Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124565-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:26:00 đến ngày 2020-11-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền kỳ đài cũ không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6203 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3213 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 94,5363 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,75 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2818 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1207 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5277 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0121 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 16 | Bê tông cột , TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8335 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1896 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1148 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0752 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 28 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6272 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền móng, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0089 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền móng, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0815 | tấn |
| 35 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,2162 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,035 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,2368 | m2 |
| 38 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,246 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép sàn nền, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1134 | tấn |
| 40 | Lát đá Granit vào nền kỳ đài | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | m2 |
| 41 | Lát đá Granit vào tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6006 | m2 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 150,0535 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5101 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2746 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2976 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0136 | m3 |
| 48 | Ván khuôn dầm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1323 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0242 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1725 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn , đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,791 | m3 |
| 52 | Bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4891 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông , cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3649 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,9344 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,9016 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,75 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,8746 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,6921 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,734 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 62 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2501 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 137,1384 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,75 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 205,8884 | m2 |
| 66 | Đắp đầu cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Đắp chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Đắp đầu đao | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Mua chữ "Tổ Quốc Ghi Công" | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | chữ |
| 70 | Mua và lắp đặt bông xen bằng inox mạ vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Mua biểu tượng Quốc Huy bằng Nhôm compuzit | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Mua mặt nguyệt bằng Nhôm compuzit | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Mua chi tiết thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2831 | m3 |
| 75 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,512 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 83 | Thiết Bị kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| B | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3787 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,0748 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4742 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M150, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1141 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0906 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 12 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,5533 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2777 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3088 | tấn |
| 16 | Bê tông tường , dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ường thẳng, dày <=45 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0472 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4336 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1756 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0302 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1732 | tấn |
| 23 | Đắp cát vào mái nhà bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8029 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,6274 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8039 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,6554 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9821 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,06 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,732 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,792 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 34 | Mua sẵn và lắp đặt hoa bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hoa |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,4 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,2569 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,74 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,74 | m2 |
| 41 | Đắp đầu đao 4 góc mái nhà bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 42 | Đắp đầu rồng, mặt nguyệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Đắp hình rơi 2 bên hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đắp chi tiết hoa văn tại cốt +2,7 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Mua sẵn bia đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp dựng bia đá bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đục chữ trên bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | tạm tính |
| 48 | Mạ chữ bằng nhũ màu vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Mua sẵn bát hương nhà bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,0602 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,1978 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5409 | tấn |
| 6 | Ốp tường gạch Granit - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 429,912 | m2 |
| 7 | Mua sẵn bát hương cho mộ liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 144 | bộ |
| 8 | Mua sẵn lọ cắm hoa cho mộ liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 288 | bộ |
| 9 | Mua sẵn và lắp đặt + đục chữ cho bia đá cho mộ liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 144 | bộ |
| D | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO THOÁNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5221 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,1801 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3985 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,2412 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6136 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 204,756 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đèn hoa sen đúc sẵn trang trí nổi trên trụ rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,796 | m2 |
| 10 | Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa tranh cho tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 290 | viên |
| 11 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 362,4 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 177,56 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 236,436 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn compact 11W trang trí trong trụ đèn hoa sen | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | bộ |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,1764 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,0997 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,1764 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,0997 | m2 |
| 23 | vệ sinh lại gạch ốp tường bao | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,4856 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,52 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,4856 | m2 |
| 28 | Vệ sinh rửa lại mái ngói mũi hài cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| E | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,51 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông lót chống mất nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 536,76 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5368 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0542 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9412 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,12 | m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông + làm sạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 282,41 | m2 |
| 8 | Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 208,36 | m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,59 | m3 |
| 10 | Đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6251 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 406,75 | m2 |
| 12 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,2 | m3 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông + làm sạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 406,75 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất -đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,98 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,31 | m3 |
| 17 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,06 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,99 | m2 |
| 19 | Trồng cây xanh Nguyệt Quế Xùm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100cây |
| 20 | Trồng hoa Ngũ Sắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,49 | 100cây |
| 21 | Làm lớp đá mạt đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7731 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3866 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5742 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,2693 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,09 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 104,72 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 117,81 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,54 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3272 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2998 | tấn |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 37 | Ống PVC D=8cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,35 | m2 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,25 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1523 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2026 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,13 | m2 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,37 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,56 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,65 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 52 | Lát gạch terrazzo kt 30x30x3cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,76 | m2 |
| 53 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,79 | m3 |
| 54 | Đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2483 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 56 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,13 | m |
| 57 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,94 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0011 | tấn |
| 6 | Lát, ốp đá Granit chân cột cờ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 7 | Mua sẵn Bulong M16 đặt trong móng bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,442 | kg |
| 9 | Lắp cột cờ inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 10 | Mua và lắp dựng ròng rọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Mua và lắp dựng dây cáp Fi15 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 12 | Mua 3 lá cờ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2226 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=3000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột M24, L=0,9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Sản xuất thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa chân cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,592 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 8 | ống nhựa pvc d=42 đặt sẵn trong móng để đi dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m |
| 9 | Mua sẵn cột đèn bằng đế gang thân gang C06 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cột |
| 10 | Bóng đèn chùm 4 bóng CH08-4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,4 | m |
| 16 | Bu lông chân cột M24, L=0,9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đơn cột 11m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 18 | Mua sẵn và lắp đặt cột đèn cao áp đôi cột 11m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 19 | Mua sẵn lắp đặt bóng đèn Led D CSD02l/100W | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bóng |
| 20 | Sản xuất cọc tiếp địa cho cột đèn bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0593 | tấn |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 22 | Tủ điện SINO 12MODULE | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 340 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 510 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,25 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Bộ hẹn giờ tắt mở thiết bị điện KM-SW01 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Mua sẵn led dây cho kỳ đài + nhà bia + cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| H | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1599 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,444 | 100m |
| 3 | Dải đá mạt cố định nền đài phun nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0891 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5995 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0125 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m2 |
| 9 | Mua sẵn và lắp đặt đài phun nước 3 tán + 5 cá | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi