³ |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9881 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0964 | 100m² |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 423 | cấu kiện |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,558 | m³ |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9502 | 100m³ |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1116 | 100m³ |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1526 | m³ |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5537 | 100m³ |
| 78 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1775 | 100m³ |
| 79 | Linong lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,16 | m2 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,916 | m³ |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,916 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2365 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3555 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,147 | m³ |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,9 | m² |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,109 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3793 | 100m² |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1501 | tấn |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,5067 | m³ |
| 90 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,75 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m² |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,57 | m³ |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6507 | m³ |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,12 | m² |
| 95 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120,12 | m² |
| 96 | Cây sấu ( đường kính gốc >=5cm, chiều cao cây >=2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | cây |
| 97 | Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 1hố |
| 98 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 70 x 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 1hố |
| 99 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 1cây |
| 100 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 1cây |
| 101 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5 | 10 gốc cây/tháng |
| 102 | Cây tạo bóng ( đường kính gốc >=5cm, chiều cao cây >=2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | cây |
| 103 | Đào hố trồng cây.Hố <= 70 x 70 x 70 cm.Đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | 1hố |
| 104 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : ( Đường kính x chiều sâu ) 70 x 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | 1hố |
| 105 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm.Phạm vi V/c từ 101 - 200 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | 1cây |
| 106 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 70 x 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 265 | 1cây |
| 107 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5 | 10 gốc cây/tháng |
| 108 | Trồng cây bụi ( cây chuỗi ngọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | cây |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + SÂN TẬP TRUNG RÁC | |||
| 1 | Lilon lót giữ nước 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.058,38 | m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,1751 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 704,0866 | m³ |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,3611 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,3611 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 633,611 | m³ |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,025 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,055 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.345,0537 | m³ |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào múng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ cụng, rộng >1m, sõu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | m³ |
| 2 | Đắp đất cụng trỡnh bằng mỏy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yờu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0347 | 100m³ |
| 3 | Bờ tụng đỏ dăm sản xuất bằng mỏy trộn, đổ bằng thủ cụng, bờ tụng múng rộng ≤250cm đỏ 1x2, vữa bờ tụng mỏc 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m³ |
| 4 | Gia cụng, lắp dựng thỏo dỡ vỏn khuụn cho bờ tụng đổ tại chỗ, vỏn khuụn gỗ múng cột vuụng, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m² |
| 5 | Cột BTLT 7A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột BTLT 7A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 7 | Kẹp xiết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cỏi |
| 8 | Kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cỏi |
| 9 | Đai + khúa thộp khụng gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cỏi |
| 10 | Mỏ ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cỏi |
| 11 | Lắp đặt cỏp nhụm vặn xoắn 0,6/1kv ABC/XLPE/4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,35 | 100m |
| 12 | Cỏp nhụm vặn xoắn 0,6/1kv ABC/XLPE/4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235 | m |
| 13 | Bịt đầu cỏp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cỏi |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cần đốn: CĐL-1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chúa đốn và búng S150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dõy luồn đốn Cu/PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4251 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1283 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7417 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0948 | 100m³ |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0854 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3134 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9958 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8933 | m³ |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,548 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0117 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0407 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2262 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1822 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,95 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,295 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1385 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,262 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,776 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,358 | m² |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,24 | m |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,664 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0 | m² |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4664 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,4664 | m² |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7304 | m² |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,634 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5 | m² |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,826 | m² |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,4 | m |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1358 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,695 | 1m² |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,695 | m² |
| 34 | Sản xuất cửa khung nhôm kính lõi thep | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m² |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chốt của | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 38 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Gia công, lắp đặt bảng điện hoàn thiện (1 công tắc, 1 ô cắm đôi, 1 atomat 10A, dây dẫn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP LINH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1375 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1024 | 100m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3114 | m³ |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,336 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0627 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0236 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1703 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1554 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0183 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1663 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8254 | m³ |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,38 | m³ |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7782 | m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1538 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8733 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0347 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2384 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4413 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,353 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0666 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6022 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7248 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5405 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4936 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,929 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0616 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0606 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4928 | m³ |
| 33 | Đắp chữ thọ trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,675 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,847 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,56 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4413 | m² |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,17 | m² |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,05 | m² |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,8 | m |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,29 | m² |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,43 | m² |
| 44 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,489 | m³ |
| 45 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,89 | m² |
| 46 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9078 | m³ |
| 47 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | m³ |
| 48 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4974 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,09 | m² |
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,0013 | m² |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,22 | m² |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cáI |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 58 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| J | HẠNG MỤC: HUYỆT MỘ CÁT TÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8077 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,7527 | m³ |
| 3 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,792 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,408 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,792 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570,416 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1675 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,816 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,488 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.926,4 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.777,92 | m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8155 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9264 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142,2336 | m³ |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.852 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,2507 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6026 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,4501 | 100m³ |
| K | HẠNG MỤC: HUYỆT MỘ CHÔN 1 LẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1373 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,0617 | m³ |
| 3 | Đệm đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2723 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7646 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,2723 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,7546 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0573 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5293 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,411 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.146,96 | m² |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,7232 | m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2701 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0022 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,2243 | m³ |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,993 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7094 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7986 | 100m³ |
| L | HẠNG MỤC: MỘ HUNG TÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,6897 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 509,5111 | m³ |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,7216 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 466,657 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 933,3139 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,3802 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,121 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6653 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9.090,72 | m² |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,616 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5354 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,5232 | 100m³ |
| M | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,175 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,175 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m² |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5552 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp và gắn biển vào cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,1018 | 1m² |
| 8 | Sơn chữ lên biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5552 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3856 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,816 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1685 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7878 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,3 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1321 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1375 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6676 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6758 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,445 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1886 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3241 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1206 | m³ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 349,5 | m² |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,452 | m² |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,752 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,535 | m² |
| 21 | Sản xuất lắp đặt ống nhựa D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 22 | Mua vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2204 | 100m² |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi