Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:33:00 đến ngày 2020-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,964,652,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐM-TH17 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,966 | 100m3 |
| B | M-TH3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,44 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,17 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,332 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,781 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,434 | 1 tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,599 | 100m2 |
| C | CM-TH5 | |||
| 1 | Bê tông cột, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,63 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,103 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 5 | SXLD Tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| D | Hn=TH3 | |||
| 1 | Đào móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,841 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (13 x 18 x 38), xây móng, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,703 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông đặc (5 x 10 x 20), VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,643 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm,Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,335 | 1m3 |
| 5 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7,841 | 1m3 |
| 6 | Lát bật tam cấp bằng đá Granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 32 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,653 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu, ngoài nhà lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,153 | 1m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, Độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,26 | 100m3 |
| 10 | SXLD ống Inox D60, dày 2,11 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | m |
| 11 | SXLD ống Inox D30, dày 1,65 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,4 | m |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,063 | 1m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,305 | 1 tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,351 | 1 tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,941 | 1 tấn |
| 5 | SXLD Ván khuôn cột chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,952 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36,479 | 1m3 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,278 | 1 tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,541 | 1 tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,973 | 1 tấn |
| 10 | SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,837 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 46,023 | 1m3 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,392 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,796 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,167 | 1m3 |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,687 | 1 tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,19 | 1 tấn |
| 17 | SXLD tháo gỡ ván khuôn thép,cột chống bằng thép ống; Ván khuôn lanh tô , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,595 | 100m2 |
| 18 | SX Bê tông lanh tô, giằng Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,232 | 1m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,172 | 1m3 |
| 24 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3 | 1 tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,336 | 1 tấn |
| 26 | SXLD Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Xây tường gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 84,743 | 1m3 |
| 28 | Xây tường gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,31 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (5 x 10 x 20),VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,402 | 1m3 |
| 30 | Xây tường gạch bê tông đặc 5x10x20 ,VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,531 | 1m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,042 | 1m3 |
| 32 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,308 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,18 | 1m3 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 461,9 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,54 | 1m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,9 | 1m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 346,448 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 653,672 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,95 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 261,66 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 649,88 | 1m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 346,448 | 1m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.666,162 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.666,162 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 346,448 | 1m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180,337 | 1m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90,169 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp 120x60x2mm ( cây xà gồ dài 6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 59,2 | cây |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1.8mm ( cây xà gồ dài 6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,733 | cây |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1.8mm ( cây xà gồ dài 6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 111,333 | cây |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm ( cây xà gồ dài 6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 187,467 | cây |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,235 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 10v/m2, Chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,256 | 100m2 |
| 54 | Lợp ngói úp nóc 3,3 viên/1md | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 33 | Viên |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 173,44 | 1m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,884 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,959 | 100m2 |
| 60 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 61 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung thép hộp, sơn màu xám, kính trắng 6 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 126,293 | m2 |
| 62 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa sổ 14x14 dày1,4 ly, sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,786 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện cửa đi Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 68,5 | m |
| 65 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,2 | m |
| 66 | ống thông dầm nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | m |
| 67 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 68 | Đắp phù điêu chi tiết 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | công |
| 69 | Kẻ ron lan can hành lan nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | công |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A-16A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18WX1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led DLN 03L 270/14W.DA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, có màn che Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Cadivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=20mm dày 1,7mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=25mm dày 1,7mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) d=32mm dày 2,4mm Đạt Hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 88 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp các loại, Kích thước hộp <= 60x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Kích thước hộp <= 60x80cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 ài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 28 | Đào đất móng bằng rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1m3 |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm dương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | Cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+ D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 202 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | kg |
| 14 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
| H | PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | Bình |
| 5 | Khay đựng bình cứu hỏa (4 bình/khay) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | Khay |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, Đường kính gốc cây <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây <=50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | 1 gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | 1 gốc cây |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 41,25 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cây chống và xà gồ mái kho tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,25 | 1m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 27,093 | 1m3 |
| 9 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,787 | m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,369 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 98,71 | 1m3 |
| 14 | Lót bạc ni lông lông chống chảy nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 197,42 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 23,69 | 1m3 |
| 16 | Lát gạch sân, Terrazzo KT 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.115,43 | 1m2 |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,458 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,486 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,184 | 1m3 |
| 4 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,782 | 1m2 |
| 5 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,982 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây bàng Đài loan đến khi cây sống, cây đường kính 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | Cây |
| K | Mương thoát nước 30x40 và Hố Ga | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng mương <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,023 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,638 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,229 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,6 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,674 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,431 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 12 | Co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 13 | ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | m |
| 14 | Đào, chôn ống thoát nước D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi