Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:29:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,089,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3, rộng <=6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,909 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | 1m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | 1m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0.1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,806 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,379 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 1m3 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch <=0.25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,716 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 1m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,575 | 1m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 1 tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 1 tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 1 tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | 1m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,953 | 1m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | 1 tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,698 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,998 | 1m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | 1m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 1 tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 1 tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | 1m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 1 tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 1 tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,34 | 1m |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0.1m2, chiều cao <=28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 1m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1 tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 1 tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,551 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép C 150x40x10x1.8 (3.4308kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,551 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,044 | 1m2 |
| 66 | Bu long cường độ chụi kéo M8.8, L=500 liên kết trụ với đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 67 | SX lắp đặt giằng vì kèo Cáp D14, tăng dơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,141 | 100m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,71 | 1m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch đá chân tường màu rêu xanh KT: 70 X200 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá trang trí 70x200 màu đất nung Việt Nhật hoặc tương đương (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,125 | 1m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch <=0.25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,22 | 1m2 |
| 73 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,518 | 1m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,22 | 1m2 |
| 75 | Trát xà dầm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,862 | 1m2 |
| 76 | Trát trần, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,4 | 1m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,222 | 1m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,4 | 1m2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,4 | 1m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,71 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,739 | 1m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,602 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,71 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.294,119 | 1m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi thép hộp 40x80x1.4 kính dày 5 ly sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 87 | Gia công khung thép vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 88 | Sơn khung thép vách kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,914 | 1m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng kính vào khung chứa vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,778 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng gioăng cao su nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,58 | m |
| 91 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,288 | 1m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 thanh nhôm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m2 |
| 93 | SXLD vách kính trắng dày 5 ly khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 94 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,373 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,392 | 1m3 |
| 96 | Đánh si ca nền sân tập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,6 | m2 |
| 97 | Cắt khe mặt nền bê tông <=14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,172 | 1m3 |
| 99 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,883 | 1m3 |
| 100 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,588 | 1m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch <= 0.36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,36 | 1m2 |
| 102 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 1m2 |
| 103 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,368 | 1m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m |
| 105 | ống tràn fi 27, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 108 | Ống thông dầm fi 34, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 109 | SXLĐ bộ chữ bảng tên Trung tâm (chữ inox cao 600-800, Font VNTIMEH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đắp biểu các vận động viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Đắp biểu tượng thể thao 5 hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 1m3 |
| 3 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 1m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kUnh <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,025 | 1m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | 1m2 |
| C | Khoang giếng | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Nút chụp D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nút chụp D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày 1.5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CVV/DSTA (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 (1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Vỏ tủ điện chứa CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m |
| 23 | Néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Móc giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 1m3 |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | SXLD vòi xịt dây mềm inox có van bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cọc |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Sơn chống rỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Mạ nhúng nóng các loại dây chống sét theo tường và dây dưới mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,534 | kg |
| 12 | Đo hệ thống điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 13 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0.8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| G | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | 1m3 |
| H | Xây mới cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 1m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1m3 |
| 11 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 1m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 1m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,925 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 1m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | 1m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lam, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1m3 |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 1m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | 1m2 |
| 26 | Trát xà dầm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,646 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,606 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,371 | 1m2 |
| 30 | SXLD đèn chiếu sáng đầu trụ D200 led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | SXLD khung inox bảo vệ đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | SXLD cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi