Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA LẠC |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 08:03:00 đến ngày 2020-11-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Vét bùn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 131,76 | m3 |
| 2 | Đào đất ruộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,33 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 545,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè từ đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 511,7 | m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.160,02 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 746,73 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 781,29 | m3 |
| 8 | Móng đá thải đã lèn ép 20cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,0429 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,6877 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,0039 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,6925 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,6925 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 443,6293 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,4363 | 100tấn |
| 15 | Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 252,5 | m2 |
| 16 | BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,841 | 100m2 |
| 18 | Mua bó vỉa KT: 30x22x100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 841 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 841 | m |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,59 | m3 |
| 21 | BT đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,95 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.447,01 | m2 |
| 23 | Gach Block lục lăng không màu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.447,01 | m2 |
| 24 | Lát gạch Block lục lăng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2.447,01 | m2 |
| 25 | Đá dăm đệm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,57 | m3 |
| 26 | Bó hè xây gạch BT | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,72 | m3 |
| 27 | Hố trồng cây xây gạch BT | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,34 | m3 |
| 28 | Đất màu trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,49 | m3 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cây | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,49 | m3 |
| 30 | Cây bàng Đài Loan đường kính D10 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 77 | cây |
| 31 | Trồng và chăm sóc cây bàng Đài Loan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 77 | cây |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đường kính 110mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 33 | Tấm BT đúc sẵn M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1007 | 100m2 |
| 35 | Đá 2x4 dày 8cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 36 | Đá 1x2 dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 37 | Vải lọc tương đương ART14 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3222 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đường kính 21mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,2082 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0 - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 69,51 | 100m |
| 40 | Đá lót 2x4 dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 86,98 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây chân khay, mái kè, vữa XM M100, PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 281,44 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,42 | m2 |
| 43 | Đào móng đất C1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 357,95 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 69,15 | m3 |
| 45 | Chặt cây xà cừ ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 35cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | cây |
| 46 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây 35cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | gốc |
| B | Cống thoát nước + ga + bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 15cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19,19 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 65,45 | m2 |
| 6 | BT M200 mũ ga đổ tại chỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,38 | m3 |
| 7 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2572 | tấn |
| 10 | Cốt thép mũ ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3425 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép góc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,3515 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép góc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,3515 | tấn |
| 13 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,3 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50 | cái |
| 15 | Đào đất móng hố ga, đất C2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,13 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,12 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,49 | m3 |
| 18 | BTXM M200 móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,49 | m3 |
| 19 | Bê tông tường cống M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 20 | Bê tông M200# tấm đan ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2301 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường cống | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1513 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1175 | 100m2 |
| 25 | Lắp tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 48 | cái |
| 26 | Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,67 | m3 |
| 29 | BTXM M200 móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40,67 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7134 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 86,33 | m3 |
| 32 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 392,39 | m2 |
| 33 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 23,54 | m3 |
| 34 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,8538 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,2128 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,0012 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 357 | cái |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,9 | m3 |
| 40 | BTXM M200 móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3842 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 43,11 | m3 |
| 43 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 195,96 | m2 |
| 44 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,68 | m3 |
| 45 | BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,45 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,537 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6532 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,0778 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 192 | cái |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 51,14 | 100m |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,78 | m3 |
| 52 | BTXM M200 móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,57 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,376 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,44 | m3 |
| 55 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 77,08 | m2 |
| 56 | BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14,1 | m3 |
| 57 | BTXM M200 tấm đan dày 15cm đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,28 | m3 |
| 58 | Ván khuôn mũ tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,128 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7332 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,0669 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,0265 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,767 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan P=150kg/tấm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 188 | cái |
| 64 | Đào đất móng cống, đất C2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 53,58 | m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,38 | m3 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 67 | BTXM M200 đế cửa xả | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đế cửa xả | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,47 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,1955 | 100m2 |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,85 | 100m |
| 72 | BT lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 73 | BTXM M200 móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,88 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0442 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông VXM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 76 | Trát tường trong thành bể dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 48,99 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,16 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BT XM PCB30 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 79 | Trát nắp bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,52 | m2 |
| 80 | BT giằng tường M200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ giằng tường: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK <=10mm, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK >10mm, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 84 | BTXM M200 tấm đan đúc sẵn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,0586 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan mặt bể ĐK >10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,212 | tấn |
| 87 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 88 | Chèn sỏi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 89 | Làm lớp lọc nước bằng than xỉ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt bậc thang INOX D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 92 | Nắp đậy cửa bể bằng tôn tráng kẽm dày 2mm có khuy bản lề | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 93 | Đào đất móng bể xử lý, đất C2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 49,98 | m3 |
| 94 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 27,41 | m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6.717,68 | m3 |
| D | Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn Led L26 -2 công suất 100W/220V ánh sáng trắng gồm Chóa, bộ điện và bóng Led hợp bộ. | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cần đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Chụp cần đèn cao áp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chụp đầu cột (cần đèn) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 16)mm² - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 462 | m |
| 6 | Dây súp đôi CU/Pvc/Pvc (2 x 2,5)-0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 63 | m |
| 7 | Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp treo lên đèn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,63 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 16mm²) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,462 | km |
| 9 | Kẹp xiết cáp 4 x 25-50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Kẹp đỡ cáp 4 x 25-50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Ốp cột D16 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | kg |
| 13 | Khoá đai thép có răng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 1 răng GN-1 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Tủ điện đóng cắt chiếu sáng bằng tay TĐ-0,4kV/50A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | tủ |
| 18 | Băng dính điện loại cuộn to | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 19 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 754,6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,755 | km |
| 21 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 22 | Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36 | bộ |
| 23 | Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Ốp cột D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 42 | bộ |
| 25 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | kg |
| 26 | Khoá đai thép có răng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 84 | cái |
| 27 | Áptômát 3 pha dạng khối 3P-200A (Icu = 38KA) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36 | bộ |
| 29 | Lắp đặt automat; khởi động từ dòng điện ≤ 200A | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 4Ω | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | đầu |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm² | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 150mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 34 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 (D=190mm) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | cột |
| 35 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-4,3 (D=190mm) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | cột |
| 36 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=10m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cột |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 211,2 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,211 | km |
| 39 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 40 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 70)mm² - 0,6/1kV | Theo BCKTKT được phê duyệt | 361,9 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 70mm²) | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,3619 | km |
| 42 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 50mm² | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 43 | Móng cột hạ thế 0,4kV: MT8,5-3 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | móng |
| 44 | Xà néo dây cáp vặn xoắn: XN - CVX | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26 | bộ |
| 46 | Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | bộ |
| 47 | Ốp cột D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33 | bộ |
| 48 | Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | kg |
| 49 | Khoá đai thép có răng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 66 | cái |
| 50 | Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | bộ |
| 51 | Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | bộ |
| 52 | Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 4Ω | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Vận chuyển cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| 54 | Bốc dỡ bằng cẩu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | xe |
| 55 | Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | đoạn cột |
| 56 | Vận chuyển về công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | ca |
| 57 | Bốc dỡ cột | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | xe |
| E | Nước sạch | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,4 | 100 m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,86 | 100 m |
| 3 | Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Mua, lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110/63 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN63 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt đầu bịt HDPE DN63 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,26 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,86 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi