Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Thảm bê tông nhựa tuyến đường từ ngã 3 Bưu điện đến kè Kim Giao Bắc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136066-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Thảm bê tông nhựa tuyến đường từ ngã 3 Bưu điện đến kè Kim Giao Bắc
Số hiệu KHLCNT 20201065624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50% giá trị xây lắp được cấp thẩm quyền phê duyệt sau khi trừ phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có); mức hỗ trợ tối đa không quá 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 08:48:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào khuôn đường, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp phụ lề, 50% chuyển từ nút cuối ttuyến) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,061 100m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bãi thải phạm vi <=1000m bằng ô tô 10T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,031 100m3
3 Vận chuyển tiếp 2,7km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 2,7), đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,031 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,031 100m3
5 Đắp đất bù phụ lề đường đầm chặt K95, đất tận dụng Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,087 100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG:
1 Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,101 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,336 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,144 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,72 m3
C THẢM TĂNG CƯỜNG LỚP BÊ TÔNG NHỰA:
1 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80tấn/h Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,143 100tấn
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,143 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,35km tiếp theo, Ô tô 12T (ĐG x 30,35) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,143 100tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90,858 100m2
5 Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,867 100m2
6 Rải thảm mặt BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90,858 100m2
D TRỒNG CÂY XANH CUỐI TUYẾN:
1 Trồng cây bông giấy Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cây
2 Tưới nước bảo dưỡng 3 tháng Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cây/lần
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG:
1 Cắt mặt đường BTXM cũ Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,218 100m
2 Đào bỏ mặt đường BTXM cũ Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bãi thải phạm vi <=1000m bằng ô tô 10T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m3
4 Vận chuyển tiếp 2,0km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 2,0), đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m3/1km
5 San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,035 100m3
6 Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,03 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,099 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,044 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,98 m3
F NÚT GIAO THÔNG:
1 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80tấn/h Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,418 100tấn
2 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,418 100tấn
3 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,35km tiếp theo, Ô tô 12T (ĐG x 30,35) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,418 100tấn
4 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,522 100m2
5 Rải thảm mặt BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,522 100m2
6 Đào hốt xà bần đổ bãi thải, đất cấp 4 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,206 100m3
7 Vận chuyển đất cấp 4 đổ ra bãi thải phạm vi <=1000m bằng ô tô 10T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,206 100m3
8 Vận chuyển tiếp 2,4km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 2,4), đất cấp 4 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,206 100m3/1km
9 Đào khuôn đường, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp phụ lề, 50% chuyển từ nút cuối tuyến) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,16 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bãi thải phạm vi <=1000m bằng ô tô 10T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,08 100m3
11 Vận chuyển tiếp 2,4km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 2,4), đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,08 100m3/1km
12 San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,286 100m3
13 Đắp đất nền đường đầm chặt K98, đất tận dụng Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,109 100m3
14 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,363 100m2
15 Ván khuôn mặt đường, VK thép Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,046 100m2
16 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,26 m3
17 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80tấn/h Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,546 100tấn
18 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,546 100tấn
19 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,35km tiếp theo, Ô tô 12T (ĐG x 30,35) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,546 100tấn
20 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,6 100m2
21 Rải thảm mặt BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,6 100m2
22 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,516 100m3
23 Vận chuyển đất cấp 3 đổ ra bãi thải, đắp đất phụ lề, nút chợ Hoài Hải phạm vi <=1000m bằng ô tô 10T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,516 100m3
24 Vận chuyển tiếp 3,4km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 3,4), đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,402 100m3/1km
25 San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,402 100m3
26 Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,775 100m3
27 Lót giấy dầu đáy khuôn Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,582 100m2
28 Ván khuôn mặt đường, VK thép Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,062 100m2
29 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 51,63 m3
30 Khe co KT (0,5x6)cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 46,8 m
31 Khe dọc KT (0,5x6)cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 45,13 m
32 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 80tấn/h Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,118 100tấn
33 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,118 100tấn
34 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 30,35km tiếp theo, Ô tô 12T (ĐG x 30,35) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,118 100tấn
35 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,997 100m2
36 Rải thảm mặt BTN C19, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,997 100m2
G NẠO VÉT RÃNH DỌC CÓ TẤM ĐAN:
1 Tháo dỡ tấm đan (tính bằng 60% lắp đặt) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.583 1cấu kiện
2 Nạo vét rãnh bằng thủ công Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 303,89 m3
3 Vận chuyển đất cấp 1 đổ ra bãi thải phạm vi <=1000m Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,039 100m3
4 Vận chuyển tiếp 2,7km phạm vi <= 4km bằng ô tô 10T (đg x 2,7), đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,039 100m3/1km
5 San đất đổ thải mặt bằng, máy ủi 110CV Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,039 100m3
6 Lắp đặt tấm đan Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1.583 1cấu kiện
H AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu vàng dày 2,0 mm, vạch 1.1 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 76,44 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu trắng dày 2,0 mm, vạch 4.1 và 4.2 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 29,83 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu vàng dày 6,0 mm, gờ giảm tốc Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 82,3 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu trắng dày 6,0 mm, vạch đi bộ qua đường Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,8 m2
I BIỂN BÁO:
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,24 1m3
2 Ván khuôn móng Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,112 100m2
3 Bê tông móng trụ cột M150 đá 4x6 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4 m3
4 Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ (L = 3,05m) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cột
5 Cung cấp biển báo phản quang tam giác A70 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cái
6 Lắp đặt cột đỡ biển báo D90, biển báo tam giác Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bu long Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14 1bộ
8 Cung cấp thép hình Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,51 kg
9 Hàn đường hàn 4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,8 m
10 Lấp đất hố móng, tận dụng đất đào Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,24 m3
11 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,28 1m3
12 Ván khuôn móng Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,064 100m2
13 Bê tông móng trụ cột M150 đá 4x6 Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8 m3
14 Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ (L = 3,35m) Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cột
15 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật KT 90x105cm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt cột đỡ biển báo D90, biển báo chữ nhật Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
17 Cung cấp thép hình Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,8 kg
18 Hàn đường hàn 4mm Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,2 m
19 Cung cấp, lắp đặt bu long Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 1bộ
20 Lấp đất hố móng, tận dụng đất đào Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->