Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134976-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:33:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,964,652,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐM-TH17
1 Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,393 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,966 100m3
B M-TH3
1 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,44 1m3
2 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,17 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,332 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,781 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,434 1 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,599 100m2
C CM-TH5
1 Bê tông cột, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,63 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,077 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,103 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,089 1 tấn
5 SXLD Tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,52 100m2
D Hn=TH3
1 Đào móng băng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,841 m3
2 Xây đá chẻ (13 x 18 x 38), xây móng, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,703 1m3
3 Xây gạch bê tông đặc (5 x 10 x 20), VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,643 1m3
4 Xây gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm,Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,335 1m3
5 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7,841 1m3
6 Lát bật tam cấp bằng đá Granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 32 1m2
7 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,653 1m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu, ngoài nhà lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,153 1m2
9 Đắp cát công trình, Độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,26 100m3
10 SXLD ống Inox D60, dày 2,11 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 m
11 SXLD ống Inox D30, dày 1,65 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,4 m
E PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,063 1m3
2 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,305 1 tấn
3 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,351 1 tấn
4 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,941 1 tấn
5 SXLD Ván khuôn cột chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,952 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36,479 1m3
7 SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,278 1 tấn
8 SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,541 1 tấn
9 SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,973 1 tấn
10 SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,837 100m2
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 46,023 1m3
12 SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,392 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,796 100m2
14 Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,167 1m3
15 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,687 1 tấn
16 SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,19 1 tấn
17 SXLD tháo gỡ ván khuôn thép,cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,595 100m2
18 SX Bê tông lanh tô, giằng Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,232 1m3
19 SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,008 tấn
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,259 100m2
21 Lắp cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,9 1m2
23 Đổ bê tông cầu thang thường đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,172 1m3
24 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3 1 tấn
25 SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,336 1 tấn
26 SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,712 100m2
27 Xây tường gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 84,743 1m3
28 Xây tường gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,31 1m3
29 Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20),VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,402 1m3
30 Xây tường gạch bê tông đặc 5x10x20 ,VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,531 1m3
31 Xây tường gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,042 1m3
32 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,308 1m3
33 Đắp cát nền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,18 1m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 461,9 1m2
35 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30,54 1m2
36 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48,9 1m2
37 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 346,448 1m2
38 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 653,672 1m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100,95 1m2
40 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 261,66 1m2
41 Trát trần, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 649,88 1m2
42 Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 346,448 1m2
43 Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.666,162 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.666,162 1m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 346,448 1m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 180,337 1m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90,169 1m2
48 Sản xuất xà gồ thép hộp 120x60x2mm ( cây xà gồ dài 6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 59,2 cây
49 Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1.8mm ( cây xà gồ dài 6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,733 cây
50 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1.8mm ( cây xà gồ dài 6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 111,333 cây
51 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm ( cây xà gồ dài 6m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 187,467 cây
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,235 tấn
53 Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,256 100m2
54 Lợp ngói úp nóc 3,3 viên/1md Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 33 Viên
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,104 100m2
56 Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 173,44 1m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,884 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,959 100m2
60 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28 cái
61 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 126,293 m2
62 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,786 m2
63 SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,16 m2
64 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 68,5 m
65 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,2 m
66 ống thông dầm nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8 m
67 SXLD quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
68 Đắp phù điêu chi tiết 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 công
69 Kẻ ron lan can hành lan nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 công
F Phần điện
1 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-16A Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18WX1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led DLN 03L 270/14W.DA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có màn che Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cái
12 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.500 m
17 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 240 m
18 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Cadivi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=20mm dày 1,7mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=25mm dày 1,7mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=32mm dày 2,4mm Đạt Hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 88 m
24 Lắp đặt hộp các loại, Kích thước hộp <= 60x80cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 hộp
25 Lắp đặt hộp các loại, Kích thước hộp <= 60x80cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 hộp
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
27 Đóng cọc thép mạ đồng D16 ài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cọc
28 Đào đất móng bằng rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 1m3
30 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
31 Đầu cos đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
32 Cầu chì hộp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
33 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm dương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
34 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
35 Mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 200 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
7 Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 1 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 1m3
10 Chân bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110 Cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+ D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 202 kg
12 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 bộ
13 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 kg
14 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
H PCCC
1 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 Cái
2 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 Cái
3 Bình bọt chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Bình
4 Bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 Bình
5 Khay đựng bình cứu hỏa (4 bình/khay) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 Khay
I Sân bê tông
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây <=50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 1 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây <=50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 1 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 1 gốc cây
5 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 41,25 1m2
6 Tháo dỡ cây chống và xà gồ mái kho tạm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 công
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,25 1m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 27,093 1m3
9 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,787 m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,369 100m3
11 Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,369 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,369 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 98,71 1m3
14 Lót bạc ni lông lông chống chảy nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 197,42 m2
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 23,69 1m3
16 Lát gạch sân, Terrazzo KT 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.115,43 1m2
J Bồn hoa
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,458 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,486 1m3
3 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,184 1m3
4 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,782 1m2
5 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,982 1m2
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,005 100m3
7 Trồng cây bàng Đài loan đến khi cây sống, cây đường kính 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 Cây
K Mương thoát nước 30x40 và Hố Ga
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,39 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,13 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,39 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,023 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, mương thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,638 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,156 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,229 1m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12,6 1m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,674 1m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,431 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 cái
12 Co nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
13 ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 m
14 Đào, chôn ống thoát nước D114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->