Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:24:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1736 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1736 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, vật liệu phá dỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238,824 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3124 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,44 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 188,49 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,35 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,919 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,12 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.007,51 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1493 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,12 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 848 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7222 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8486 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0806 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9451 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0433 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0597 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5605 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0687 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3784 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,062 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,5978 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6596 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,224 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,474 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,5978 | m2 |
| 26 | Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3848 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1827 | 100m2 |
| 35 | Khổ 400 dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,62 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp aptomat 1-4modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0199 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8203 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4235 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0917 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0085 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1144 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,226 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,426 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8117 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4248 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 26 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,226 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,426 | m2 |
| 29 | Trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1168 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 33 | Khổ 400 dày 0,40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,76 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1-4modul | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt móc treo giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá để xà phòng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Zắc co 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PPR D32-D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt thông tắc D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê chếch PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê chếch PVC D34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lưới chắn côn trùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6053 | m3 |
| 79 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5203 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,224 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5448 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3537 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6228 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6685 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6408 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7736 | m3 |
| 15 | Cung cấp hoa văn bê tông chữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6573 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 116,3631 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,8001 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,12 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,208 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,0297 | m2 |
| 33 | Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia (đã bao gồm vật tư và nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,436 | m2 |
| 34 | Gia công cổng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 36 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Khóa cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bản lề inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bánh xe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | SÂN + TRỤ ĐỠ BỂ NƯỚC : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1638 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4927 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Kết cấu giếng - Nối ống đường kính ống 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 20 | Rải nylon lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,2 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,191 | 10m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0544 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1008 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,312 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi