Gói thầu: Gói thầu số 93: Sửa chữa hạng mục các công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119464-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 93: Sửa chữa hạng mục các công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 17:09:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,918,872,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lắp mái che các bộ lọc tự làm sạch (03 tổ máy) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu<br/>≤1m-đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m- đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 13 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1m2 |
| 15 | Bu long neo M22x350 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 16 | Bu long neo M20x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 17 | Bu long neo M14x50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Lắp sàn thao tác cố định trên thuyền xỉ | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm sàn grating | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Lắp sàn thao tác cho van đầu đẩy ra máy cấp than B, C, F tổ máy S1, S2. | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm sàn grating | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Lắp sàn thao tác cho van xả đọng và nối dài đường ống sau van 1 chiều đầu đẩy bơm cấp A, B, C tổ máy S1, S2 | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm sàn grating | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Lắp sàn thao tác cho van chặn phun giảm ôn HP Bypass nhánh A, B tổ máy S1, S2. | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 3 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm sàn grating | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt đường ống nước công nghiệp của NMNĐ Vĩnh Tân 4 và NMNĐ Vĩnh Tân 4 mở rộng. | |||
| 1 | Cung cấp Ống Inox DN150, Ø168x3,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m |
| 2 | Cung cấp Co Inox DN150, SCH10 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp mặt bích Inox DN150 JIS10k | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,841 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đường Ống Inox DN150, bằng phương pháp hàn Tig | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối |
| 7 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,651 | m |
| 8 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 lỗ |
| 9 | Lắp đặt BU, ĐK 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt đường ống nước Khử khoáng của NMNĐ Vĩnh Tân 4 và NMNĐ Vĩnh Tân 4 mở rộng | |||
| 1 | Cung cấp Ống Inox DN100, Ø114x3,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m |
| 2 | Cung cấp Co Inox DN100, SCH10 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Cung cấp T giảm Inox DN150-100, SCH10 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp mặt bích Inox DN100 JIS10k | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Vận chuyển Thép các loại từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,564 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đường Ống Inox DN100, bằng phương pháp hàn Tig | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | mối |
| 8 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,83 | m |
| 9 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 lỗ |
| 10 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà chứa hộp thu tạp vật cho 03 tổ máy | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm, dày<br/><=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m2 |
| 5 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m2 |
| 6 | Khoan và lắp neo thép D6 vào cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sửa chữa văn phòng làm việc NMNĐ Vĩnh Tân 4 tại Phan Rang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | m3 |
| 2 | Sửa chữa chống dột mái đón phía trước (Lồng mái tole, lắp lại tấm Alu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt mái đón kính cường lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khung kính Space 2 ô thông gió (kính cường lực, an toàn) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 560,9 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,53 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,08 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121,41 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy mương grating (KT 995x500mm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Tấm |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,66 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,95 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,95 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,51 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,05 | m2 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,55 | m3 |
| 29 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 30 | Trồng cây cảnh, kích thước bầu 70x70cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 31 | Cây chà là kiểng cao 1,5-2m đường kính 15 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cây |
| 32 | Cây lộc vừng cao 3,5-4m đường kính 20cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 33 | Cau vàng (bụi > 5 cây cao 1,5-2m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bụi |
| 34 | Cây lim xẹt cao 3,5-4m đường kính 15cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 35 | Chuỗi ngọc viền | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.975 | cây |
| 36 | Lưỡi cọp vằn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cây |
| 37 | Trồng cỏ nhung | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m2 |
| 38 | Hệ thống tưới tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 487,2 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sửa chữa các hố thu than bùn NMNĐ Vĩnh Tân 4 | |||
| 1 | Xói hút bùn trong trong bể chứa trên cạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000m bằng xe hút bùn 3m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 249,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn thải tiếp 5000m bằng xe hút bùn 3m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248 | m3 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông, tại vị trí xây tường mới | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cát từ bờ đến vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,641 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng từ bờ đến vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gạch xây từ bờ đến vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển <=300m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,287 | 1000 viên |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan <=15 cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | lỗ khoan |
| 9 | Lắp đặt thép neo bằng hóa chất Sika AnchorFix 3001 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng gạch thẻ (5x10x20) cm, chiều dày <=30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng, trát tường, cột vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi