Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Studio của Cục Điện ảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điện Ảnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp Studio của Cục Điện ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu phí, lệ phí để lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:18:00 đến ngày 2020-11-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thảm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,465 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lớp tiêu âm trần, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,555 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,653 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 10 | Đóng bao chạc vận chuyển phế thải phá dỡ bằng cầu thang bộ xuống tập kết tại tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bao |
| 11 | Vận chuyển khung xương, tấm trần xuống tầng 1 tập kết (Nc bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,95 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,268 | m2 |
| C | SÀN NÂNG KHU PHÒNG KT | |||
| 1 | Gia công hệ sàn nâng bậc bằng thép hình - Sàn nâng phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ sàn nâng bậc - Sàn nâng phòng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 3 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m2 |
| 6 | Bu lông liên kết với sàn - Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Thi công lớp gỗ dán bằng gỗ MDF dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,356 | m2 |
| 8 | Phủ keo Phenol 1 mặt giữa 2 lớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,678 | m2 |
| 9 | Thi công thảm dệt sàn phòng chiếu dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,154 | m2 |
| 10 | Thi công sàn vinyl phòng chiếu dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,709 | m2 |
| 11 | Nẹp thảm sàn, sàn vinyl, lỗ chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | md |
| 12 | Gia công thép vách tiêu âm bằng khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung xương vách tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,291 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm (a1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Tấm tiêu âm (Bao gồm:1 lớp cao su non dày 8mm, 1 lớp rockwool tỷ trọng 60kg/m3 dày 50mm, gỗ tiêu âm dày 15mm bắn vào xương thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,615 | m2 |
| 17 | Nẹp inox vách tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m |
| D | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Trần amstrong dày 15mm màu đen, khung xương sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,679 | 1m2 |
| E | VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH, CỬA ĐI | |||
| 1 | Vách ngăn nhôm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Cửa đi gỗ trang tiêu âm 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ trang tiêu âm 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| F | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Rèm cửa bằng vải nhung và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng khung xương màn ảnh bằng hệ khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT modul chứa 12 aptomat EM 12Pl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 2P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6KA 30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | 1P 230V/16V/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | 1P 230V/10V/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn dowlight âm trần Led D160 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều loại 2 phím bấm, 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều loại 5 phím bấm, 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tắc quạt âm trần loại 1 phím bấm 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm sàn đế âm 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây nối đất E -CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây nối đất E -CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Dây nối đất E -CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 20 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | CU/PVC 1x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 27 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng D6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng D12.7 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng D9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng D15.9 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | ống nước ngưng PVC D27 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | ống nước ngưng PVC D48 C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 38 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | E CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 40 | E CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Dây kết nối cục ngoài cục trong CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 42 | Dây điều khiển remote CU/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Bộ điều khiển remote gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Quạt gió âm trần nối ống gió Q= 1200m3/h/ H 348 PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Quạt gió âm trần nối ống gió Q= 420m3/h/ H 50 PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cửa cấp gió lạnh khe 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cửa gió hồi dạng khe 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Vệ sinh hoàn thành bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Thảm dệt sàn phòng chiếu dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,154 | m2 |
| 2 | Ghế xem phim bọc da có cơ chế nâng hạ bằng động cơ điện, có trang bị thêm đèn rọi, bà đọc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 36000 BTU/H, 2 chiều, ga R410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa âm trần 12000 BTU/H, 2 chiều, ga R410a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi