Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201138809-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201138666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 16:24:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,197,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1736 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1736 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,1736 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,32 m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,86 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, vật liệu phá dỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1218 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1218 100m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 238,824 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,28 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3124 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70,44 m3
13 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 188,49 m3
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,35 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,919 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40,12 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.007,51 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1493 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2054 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,12 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 848 cấu kiện
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,7222 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0324 100m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0288 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,32 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,055 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,055 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,055 100m3
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,72 100m
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0107 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 m3
33 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,57 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0163 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,13 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0096 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,006 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cấu kiện
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0248 100m3
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1298 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0239 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8486 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7604 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0806 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0213 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1279 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9451 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0433 100m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,0597 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5605 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0485 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0687 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0335 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0212 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3784 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,062 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,5978 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,54 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,08 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,6596 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,224 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,474 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,4 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,5978 m2
26 Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,32 m2
27 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,32 m2
28 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
29 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,24 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
31 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,3848 m2
32 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0729 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0729 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1827 100m2
35 Khổ 400 dày 0,40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,62 m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m
37 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt cút PPR D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
42 Lắp đặt vòi chậu rửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt hộp aptomat 1-4modul Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,0199 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0273 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8203 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,4235 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0917 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1406 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0085 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0367 100m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,811 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0235 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1144 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0099 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,028 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0212 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,308 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,226 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,426 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4058 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8117 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,712 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,4248 m2
23 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,36 m2
24 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
25 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,44 m2
26 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,226 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,426 m2
29 Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1168 m2
30 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,057 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,057 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1426 100m2
33 Khổ 400 dày 0,40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,76 m
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt aptomat 1-4modul Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
41 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt móc treo giấy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt Lavabo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt vòi chậu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt giá để xà phòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt ống PPR D32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3 100m
52 Lắp đặt Zắc co 32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
53 Lắp đặt cút PPR D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt côn PPR D32-D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt ống PPR D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
57 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
62 Lắp nút bịt thông tắc D110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt côn thu PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt Tê chếch PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt Tê chếch PVC D34mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt cút PVC D110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt cút PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PVC D75/75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
72 Lưới chắn côn trùng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0873 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3872 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0473 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0412 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0311 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6053 m3
79 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5203 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,224 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5448 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,312 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0142 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0273 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cấu kiện
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0249 100m3
D TƯỜNG RÀO + CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3537 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1179 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2358 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2358 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,5241 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0304 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1345 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0837 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0623 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6228 m3
11 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,6685 m3
12 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,6408 m3
13 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5632 m3
14 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,7736 m3
15 Cung cấp hoa văn bê tông chữ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0563 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0083 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0583 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3098 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0781 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0777 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2892 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0946 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0956 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6573 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 116,3631 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,56 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,8001 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,12 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28,208 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 148,0297 m2
33 Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vật tư và nhân công) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,436 m2
34 Gia công cổng inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0601 tấn
35 Lắp dựng cửa inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,28 m2
36 Bộ then cửa TC 40 (Inox) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
37 Khóa cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
38 Bản lề inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
39 Bánh xe Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
E SÂN + TRỤ ĐỠ BỂ NƯỚC :
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 42,84 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,142 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,5 m3
4 Rải nylon lớp cách ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,5 m3
6 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 150 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0216 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1638 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4927 m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,484 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,8 m2
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
13 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 lần
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
15 Kết cấu giếng - Nối ống đường kính ống 89mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
16 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
17 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,302 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0755 100m3
20 Rải nylon lớp cách ly Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,51 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,2 m3
22 Cắt khe 1x4 sân bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,191 10m
F RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,0544 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,386 m3
3 Xây gạch BTKN 6x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,1008 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,7 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,8 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0239 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0696 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0695 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,312 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->