Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 09:31:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59,28 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,159 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng <= 6m3, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 53,976 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,8704 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0193 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,998 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85,592 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 714,2 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7992 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3687 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,643 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 188,76 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3696 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,509 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,0359 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41,86 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 561,86 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 786,76 | m2 |
| 24 | Kéo rải lưới B40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 989,56 | M2 |
| 25 | Trồng thép L50x50x5mm trên đầu trụ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 882,18 | Kg |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,1 | m2 |
| 27 | Kéo thép gai trên tường rào | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.100,7925 | Kg |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,0898 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5193 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,362 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0152 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0642 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0036 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0193 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0152 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0406 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,184 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,28 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,8 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5966 | tấn |
| 23 | bánh xe cửa cổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,5 | m2 |
| C | CHÒI GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 45,3024 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3728 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,5467 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,496 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3939 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0263 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1941 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,136 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6272 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0657 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,379 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0526 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3882 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0994 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,304 | m3 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7548 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7548 | tấn |
| 27 | Sản xuất li tô thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6437 | tấn |
| 28 | Lắp dựng li tô thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6437 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,28 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 62,72 | m2 |
| 32 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 67,2 | m2 |
| 33 | Quét vôi ngoài nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 195,2 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 29,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất thang sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1249 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi