Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138079-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dõng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201136880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 11/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:29:00 đến ngày 2020-11-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,089,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp khối nhà chính
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, rộng <=6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,909 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 1m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 1 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 1 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 1 tấn
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,225 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,644 1m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,716 1m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 1 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 1 tấn
13 Ván khuôn đà kiềng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,836 100m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,015 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0.1m2, chiều cao <=6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,806 1m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 1 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 1 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 1 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,379 1m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 1 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 tấn
25 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 1m3
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch <=0.25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,716 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 1m3
30 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,606 1m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 1m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 1 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 1 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,575 1m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 1 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,207 1 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 1 tấn
39 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 1m3
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,953 1m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,751 1 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 1 tấn
44 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,698 100m2
45 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,998 1m3
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 1m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,659 1m3
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 1 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 1 tấn
50 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,452 1m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 1 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 1 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 1 tấn
55 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
56 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,34 1m
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD<=0.1m2, chiều cao <=28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 1m3
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 1 tấn
60 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
61 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,551 tấn
62 Sản xuất xà gồ thép C 150x40x10x1.8 (3.4308kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,551 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,044 1m2
66 Bu long cường độ chụi kéo M8.8, L=500 liên kết trụ với đầu kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
67 SX lắp đặt giằng vì kèo Cáp D14, tăng dơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,141 100m2
69 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,71 1m2
70 Công tác ốp gạch đá chân tường màu rêu xanh KT: 70 X200 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m2
71 Công tác ốp đá trang trí 70x200 màu đất nung Việt Nhật hoặc tương đương (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,125 1m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch <=0.25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,22 1m2
73 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,518 1m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,22 1m2
75 Trát xà dầm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,862 1m2
76 Trát trần, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,4 1m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,222 1m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,4 1m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,4 1m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,71 1m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,739 1m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,602 1m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,71 1m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.294,119 1m2
85 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi thép hộp 40x80x1.4 kính dày 5 ly sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
86 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
87 Gia công khung thép vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 tấn
88 Sơn khung thép vách kính 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,914 1m2
89 Gia công, lắp dựng kính vào khung chứa vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,778 m2
90 Gia công, lắp dựng gioăng cao su nẹp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,58 m
91 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,288 1m2
92 Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ lùa khung nhôm kính dày 5 ly hệ 700 thanh nhôm dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m2
93 SXLD vách kính trắng dày 5 ly khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
94 Sản xuất hoa sắt bảo vệ 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,373 m2
95 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,392 1m3
96 Đánh si ca nền sân tập Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,6 m2
97 Cắt khe mặt nền bê tông <=14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 100m
98 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,172 1m3
99 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,883 1m3
100 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,588 1m3
101 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch <= 0.36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,36 1m2
102 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 1m2
103 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,368 1m2
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m
105 ống tràn fi 27, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
107 Cầu chắn rác inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
108 Ống thông dầm fi 34, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
109 SXLĐ bộ chữ bảng tên Trung tâm (chữ inox cao 600-800, Font VNTIMEH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Đắp biểu các vận động viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Đắp biểu tượng thể thao 5 hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
B Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 1m3
3 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 1m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 1m3
5 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 1m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 1m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kUnh <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,025 1m2
11 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,675 1m2
C Khoang giếng
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan <200mm, khoan đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Nút chụp D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Nút chụp D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đầu bin Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Khóa miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Van khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1m3
15 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 1m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày 1.5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 1m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 1m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt dây cáp điện CVV/DSTA (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 (1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống =16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Vỏ tủ điện chứa CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9 m
23 Néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Móc giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 1m3
E Cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 SXLD vòi xịt dây mềm inox có van bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Gia công kim thu sét, dài 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cọc
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Sơn chống rỉ mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
10 Sản xuất lắp đặt chân bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Mạ nhúng nóng các loại dây chống sét theo tường và dây dưới mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,534 kg
12 Đo hệ thống điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
13 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0.8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
G Phần tháo dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 1m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 1m3
H Xây mới cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0.8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 1m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 1 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 1 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
8 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 1m3
11 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 1m3
12 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 1m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 1m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 1 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,925 100m3
17 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 1m3
18 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 1m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lam, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1m3
20 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 1m2
24 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 1m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 1m2
26 Trát xà dầm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 1m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,646 1m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,606 1m2
29 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,371 1m2
30 SXLD đèn chiếu sáng đầu trụ D200 led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 SXLD khung inox bảo vệ đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 SXLD cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,08 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->