Gói thầu: Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139596-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NGHĨA LẠC
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng khu dân cư tập trung xã Nghĩa Lạc, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20201070129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 08:03:00 đến ngày 2020-11-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,989,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, vỉa hè
1 Vét bùn Theo BCKTKT được phê duyệt 131,76 m3
2 Đào đất ruộng Theo BCKTKT được phê duyệt 17,33 m3
3 Đào khuôn đường đất C1 Theo BCKTKT được phê duyệt 545,54 m3
4 Đắp đất vỉa hè từ đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 511,7 m3
5 Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 2.160,02 m3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 746,73 m3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT được phê duyệt 781,29 m3
8 Móng đá thải đã lèn ép 20cm Theo BCKTKT được phê duyệt 26,0429 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,6877 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,0039 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 26,6925 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo BCKTKT được phê duyệt 26,6925 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 443,6293 tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo BCKTKT được phê duyệt 4,4363 100tấn
15 Vữa XM M50 dày 2cm đệm dưới bó vỉa Theo BCKTKT được phê duyệt 252,5 m2
16 BT lót viên vỉa M100 dày TB10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 25,23 m3
17 Ván khuôn BT đệm bó vỉa Theo BCKTKT được phê duyệt 0,841 100m2
18 Mua bó vỉa KT: 30x22x100 Theo BCKTKT được phê duyệt 841 m
19 Lắp đặt bó vỉa KT: 30x22x100 Theo BCKTKT được phê duyệt 841 m
20 Đá dăm đệm Theo BCKTKT được phê duyệt 21,59 m3
21 BT đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 12,95 m3
22 Lớp vữa XM M50 dày 2cm vỉa hè Theo BCKTKT được phê duyệt 2.447,01 m2
23 Gach Block lục lăng không màu Theo BCKTKT được phê duyệt 2.447,01 m2
24 Lát gạch Block lục lăng Theo BCKTKT được phê duyệt 2.447,01 m2
25 Đá dăm đệm Theo BCKTKT được phê duyệt 11,57 m3
26 Bó hè xây gạch BT Theo BCKTKT được phê duyệt 47,72 m3
27 Hố trồng cây xây gạch BT Theo BCKTKT được phê duyệt 6,34 m3
28 Đất màu trồng cây Theo BCKTKT được phê duyệt 14,49 m3
29 Đổ đất màu trồng cây Theo BCKTKT được phê duyệt 14,49 m3
30 Cây bàng Đài Loan đường kính D10 Theo BCKTKT được phê duyệt 77 cây
31 Trồng và chăm sóc cây bàng Đài Loan Theo BCKTKT được phê duyệt 77 cây
32 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đường kính 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,77 100m
33 Tấm BT đúc sẵn M200 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,23 m3
34 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1007 100m2
35 Đá 2x4 dày 8cm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,89 m3
36 Đá 1x2 dày 15cm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,89 m3
37 Vải lọc tương đương ART14 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3222 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đường kính 21mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2082 100m
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2.0 - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 69,51 100m
40 Đá lót 2x4 dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 86,98 m3
41 Đá hộc xây chân khay, mái kè, vữa XM M100, PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 281,44 m3
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 26,42 m2
43 Đào móng đất C1 Theo BCKTKT được phê duyệt 357,95 m3
44 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 69,15 m3
45 Chặt cây xà cừ ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 35cm Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cây
46 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 35cm Theo BCKTKT được phê duyệt 13 gốc
B Cống thoát nước + ga + bể xử lý nước thải
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 5,16 m3
2 BTXM M200 móng dày 15cm Theo BCKTKT được phê duyệt 7,74 m3
3 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,216 100m2
4 Xây gạch bê tông VXM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 19,19 m3
5 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo BCKTKT được phê duyệt 65,45 m2
6 BT M200 mũ ga đổ tại chỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 3,38 m3
7 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 2,48 m3
8 Ván khuôn bê tông mũ ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,408 100m2
9 Cốt thép tấm đan hố ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2572 tấn
10 Cốt thép mũ ga Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3425 tấn
11 Sản xuất thép góc Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3515 tấn
12 Lắp đặt thép góc Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3515 tấn
13 Sơn chống gỉ 2 lớp Theo BCKTKT được phê duyệt 20,3 m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 50 cái
15 Đào đất móng hố ga, đất C2 Theo BCKTKT được phê duyệt 40,13 m3
16 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: Theo BCKTKT được phê duyệt 17,12 m3
17 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,49 m3
18 BTXM M200 móng Theo BCKTKT được phê duyệt 3,49 m3
19 Bê tông tường cống M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,12 m3
20 Bê tông M200# tấm đan ga Theo BCKTKT được phê duyệt 2,03 m3
21 Cốt thép tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2301 tấn
22 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0736 100m2
23 Ván khuôn tường cống Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1513 100m2
24 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1175 100m2
25 Lắp tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 48 cái
26 Bộ thu nước vỉa hàm ếch mua sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
27 Lắp đặt bộ thu nước vỉa hàm ếch Theo BCKTKT được phê duyệt 18 cái
28 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 40,67 m3
29 BTXM M200 móng Theo BCKTKT được phê duyệt 40,67 m3
30 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,7134 100m2
31 Xây gạch bê tông VXM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 86,33 m3
32 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo BCKTKT được phê duyệt 392,39 m2
33 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 23,54 m3
34 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 24,97 m3
35 Ván khuôn mũ tường Theo BCKTKT được phê duyệt 2,8538 100m2
36 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2128 100m2
37 Cốt thép tấm đan hố ga Theo BCKTKT được phê duyệt 2,0012 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 357 cái
39 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 21,9 m3
40 BTXM M200 móng Theo BCKTKT được phê duyệt 21,9 m3
41 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3842 100m2
42 Xây gạch bê tông VXM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 43,11 m3
43 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo BCKTKT được phê duyệt 195,96 m2
44 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 12,68 m3
45 BTXM M200 tấm đan dày 10cm đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 13,45 m3
46 Ván khuôn mũ tường Theo BCKTKT được phê duyệt 1,537 100m2
47 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6532 100m2
48 Cốt thép tấm đan hố ga Theo BCKTKT được phê duyệt 1,0778 tấn
49 Lắp đặt tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 192 cái
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 51,14 100m
51 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 12,78 m3
52 BTXM M200 móng Theo BCKTKT được phê duyệt 25,57 m3
53 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,376 100m2
54 Xây gạch bê tông VXM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 25,44 m3
55 Trát vữa XM M75 dày 2cm Theo BCKTKT được phê duyệt 77,08 m2
56 BT M200 mũ tường cống đổ tại chỗ Theo BCKTKT được phê duyệt 14,1 m3
57 BTXM M200 tấm đan dày 15cm đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 11,28 m3
58 Ván khuôn mũ tường Theo BCKTKT được phê duyệt 1,128 100m2
59 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,7332 100m2
60 Cốt thép mũ cống D<=10 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,0669 tấn
61 Cốt thép tấm đan D<=10 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,0265 tấn
62 Cốt thép tấm đan D>10 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,767 tấn
63 Lắp đặt tấm đan P=150kg/tấm Theo BCKTKT được phê duyệt 188 cái
64 Đào đất móng cống, đất C2 Theo BCKTKT được phê duyệt 53,58 m3
65 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: Theo BCKTKT được phê duyệt 25,38 m3
66 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,13 m3
67 BTXM M200 đế cửa xả Theo BCKTKT được phê duyệt 5,3 m3
68 Ván khuôn đế cửa xả Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2198 100m2
69 Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,47 m3
70 Ván khuôn gỗ tường Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1955 100m2
71 Đóng cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 10,85 100m
72 BT lót móng M100 đá 4x6 dày 10cm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,73 m3
73 BTXM M200 móng Theo BCKTKT được phê duyệt 3,88 m3
74 Ván khuôn gỗ móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0442 100m2
75 Xây gạch bê tông VXM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,38 m3
76 Trát tường trong thành bể dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 48,99 m2
77 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 33,16 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch BT XM PCB30 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,63 m3
79 Trát nắp bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,52 m2
80 BT giằng tường M200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,62 m3
81 Ván khuôn gỗ giằng tường: Theo BCKTKT được phê duyệt 0,064 100m2
82 Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK <=10mm, Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0149 tấn
83 Lắp dựng cốt thép giằng thành bể, ĐK >10mm, Theo BCKTKT được phê duyệt 0,099 tấn
84 BTXM M200 tấm đan đúc sẵn Theo BCKTKT được phê duyệt 1,92 m3
85 Ván khuôn tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0586 100m2
86 Cốt thép tấm đan mặt bể ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,212 tấn
87 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,54 m3
88 Chèn sỏi Theo BCKTKT được phê duyệt 0,77 m3
89 Làm lớp lọc nước bằng than xỉ Theo BCKTKT được phê duyệt 0,77 m3
90 Lắp đặt tấm đan nắp bể Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
91 Lắp đặt bậc thang INOX D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 24 cái
92 Nắp đậy cửa bể bằng tôn tráng kẽm dày 2mm có khuy bản lề Theo BCKTKT được phê duyệt 3,3 m2
93 Đào đất móng bể xử lý, đất C2 Theo BCKTKT được phê duyệt 49,98 m3
94 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90: Theo BCKTKT được phê duyệt 27,41 m3
C San nền
1 Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo BCKTKT được phê duyệt 6.717,68 m3
D Điện sinh hoạt, điện chiếu sáng
1 Bộ đèn Led L26 -2 công suất 100W/220V ánh sáng trắng gồm Chóa, bộ điện và bóng Led hợp bộ. Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt chóa đèn cao áp lên cần đèn Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
3 Chụp cần đèn cao áp Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
4 Lắp đặt chụp đầu cột (cần đèn) Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
5 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 16)mm² - 0,6/1kV Theo BCKTKT được phê duyệt 462 m
6 Dây súp đôi CU/Pvc/Pvc (2 x 2,5)-0,6/1kV Theo BCKTKT được phê duyệt 63 m
7 Luồn dây Cu/Pvc/Pvc (2x2,5) từ cáp treo lên đèn Theo BCKTKT được phê duyệt 0,63 100m
8 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 16mm²) Theo BCKTKT được phê duyệt 0,462 km
9 Kẹp xiết cáp 4 x 25-50 Theo BCKTKT được phê duyệt 24 bộ
10 Kẹp đỡ cáp 4 x 25-50 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
11 Ốp cột D16 Theo BCKTKT được phê duyệt 30 bộ
12 Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4 kg
13 Khoá đai thép có răng Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
14 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 Theo BCKTKT được phê duyệt 16 bộ
15 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 1 răng GN-1 Theo BCKTKT được phê duyệt 36 bộ
16 Tủ điện đóng cắt chiếu sáng bằng tay TĐ-0,4kV/50A Theo BCKTKT được phê duyệt 2 tủ
17 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V Theo BCKTKT được phê duyệt 2 tủ
18 Băng dính điện loại cuộn to Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cuộn
19 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV Theo BCKTKT được phê duyệt 754,6 m
20 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) Theo BCKTKT được phê duyệt 0,755 km
21 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² Theo BCKTKT được phê duyệt 3 vị trí
22 Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 Theo BCKTKT được phê duyệt 36 bộ
23 Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
24 Ốp cột D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 42 bộ
25 Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Theo BCKTKT được phê duyệt 10 kg
26 Khoá đai thép có răng Theo BCKTKT được phê duyệt 84 cái
27 Áptômát 3 pha dạng khối 3P-200A (Icu = 38KA) Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
28 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 Theo BCKTKT được phê duyệt 36 bộ
29 Lắp đặt automat; khởi động từ dòng điện ≤ 200A Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
30 Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 4Ω Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
31 Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 120mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 đầu
32 Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm² Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
33 Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 150mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8 10 cái
34 Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0 (D=190mm) Theo BCKTKT được phê duyệt 11 cột
35 Cột bê tông ly tâm PC8,5-4,3 (D=190mm) Theo BCKTKT được phê duyệt 7 cột
36 Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao <=10m Theo BCKTKT được phê duyệt 18 cột
37 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 95)mm² - 0,6/1kV Theo BCKTKT được phê duyệt 211,2 m
38 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 95mm²) Theo BCKTKT được phê duyệt 0,211 km
39 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 95mm² Theo BCKTKT được phê duyệt 2 vị trí
40 Cáp nhôm vặn xoắn Al/Xlpe (4 x 70)mm² - 0,6/1kV Theo BCKTKT được phê duyệt 361,9 m
41 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn lấy độ võng bằng thủ công (dây tiết diện 4 x 70mm²) Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3619 km
42 Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây cáp vặn xoắn tiết diện cáp ≤ 50mm² Theo BCKTKT được phê duyệt 2 vị trí
43 Móng cột hạ thế 0,4kV: MT8,5-3 Theo BCKTKT được phê duyệt 18 móng
44 Xà néo dây cáp vặn xoắn: XN - CVX Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
45 Kẹp xiết cáp 4 x 95-120 Theo BCKTKT được phê duyệt 26 bộ
46 Kẹp đỡ cáp 4 x 95-120 Theo BCKTKT được phê duyệt 7 bộ
47 Ốp cột D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 33 bộ
48 Đai thép không gỉ bằng Inox-20 x 0,7mm Theo BCKTKT được phê duyệt 5 kg
49 Khoá đai thép có răng Theo BCKTKT được phê duyệt 66 cái
50 Ghíp nhôm dùng cho cáp bọc <= 120mm² loại 2 răng GN-2 Theo BCKTKT được phê duyệt 24 bộ
51 Tiếp địa cột Ly tâm: R ≤ 10Ω Theo BCKTKT được phê duyệt 18 bộ
52 Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kV: R ≤ 4Ω Theo BCKTKT được phê duyệt 5 bộ
53 Vận chuyển cột Theo BCKTKT được phê duyệt 1 ca
54 Bốc dỡ bằng cẩu Theo BCKTKT được phê duyệt 1 xe
55 Bốc dỡ cột lên xuống xe, chằng buộc cột Theo BCKTKT được phê duyệt 18 đoạn cột
56 Vận chuyển về công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 1 ca
57 Bốc dỡ cột Theo BCKTKT được phê duyệt 1 xe
E Nước sạch
1 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,4 100 m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,86 100 m
3 Mua, lắp đặt tê nhựa HDPE DN63/63 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
4 Mua, lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110/63 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
5 Mua, lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN63 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
6 Mua, lắp đặt đầu bịt HDPE DN63 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
7 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,26 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,4 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,86 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->