Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137913-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200307739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:12:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,352,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM THÁI BÌNH
1 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m3
3 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 100m3
4 Vận chuyển đất đổ ra bãi trữ, cự ly≤2km, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3089 100m3
5 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9611 100m3
6 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,17 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m3
10 Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ, cự ly ≤12km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6198 100m3
11 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 100m
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
14 Bê tông cột M200, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
15 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
16 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,15 m3
18 Bê tông đáy rãnh thoát nước M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
19 Bê tông tường chống lũ thượng lưu trạm bơm chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
20 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,49 m3
22 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,31 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m2
25 Trát trần, sàn mái vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,94 m2
26 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m2
28 Láng sênô chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,29 m2
29 Cốt thép đáy D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
30 Cốt thép đáy D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 tấn
31 Cốt thép đáy D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3699 tấn
32 Cốt thép dầm, giằng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 tấn
33 Cốt thép dầm, giằng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2815 tấn
34 Cốt thép dầm, giằng D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3467 tấn
35 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0539 tấn
36 Cốt thép cột D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 tấn
37 Cốt thép sàn mái D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1838 tấn
38 Cốt thép sàn mái D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4767 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 tấn
41 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9564 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
44 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
45 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2352 100m2
46 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 100m2
48 Ván khuôn sân, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
49 Ván khuôn sàn mái, ô văng, cầu công tác, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6021 100m2
50 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1495 100m2
51 Cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
52 Lợp tôn Ausnam có chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7156 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,42 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,67 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,82 m
57 Ống nhựa thoát nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
58 Check PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
62 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,94 m2
63 Gia công dầm cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
64 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
65 Sơn dầm cầu trục bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
66 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
67 Bê tông lót đáy móng M100, đá 4x6, rộng >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
68 Bê tông M200, đá 2x4, XM PCB40 đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,65 m3
69 Bê tông M200, đá 2x4, XM PCB40 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m3
70 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
71 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7418 100m2
72 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m2
73 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
74 Ống nhựa thoát nước PVC D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
75 Vải lọc thoát nước chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7554 100m2
76 Đá dăm 1x2 lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
77 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m3
78 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 100m
79 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 100m
80 Khấu hao cọc cừ larsen (Theo thời gian thi công hạng mục công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 100m
81 Bơm nước hố móng bằng máy 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
82 Cốt thép đáy móng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7923 tấn
83 Cốt thép tường D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8172 tấn
84 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
85 Cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
86 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5785 tấn
87 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5785 tấn
88 Sơn chống rỉ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
89 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,02 m3
90 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 1m2
91 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 1 lỗ khoan
92 Neo thép đường kính D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m
93 Bơm keo vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 lít
94 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
95 Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
96 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m3
97 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
98 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
100 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
101 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4698 100m2
102 Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
103 Cốt thép đáy D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 tấn
104 Cốt thép tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 tấn
105 Cốt thép tường D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0566 tấn
106 Cốt thép mặt cầu D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
107 Cốt thép mặt cầu D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1334 tấn
108 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
109 Lắp dựng lan can cầu (tận dụng lại lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m2
110 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
114 Tủ điện ĐKĐC 2x55KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
115 Lắp tuýt Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
116 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
117 Lắp ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
118 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
119 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
120 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m
121 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
122 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
123 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
124 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
125 Cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
126 Đèn chiếu sáng Led 140W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
127 Ống thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
128 Giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
129 Cole bắt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
130 Ép đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
131 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
132 Rãnh cáp trên nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 HT
133 Vận chuyển vật tư thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
134 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
135 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tụ
B Kênh tưới vùng ngoài bãi Thôn Thái Bình
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 100m3
2 Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi thải, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0221 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m3
4 Bê tông đáy kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,62 m3
5 Bê tông đáy giằng, chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m3
6 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
7 Bê tông trần cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
8 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,69 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,03 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,03 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤2KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,403 10 tấn/1km
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cấu kiện
13 Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
14 Lắp đặt giằng kênh, trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
15 Bê tông lót đáy kênh, đáy cống M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,21 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,99 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,4 m2
18 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m2
19 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
20 Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
21 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m2
23 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 tấn
24 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
25 Cốt thép tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
26 Cốt thép tường D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
27 Cốt thép trần D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
28 Cốt thép trần D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
29 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 tấn
30 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
31 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
32 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
33 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
34 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
35 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
36 Đào đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,04 m3
37 Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi thải, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1354 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9673 100m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,13 m3
40 Vận chuyển đá, cự ly ≤12km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5213 100m3
41 Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,82 m3
42 Bê tông giằng dọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m3
43 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,87 m3
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,79 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,79 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,079 10 tấn/1km
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 cấu kiện
48 Bê tông M200, đá 1x2 giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
49 Lắp đặt giằng kênh, trọng lượng <50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
50 Bê tông lót đáy kênh, đáy cống M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,41 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,62 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,88 m2
53 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 100m2
54 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
55 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
56 Cốt thép giằng kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 tấn
57 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 tấn
C KÊNH XẢ TRẠM BƠM THÁI BÌNH
1 Đánh sờm mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m2
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.028 1 lỗ khoan
3 Neo thép đường kính D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,08 m
4 Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,75 lít
5 Bê tông thành kênh , giằng kênh tưới chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,04 m3
6 Bê tông mặt cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,24 m3
7 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,383 100m2
8 Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4122 100m2
9 Cốt thép tường kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
10 Cốt thép tường kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 tấn
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1935 tấn
D KÊNH N1 ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K1+133 (TRẠM BƠM THÁI BÌNH)
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,67 m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0667 100m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,76 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,73 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m2
E CỐNG XẢ THÔN THÁI BÌNH TRÊN KÊNH N1 (K1+133)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 m3
3 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m3
4 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3013 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7716 10m3/1km
7 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly ≤6km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,38 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 m3
11 Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ, cự ly ≤11,5 km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7096 100m3
12 Bê tông mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73 m3
13 Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
14 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
15 Bê tông sàn giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
16 Bê tông đáy M200, đá 2x4, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,17 m3
17 Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,57 m3
18 Bê tông trần M200, đá 2x4, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,32 m3
19 Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m3
20 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 m3
21 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m3
22 Vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
23 Ống nhựa thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
24 Vải lọc bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
25 Khớp nối PVC O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 m
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 100m
28 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m2
30 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
31 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
32 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 100m2
33 Ván khuôn trần, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m2
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
35 Ván khuôn dầm', chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
37 Cốt thép bản đáy D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 tấn
38 Cốt thép tường <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 tấn
39 Cốt thép trần D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 tấn
40 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
41 Cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
42 Cốt thép dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
43 Cốt thép dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
44 Cốt thép sàn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
45 Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
46 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
47 Bê tông lót mái kênh M100, đá 4x6, rộng >2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5728 tấn
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5728 tấn
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4573 10 tấn/1km
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cấu kiện
52 Dăm lót mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,652 m3
53 Ván khuôn mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
54 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 tấn
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 tấn
57 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly ≤1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 10 tấn/1km
58 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
59 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
60 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
61 Cốt thép cọc D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
62 Cốt thép cọc D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 tấn
63 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
64 Thép hình bọc đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
65 Khe cửa van vận hành BxH=1.0x1.0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 tấn
66 Cửa van vận hành BxH=1.0x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5238 tấn
67 Nối trục và trục nối BxH=1.0x1.0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
68 Khe cửa van vận hành BxH=1.3x1.3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
69 Cửa van vận hành BxH=1.3x1.3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
70 Nối trục và trục nối BxH=1.0x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
71 Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 1m2
72 Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 1m2
73 Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,98 1m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m2
75 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 tấn
76 Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 tấn
77 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
F KÊNH NỐI TỪ CỐNG XẢ THÔN THÁI BÌNH ĐẾN KÊNH TÂY NINH
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
2 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9308 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m3
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg (tấm lát cũ KT 60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.964 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát hư hỏng không tận dụng được bằng ô tô 12T ra bãi thải ≤11,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9015 10 tấn/1km
10 Bê tông đáy chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1 m3
11 Bê tông tấm lát 60x60x8cm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,81 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,57 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,57 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện tấm lát bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,57 10 tấn/1km
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.190 cấu kiện
16 Bê tông lót đáy kênh M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m3
17 Đá dăm lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,31 m3
18 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m2
19 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
21 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
22 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 tấn
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,05 100m
24 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,55 m2
G CỐNG CUỐI KÊNH TÂY NINH
1 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 100m3
2 Đào đất móng cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,36 m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7716 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,58 m3
7 Vận chuyển đá, cự ly ≤7km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7004 100m3
8 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,34 m3
9 Bê tông cột giàn van M250, đá 1x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
10 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
11 Bê tông sàn giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
12 Bê tông bản đáy M200, đá 2x4, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,16 m3
13 Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,22 m3
14 Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,49 m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,289 m3
17 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,52 m3
18 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,72 m3
19 Rải vải lọc HD200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
20 Cát đệm tạo phẳng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
21 Ống nhựa thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
22 Khớp nối PVC O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,46 m2
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 100m
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
31 Gia công trụ thép đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,16 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
35 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
36 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
37 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 100m2
38 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
40 Ván khuôn dầm giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
41 Ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
42 Cốt thép bản đáy D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 tấn
43 Cốt thép tường <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 tấn
44 Cốt thép trần D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
45 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
46 Cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
47 Cốt thép dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
48 Cốt thép dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
49 Cốt thép sàn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
50 Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100m
51 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100m
52 Khấu hao cọc cừ larsen (Theo thời gian thi công hạng mục công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.696,0248 kg
53 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m3
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 tấn
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 tấn
56 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 10 tấn/1km
57 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
58 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
59 Đập đầu cọc bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
60 Cốt thép cọc D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
61 Cốt thép cọc D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 tấn
62 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
63 Thép hình bọc đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
64 Khe cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
65 Cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9858 tấn
66 Nối trục và trục nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
67 Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,36 1m2
68 Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 1m2
69 Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,33 1m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,03 m2
71 Khe cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
72 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
73 Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
74 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 tấn
H KÊNH CẦU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,15 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9915 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,61 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8955 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8012 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
9 Đắp bờ kênh, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m3
10 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
12 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
13 Bơm mước bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
14 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,28 m3
15 Bê tông tấm lát 70x70x8cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,93 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,7418 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,7418 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2,5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2742 10 tấn/1km
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.136 cấu kiện
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
21 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m2
22 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 100m2
23 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 tấn
24 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
25 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 tấn
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
27 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,8 m2
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,25 100m
29 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 rọ
30 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
32 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
33 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
34 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
35 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
36 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
37 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
38 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
39 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
40 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
41 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
42 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
43 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
44 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
45 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
47 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
48 Lắp đặt ống cống D400, HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
49 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
50 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
51 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
52 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
53 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
54 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
55 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
I KÊNH I2-10-10
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,66 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6666 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,78 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
7 Đắp bờ kênh, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0656 100m3
9 Vận chuyển đất từ bãi trừ về để đắp, cự ly ≤3km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0656 100m3
10 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
12 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
13 Bơm mước bằng máy bơm 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
14 Bê tông dầm khóa mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,33 m3
15 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,8208 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,8208 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9821 10 tấn/1km
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.880 cấu kiện
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m3
21 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 100m2
22 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 100m2
23 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 tấn
24 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 tấn
25 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 tấn
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
27 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,45 m2
28 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,6 100m
29 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 681 rọ
30 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
31 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
32 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
33 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
34 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
35 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
36 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
37 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
38 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
39 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
40 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
41 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
42 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
43 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
44 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
45 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
46 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
47 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
48 Lắp đặt ống cống D300, HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
49 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
50 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
51 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
52 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
53 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
54 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
55 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
56 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
57 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
58 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
59 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
60 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
61 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
62 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
63 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
64 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
65 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
66 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
67 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
68 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
69 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
70 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
71 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
72 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
73 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
74 Lắp đặt ống cống D300, HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
75 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
76 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
77 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
78 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
79 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
80 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
81 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
82 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 m3
83 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
84 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
85 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
86 Ván khuôn tường cống', chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
87 Lắp đặt ống cống D600, HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
88 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
89 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
90 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
91 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
92 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
93 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
94 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
J KÊNH PHÚC QUAN - ĐÔNG DƯƠNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,6 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,966 100m3
4 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m3
5 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0865 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7542 10m3
7 Đào phá đê quây bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m3
9 Bơm mước bằng máy bơm 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
10 Khấu hao tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4575 kg
K KÊNH ĐÌA HÀ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,57 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,64 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1557 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,56 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,33 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3
7 Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 100m3
8 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m3
10 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 10m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
12 Vận chuyển đất phá đê quây, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 100m3
13 Bơm mước bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
14 Khấu hao tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4575 kg
15 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759 m3
16 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,11 m3
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,4466 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,4466 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2447 10 tấn/1km
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.666 cấu kiện
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 100m3
22 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,13 100m2
23 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,09 100m2
24 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,01 tấn
25 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 tấn
26 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,71 m2
28 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.255,49 m2
29 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.902,08 100m
30 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.829 rọ
31 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
32 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
33 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
34 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
35 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
36 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
37 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
38 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
39 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
40 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
41 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
42 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
43 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
44 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
45 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
46 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
47 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
48 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
49 Lắp đặt ống cống D400, HL93 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
50 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
51 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
52 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
53 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
54 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
56 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
57 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
58 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
59 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
60 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
61 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
62 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
63 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
64 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
65 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
66 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
67 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
68 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
69 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
70 Bê tông đáy cống, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
71 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
72 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
73 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
74 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
75 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
76 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
77 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
78 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
79 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
80 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
81 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
82 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
83 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
84 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
85 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
86 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
87 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
88 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
89 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
90 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
91 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
92 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
93 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
94 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
95 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
96 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
97 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
98 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
99 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
100 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
101 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
102 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
103 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
104 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
105 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
106 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
107 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
108 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
L KÊNH SÔNG TRỤC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,98 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,58 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7998 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,75 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3841 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
8 Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 100m3
9 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
11 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
12 Bơm mước bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
13 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,21 m3
14 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,5 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,6426 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,6426 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3643 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.579 cấu kiện
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m3
20 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,42 100m2
21 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 100m2
22 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 tấn
23 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 tấn
24 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 tấn
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
26 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.991,45 m2
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,24 100m
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118 rọ
29 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
30 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
31 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
32 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
33 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
34 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
35 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
36 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
37 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
38 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
40 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
41 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
42 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
43 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
44 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
45 CK thép cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
46 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
47 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
48 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
49 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
50 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
51 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
52 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
53 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
54 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
55 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
56 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
57 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
58 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
59 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
60 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
61 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
62 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
63 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
64 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
65 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
66 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
67 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
68 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
69 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
70 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
71 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
72 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
73 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
74 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
75 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
76 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
77 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
78 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
79 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
80 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
81 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
82 Bê tông tường cốngchiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
83 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
84 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
85 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
86 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
87 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
88 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
89 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
90 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
91 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
92 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
93 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
94 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
95 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
96 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
97 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
98 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
99 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
100 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
101 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
102 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
103 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
104 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
105 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
106 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
M KÊNH I2-14A
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,4 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,674 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,11 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,29 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4468 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m3
8 Đắp bờ kênh, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 100m3
9 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
11 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
12 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,81 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,49 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,71 m2
16 Ống thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m
17 Vải lọc HD 200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,96 100m
19 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
20 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
21 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
22 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
23 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
24 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
25 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
26 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
27 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
28 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
29 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
30 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
31 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
32 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
33 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
34 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
35 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
36 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
37 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
38 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
39 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
40 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
41 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
42 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
43 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
44 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
45 Bê tông đáy cóng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
46 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
47 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
48 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
49 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
50 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
51 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
52 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
53 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
54 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
55 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
56 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
57 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
58 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
59 Bê tông tường cốngchiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
60 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
61 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
62 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
63 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
64 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
65 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
66 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
67 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
68 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
69 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
70 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
71 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
72 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
73 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
74 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
75 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
76 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
77 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
78 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
79 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
80 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
81 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
82 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
83 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
N KÊNH QUÀN, TỪ CẦU QUÁN LƯU ĐẾN KÊNH I2+14A
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,8 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,078 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,02 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4566 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2686 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
9 Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 100m3
10 Bơm mước bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
11 Khấu hao tấm chống lầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4575 kg
12 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,79 m3
13 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,86 m3
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,2835 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,2835 tấn
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển 1,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6284 10 tấn/1km
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.272 cấu kiện
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 100m3
19 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 100m2
20 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 100m2
21 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 tấn
22 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 tấn
23 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 tấn
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
25 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,19 m2
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,73 100m
27 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 989 rọ
28 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
29 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
30 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
31 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
32 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
33 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
34 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
35 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
36 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
37 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
38 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
40 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
41 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
42 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
43 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
44 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
45 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
46 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
47 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
48 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
49 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
50 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
51 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
52 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
53 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
54 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
55 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
56 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
57 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
58 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
59 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
60 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
61 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
62 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
63 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
64 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
65 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
66 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
67 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
68 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
69 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
70 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
71 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
72 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
73 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
74 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
75 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
76 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
77 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
78 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
79 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
80 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
81 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
82 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
83 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
84 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
85 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
86 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
87 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
88 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
89 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
90 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
91 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
92 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
O KÊNH BA THÔN - ĐÀNG RINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,48 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9848 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,76 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,98 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5439 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
8 Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m3
9 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
11 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
12 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
13 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,18 m3
14 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,61 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,7021 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,7021 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0702 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.888 cấu kiện
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
20 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,99 100m2
21 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 100m2
22 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 tấn
23 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 tấn
24 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 tấn
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m2
26 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,94 m2
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,86 100m
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 rọ
29 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
30 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
31 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
32 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
33 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
34 Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
35 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
36 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
37 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
38 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
40 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
41 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
42 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
43 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
44 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
45 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
46 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
47 Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
48 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
49 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
50 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
51 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
52 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
53 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
54 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
P KÊNH ĐƯỜNG TRỤC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,857 100m3
4 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4937 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1168 10m3/1km
7 Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
9 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
Q KÊNH QUÀN VÀ XÂY KÈ 2 BÊN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,93 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8993 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,45 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m3
7 Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 100m3
8 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7729 100m3
9 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,6023 10m3/1km
10 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
11 Bê tông dầm khóa khóa chây mái, chiều rộng<= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,35 m3
12 Bê tông cấu kiện tấm lát đúc sắn 0.7x0.7x0.08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,99 m3
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,8816 tấn
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,8816 tấn
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4882 10 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.260 cấu kiện
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 100m3
18 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m2
19 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,74 100m2
20 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 tấn
21 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 tấn
22 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m2
24 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,65 m2
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,14 100m
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 652 rọ
27 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
28 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
29 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
30 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
31 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
32 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
33 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
34 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
35 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
36 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
37 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
38 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
39 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
40 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
41 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
42 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
43 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
44 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
45 Lắp đặt ống cống D1000 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
46 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
47 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
48 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
49 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
50 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
51 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
52 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
53 Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
54 Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
55 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
56 Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
57 Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
58 Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
59 Bê tông cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
60 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
61 Cốt thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
62 Gia công khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
63 Lắp dựng khung cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
64 Sản xuất thép cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
65 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
R KÊNH ĐỐNG DUỐI ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+966.75
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4938 100m3
2 Vận chuyển đất nạo vét, cự ly ≤7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149,38 m3
3 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
S KÊNH I2-VĐ7 ĐOẠN TỪ K4+468 ĐẾN K7+703
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,53 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,95 100m3
4 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 10m3
7 Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
9 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ca
T ĐẬP ĐIỀU TIẾT CAO XÁ TẠI VỊ TRÍ K6+300 TRÊN KÊNH A2-8
1 Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
3 Đào móng đập, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 100m3
5 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
6 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2942 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2834 10m3/1km
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
9 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,61 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,56 m3
12 Vận chuyển đá, cự ly ≤24,5km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8217 100m3
13 Bê tông mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,63 m3
14 Bê tông sàn mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
15 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
16 Bê tông dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
17 Bê tông M200, đá 2x4 đáy, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,46 m3
18 Bê tông M200, đá 2x4 tường, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,78 m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
20 Dăm lọc 1x2 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
21 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
23 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 m3
24 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m3
25 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
26 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
27 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
28 Ván khuôn đáy bản quá độ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
31 Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
32 Ống thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,35 m
33 Ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
34 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,66 m2
36 Khớp nối PVC O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,55 100m
38 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
41 Cốt thép bản đáy D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 tấn
42 Cốt thép tường <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 tấn
43 Cốt thép sàn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
44 Cốt thép sàn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
45 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
46 Cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
47 Cốt thép dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
48 Cốt thép dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
49 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
50 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
51 Gia công vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
52 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
55 Gia công trụ đỡ mái bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,06 100m2
58 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
59 Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
60 Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
61 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
62 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
63 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
64 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
65 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
66 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
68 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
69 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
72 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 10 tấn
73 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
74 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
75 Đập đầu cọc bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
76 Cốt thép cọc D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
77 Cốt thép cọc D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 tấn
78 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
79 Thép hình bọc đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
80 Cáp ngầm cáp ngầm Cu/XLPE/XLPE/DSTA/PVC 4x16 (từ trạm bơm Cao Xá 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
81 Cáp ngầm cáp ngầm Cu/XLPE/XLPE/DSTA/PVC 4x16 (từ trạm bơm Cao Xá 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
82 Ống luồn cáp HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
84 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Khe cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
86 Cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 tấn
87 Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 1m2
88 Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,01 1m2
89 Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,01 1m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 m2
91 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 tấn
92 Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
93 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,466 tấn
U CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM CHẨN KỲ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0831 100m3
3 Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m3
4 Đào xúc đất từ bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1611 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1265 10m3/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 100m3
8 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,05 m2
10 Tháo dỡ máy bơm - máy có khối lượng <= 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
11 Tháo dỡ đường ống D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
12 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,1 m2
13 Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m3
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 m3
17 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,24 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,25 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,06 m2
22 Tủ điện ĐKĐC 2x33KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
23 Lắp tuýt Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
25 Lắp ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
26 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
29 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
30 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
32 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
33 Cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
34 Cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Đèn chiếu sáng Led 140W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
36 Ống thép D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
37 Giá đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
38 Cole bắt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
39 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
40 Kẹp hãm KH-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
41 Ép đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
42 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Ép đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
44 Vận chuyển vật tư thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
46 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tụ
V CẦU DŨNG CẢM QUA KÊNH NGOẠI ĐÔ
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
5 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m3
6 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8314 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9745 10m3
8 Đào phá đê quây bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m3
9 Vận chuyển đất phá đê quây, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 100m3
10 Xây đá hộc, xây gia cố hai bên mái cầu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 m3
11 Ống thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,75 m
12 Vải lọc HD 200C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 100m
W CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH HÚT TRẠM BƠM CAO XÁ 1
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1906 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m3
6 Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,78 m3
7 Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,99 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7669 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7669 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2767 10 tấn/1km
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 918 cấu kiện
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
13 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m2
14 Ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
15 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
16 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
17 Cốt thép tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
19 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,15 m2
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,18 100m
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 rọ
X CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CÕI NGANG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 100m3
5 Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0875 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,755 10m3/1km
7 Bê tông đáy kên chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,24 m3
8 Bê tông tường kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,53 m3
9 Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
10 Bê tông lót M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,41 m3
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 tấn
13 Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 10 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
15 Lắp tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
16 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m2
17 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,03 100m2
18 Ván khuôn tâm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
20 Cốt thép đáy kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 tấn
21 Cốt thép đáy kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 tấn
22 Cốt thép tường D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 tấn
23 Cốt thép tường D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 tấn
24 Cốt thép giằng kênh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
25 Cốt thép giằng kênh D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
Y CỐNG ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH I2-14A TẠI K4+450
1 Bóc phong hóa bằng máy đào , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
2 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9121 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m3
7 Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
9 Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,95 m3
11 Vận chuyển đá, cự ly ≤22km, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 100m3
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 m3
13 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 m3
14 Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
15 Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
16 Bê tông M200, đá 2x4 đáy, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m3
17 Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,95 m3
18 Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
19 Đá dăm lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
20 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
22 Ống thoát nước PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
23 Ống thoát nước PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
24 Vải địa bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m2
26 Khớp nối PVC O32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,25 100m
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 rọ
29 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,01 m2
31 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
32 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 100m2
33 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
34 VK gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
35 VK gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
36 VK gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
37 Cốt thép bản đáy D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 tấn
38 Cốt thép tường <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 tấn
39 Cốt thép sàn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
40 Cốt thép sàn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
41 Cốt thép cột D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
42 Cốt thép cột D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
43 Cốt thép dầm D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
44 Cốt thép dầm D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
45 Cốt thép thanh giằng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
46 Cốt thép thanh giằng D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
47 Gia công vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
48 Lắp dựng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
51 Gia công trụ đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
52 Lắp dựng trụ đỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
55 Khe cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
56 Cửa van vận hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
57 Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 1m2
58 Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,56 1m2
59 Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,56 1m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
61 Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
62 Lắp đặt cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 tấn
63 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->