Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124565-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20201082567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:26:00 đến ngày 2020-11-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KỲ ĐÀI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá  Theo thiết kế được phê duyệt 25,51 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền kỳ đài cũ không cốt thép  Theo thiết kế được phê duyệt 6,6203 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3213 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Theo thiết kế được phê duyệt 94,5363 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I  Theo thiết kế được phê duyệt 42,75 100m
6 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 7,2818 m3
7 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 16,28 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1207 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1128 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1,5277 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,63 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0319 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0121 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1006 tấn
16 Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 0,8335 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1042 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0142 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,124 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 2,0856 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1896 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,045 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1148 tấn
24 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,0752 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0653 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0373 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0213 tấn
28 Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,3 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo thiết kế được phê duyệt 0,5616 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,445 tấn
31 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,6272 m3
32 Ván khuôn nền móng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền móng, đường kính <=10 mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0089 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền móng, đường kính <=18 mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0815 tấn
35 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 20,2162 m3
36 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 13,035 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 32,2368 m2
38 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,246 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép sàn nền, cao <=16 m, đường kính >10 mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1134 tấn
40 Lát đá Granit vào nền kỳ đài  Theo thiết kế được phê duyệt 53 m2
41 Lát đá Granit vào tam cấp  Theo thiết kế được phê duyệt 6,6006 m2
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế được phê duyệt 150,0535 m3
43 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200  Theo thiết kế được phê duyệt 1,5101 m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2746 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2976 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200  Theo thiết kế được phê duyệt 1,0136 m3
48 Ván khuôn dầm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1323 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0242 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1725 tấn
51 Bê tông sàn , đá 1x2, mác 200  Theo thiết kế được phê duyệt 2,791 m3
52 Bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 200  Theo thiết kế được phê duyệt 2,18 m3
53 Ván khuôn sàn mái  Theo thiết kế được phê duyệt 0,4891 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3649 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 16,9344 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 104,9016 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 68,75 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 15,8746 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 58,6921 m2
60 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox  Theo thiết kế được phê duyệt 45,734 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 130 m
62 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông  Theo thiết kế được phê duyệt 27,2501 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường  Theo thiết kế được phê duyệt 137,1384 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo thiết kế được phê duyệt 68,75 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 205,8884 m2
66 Đắp đầu cột  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
67 Đắp chân cột  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
68 Đắp đầu đao  Theo thiết kế được phê duyệt 12 cái
69 Mua chữ "Tổ Quốc Ghi Công"  Theo thiết kế được phê duyệt 4 chữ
70 Mua và lắp đặt bông xen bằng inox mạ vàng  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
71 Mua biểu tượng Quốc Huy bằng Nhôm compuzit  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
72 Mua mặt nguyệt bằng Nhôm compuzit  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
73 Mua chi tiết thạch cao  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,2831 m3
75 Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  Theo thiết kế được phê duyệt 0,512 1m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo thiết kế được phê duyệt 0,512 m3
77 Gia công, đóng cọc chống sét  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
78 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm  Theo thiết kế được phê duyệt 2 m
79 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm  Theo thiết kế được phê duyệt 20 m
80 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
82 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái  Theo thiết kế được phê duyệt 15 cái
83 Thiết Bị kiểm tra  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
B NHÀ BIA
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2285 100m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,3787 m3
3 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M50  Theo thiết kế được phê duyệt 11,0748 m3
4 Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50  Theo thiết kế được phê duyệt 3,4742 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M150, PC30, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 2,006 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1141 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0308 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0762 m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế được phê duyệt 1,0906 m3
11 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,5 m3
12 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 6,5533 m3
13 Ván khuôn cột tròn  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2777 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0318 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3088 tấn
16 Bê tông tường , dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 0,6048 m3
17 Ván khuôn ường thẳng, dày <=45  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1138 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0472 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 1,4336 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1756 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0302 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1732 tấn
23 Đắp cát vào mái nhà bia  Theo thiết kế được phê duyệt 1,8029 m3
24 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 5,6274 m3
25 Ván khuôn sàn mái  Theo thiết kế được phê duyệt 0,8039 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,453 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 6,6554 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,9821 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 26,06 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 60,732 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 86,792 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0356 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo thiết kế được phê duyệt 1,584 m2
34 Mua sẵn và lắp đặt hoa bê tông  Theo thiết kế được phê duyệt 8 hoa
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 80,4 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 80,4 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 80,4 m2
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2  Theo thiết kế được phê duyệt 53,2569 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 46,74 m2
40 Lát đá granit tự nhiên  Theo thiết kế được phê duyệt 46,74 m2
41 Đắp đầu đao 4 góc mái nhà bia  Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
42 Đắp đầu rồng, mặt nguyệt  Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
43 Đắp hình rơi 2 bên hồi  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
44 Đắp chi tiết hoa văn tại cốt +2,7  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
45 Mua sẵn bia đá  Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Lắp dựng bia đá bằng máy  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
47 Đục chữ trên bia  Theo thiết kế được phê duyệt 2 tạm tính
48 Mạ chữ bằng nhũ màu vàng  Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
49 Mua sẵn bát hương nhà bia  Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
C MỘ LIỆT SỸ
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 16,0602 m3
2 Đắp nền móng công trình  Theo thiết kế được phê duyệt 14,1978 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo thiết kế được phê duyệt 0,4608 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,5409 tấn
6 Ốp tường gạch Granit - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 429,912 m2
7 Mua sẵn bát hương cho mộ liệt sỹ  Theo thiết kế được phê duyệt 144 bộ
8 Mua sẵn lọ cắm hoa cho mộ liệt sỹ  Theo thiết kế được phê duyệt 288 bộ
9 Mua sẵn và lắp đặt + đục chữ cho bia đá cho mộ liệt sỹ  Theo thiết kế được phê duyệt 144 bộ
D CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG BAO
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 1,5221 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M150, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 3,1801 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3985 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 9,2412 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,6136 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 204,756 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 31,68 m2
8 Lắp đặt đèn hoa sen đúc sẵn trang trí nổi trên trụ rào  Theo thiết kế được phê duyệt 23 bộ
9 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 59,796 m2
10 Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa tranh cho tường rào  Theo thiết kế được phê duyệt 290 viên
11 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75  Theo thiết kế được phê duyệt 362,4 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 177,56 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 236,436 m2
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm  Theo thiết kế được phê duyệt 180 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt đèn compact 11W trang trí trong trụ đèn hoa sen  Theo thiết kế được phê duyệt 23 bộ
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo thiết kế được phê duyệt 27,1764 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo thiết kế được phê duyệt 19,0997 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 27,1764 1m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 19,0997 m2
23 vệ sinh lại gạch ốp tường bao  Theo thiết kế được phê duyệt 5 công
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Theo thiết kế được phê duyệt 82,4856 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 11,52 1m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 82,4856 m2
28 Vệ sinh rửa lại mái ngói mũi hài cổng  Theo thiết kế được phê duyệt 10 công
E  HẠ TẦNG
1 Bê tông nền , M200, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 80,51 m3
2 Lớp ni lông lót chống mất nước  Theo thiết kế được phê duyệt 536,76 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Theo thiết kế được phê duyệt 0,5368 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 2,0542 100m3
5 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,9  Theo thiết kế được phê duyệt 1,9412 100m3
6 Bê tông nền , M200, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 14,12 m3
7 Đục nhám mặt bê tông + làm sạch  Theo thiết kế được phê duyệt 282,41 m2
8 Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm  Theo thiết kế được phê duyệt 208,36 m2
9 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 14,59 m3
10 Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 0,6251 100m3
11 Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm  Theo thiết kế được phê duyệt 406,75 m2
12 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 12,2 m3
13 Đục nhám mặt bê tông + làm sạch  Theo thiết kế được phê duyệt 406,75 m2
14 Đào xúc đất -đất cấp II  Theo thiết kế được phê duyệt 5,98 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo thiết kế được phê duyệt 2,05 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 6,31 m3
17 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 45,06 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Theo thiết kế được phê duyệt 41,99 m2
19 Trồng cây xanh Nguyệt Quế Xùm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 100cây
20 Trồng hoa Ngũ Sắc  Theo thiết kế được phê duyệt 12,49 100cây
21 Làm lớp đá mạt đệm móng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0024 100m3
22 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 0,47 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 0,49 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I  Theo thiết kế được phê duyệt 0,7731 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3866 100m3
26 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 2,5742 100m3
27 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn  Theo thiết kế được phê duyệt 39,2693 100m
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4  Theo thiết kế được phê duyệt 13,09 m3
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100  Theo thiết kế được phê duyệt 104,72 m3
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100  Theo thiết kế được phê duyệt 117,81 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 6,54 m3
32 Ván khuôn thép giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,3272 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2998 tấn
34 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0043 100m3
35 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0216 100m3
36 Vải địa kỹ thuật  Theo thiết kế được phê duyệt 6,75 m2
37 Ống PVC D=8cm  Theo thiết kế được phê duyệt 21,6 m
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa  Theo thiết kế được phê duyệt 37,35 m2
39 Vải địa kỹ thuật  Theo thiết kế được phê duyệt 11,25 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 4,61 m3
41 Ván khuôn gỗ giằng  Theo thiết kế được phê duyệt 0,1523 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0152 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2026 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200  Theo thiết kế được phê duyệt 1,17 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 182,13 m2
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 33,37 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo thiết kế được phê duyệt 182,56 m2
49 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 1,65 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 2,86 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 23,04 m2
52 Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm  Theo thiết kế được phê duyệt 82,76 m2
53 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 5,79 m3
54 Đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2483 100m3
55 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 1,25 m3
56 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm  Theo thiết kế được phê duyệt 50,13 m
57 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4  Theo thiết kế được phê duyệt 0,57 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 1,18 m3
59 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75  Theo thiết kế được phê duyệt 3,94 m2
F CỘT CỜ
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 1,2 1m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 m3
3 Bê tông móng , rộng <=250cm, M250, đá 1x2  Theo thiết kế được phê duyệt 1,152 m3
4 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0576 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0011 tấn
6 Lát, ốp đá Granit chân cột cờ  Theo thiết kế được phê duyệt 3,84 m2
7 Mua sẵn Bulong M16 đặt trong móng bê tông  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
8 Sản xuất cột cờ bằng Inox 304  Theo thiết kế được phê duyệt 26,442 kg
9 Lắp cột cờ inox  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0264 tấn
10 Mua và lắp dựng ròng rọc  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
11 Mua và lắp dựng dây cáp Fi15  Theo thiết kế được phê duyệt 28 m
12 Mua 3 lá cờ  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 0,2226 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=3000m, ôtô 5T, đất cấp II  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0022 100m3
3 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,008 m3
4 Ván khuôn móng cột đèn  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0672 100m2
5 Bu lông chân cột M24, L=0,9m  Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
6 Sản xuất thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa chân cột đèn  Theo thiết kế được phê duyệt 79,592 kg
7 Gia công, đóng cọc chống sét  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
8 ống nhựa pvc d=42 đặt sẵn trong móng để đi dây  Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 m
9 Mua sẵn cột đèn bằng đế gang thân gang C06  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cột
10 Bóng đèn chùm 4 bóng CH08-4  Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
11 Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 1m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
13 Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 2,56 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm  Theo thiết kế được phê duyệt 4,4 m
16 Bu lông chân cột M24, L=0,9m  Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
17 Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đơn cột 11m  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cột
18 Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đôi cột 11m  Theo thiết kế được phê duyệt 2 cột
19 Mua sẵn lắp đặt bóng đèn Led D CSD02l/100W  Theo thiết kế được phê duyệt 6 bóng
20 Sản xuất cọc tiếp địa cho cột đèn bằng thép hình  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0593 tấn
21 Gia công và đóng cọc chống sét  Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
22 Tủ điện SINO 12MODULE  Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 340 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2  Theo thiết kế được phê duyệt 170 m
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi  Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm  Theo thiết kế được phê duyệt 510 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm  Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Theo thiết kế được phê duyệt 21,25 m3
32 Lắp đặt Bộ hẹn giờ tắt mở thiết bị điện KM-SW01  Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
33 Mua sẵn led dây cho kỳ đài + nhà bia + cổng  Theo thiết kế được phê duyệt 250 m
H ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Theo thiết kế được phê duyệt 4,1599 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m  Theo thiết kế được phê duyệt 14,444 100m
3 Dải đá mạt cố định nền đài phun nước  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0231 100m3
4 Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 6,594 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Theo thiết kế được phê duyệt 0,0891 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 1,5995 tấn
7 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 1,0125 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Theo thiết kế được phê duyệt 9 m2
9 Mua sẵn và lắp đặt đài phun nước 3 tán + 5 cá  Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->