Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:12:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,352,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 940,000,000 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM THÁI BÌNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ ra bãi trữ, cự ly≤2km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9611 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,17 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ, cự ly ≤12km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6198 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh thoát nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chống lũ thượng lưu trạm bơm chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 - rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,31 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | m2 |
| 25 | Trát trần, sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,94 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m2 |
| 28 | Láng sênô chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | m2 |
| 29 | Cốt thép đáy D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 30 | Cốt thép đáy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | tấn |
| 31 | Cốt thép đáy D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3467 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4767 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3933 | tấn |
| 41 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9564 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sân, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ô văng, cầu công tác, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6021 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 51 | Cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 52 | Lợp tôn Ausnam có chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7156 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,42 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,67 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m |
| 57 | Ống nhựa thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 58 | Check PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 62 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,94 | m2 |
| 63 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 65 | Sơn dầm cầu trục bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông lót đáy móng M100, đá 4x6, rộng >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| 68 | Bê tông M200, đá 2x4, XM PCB40 đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,65 | m3 |
| 69 | Bê tông M200, đá 2x4, XM PCB40 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 70 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 74 | Ống nhựa thoát nước PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 75 | Vải lọc thoát nước chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7554 | 100m2 |
| 76 | Đá dăm 1x2 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 77 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 78 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m |
| 80 | Khấu hao cọc cừ larsen (Theo thời gian thi công hạng mục công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m |
| 81 | Bơm nước hố móng bằng máy 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 82 | Cốt thép đáy móng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7923 | tấn |
| 83 | Cốt thép tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8172 | tấn |
| 84 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 85 | Cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 86 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | tấn |
| 88 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 89 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,02 | m3 |
| 90 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | 1m2 |
| 91 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Neo thép đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 93 | Bơm keo vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | lít |
| 94 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 95 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 96 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m3 |
| 97 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 100 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4698 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn mặt cầu, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép đáy D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | tấn |
| 104 | Cốt thép tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | tấn |
| 105 | Cốt thép tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0566 | tấn |
| 106 | Cốt thép mặt cầu D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 107 | Cốt thép mặt cầu D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1334 | tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can cầu (tận dụng lại lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m2 |
| 110 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 114 | Tủ điện ĐKĐC 2x55KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 115 | Lắp tuýt Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 116 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 117 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 118 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 119 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 120 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 121 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 122 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 123 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 124 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 125 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Đèn chiếu sáng Led 140W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 127 | Ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 128 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 129 | Cole bắt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 130 | Ép đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 131 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 132 | Rãnh cáp trên nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | HT |
| 133 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 134 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| B | Kênh tưới vùng ngoài bãi Thôn Thái Bình | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi thải, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0221 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy kênh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy giằng, chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 7 | Bê tông trần cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,03 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,03 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤2KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt giằng kênh, trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 15 | Bê tông lót đáy kênh, đáy cống M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,99 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn trần cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m2 |
| 23 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 24 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 27 | Cốt thép trần D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 28 | Cốt thép trần D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 30 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 36 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,04 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào không tận dụng hết ra bãi thải, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1354 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9673 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,13 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đá, cự ly ≤12km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,82 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng dọc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,79 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,79 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,079 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông M200, đá 1x2 giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 49 | Lắp đặt giằng kênh, trọng lượng <50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 50 | Bê tông lót đáy kênh, đáy cống M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,41 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,62 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,88 | m2 |
| 53 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 56 | Cốt thép giằng kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | tấn |
| C | KÊNH XẢ TRẠM BƠM THÁI BÌNH | |||
| 1 | Đánh sờm mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Neo thép đường kính D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,08 | m |
| 4 | Bơm keo Ramset G5 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | lít |
| 5 | Bê tông thành kênh , giằng kênh tưới chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,383 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1935 | tấn |
| D | KÊNH N1 ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K1+133 (TRẠM BƠM THÁI BÌNH) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,76 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,73 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m2 |
| E | CỐNG XẢ THÔN THÁI BÌNH TRÊN KÊNH N1 (K1+133) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m3 |
| 3 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7716 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly ≤6km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,38 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ, cự ly ≤11,5 km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7096 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m3 |
| 13 | Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy M200, đá 2x4, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,17 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,57 | m3 |
| 18 | Bê tông trần M200, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,32 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 22 | Vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 23 | Ống nhựa thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 24 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Khớp nối PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | m |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | 100m |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m2 |
| 30 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn trần, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn dầm', chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản đáy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | tấn |
| 39 | Cốt thép trần D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 45 | Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 46 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 47 | Bê tông lót mái kênh M100, đá 4x6, rộng >2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5728 | tấn |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5728 | tấn |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4573 | 10 tấn/1km |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cấu kiện |
| 52 | Dăm lót mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,652 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly ≤1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 10 tấn/1km |
| 58 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 59 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 60 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 61 | Cốt thép cọc D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Thép hình bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 65 | Khe cửa van vận hành BxH=1.0x1.0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | tấn |
| 66 | Cửa van vận hành BxH=1.0x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | tấn |
| 67 | Nối trục và trục nối BxH=1.0x1.0 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 68 | Khe cửa van vận hành BxH=1.3x1.3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 69 | Cửa van vận hành BxH=1.3x1.3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 70 | Nối trục và trục nối BxH=1.0x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 71 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | 1m2 |
| 72 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | 1m2 |
| 73 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | 1m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m2 |
| 75 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 76 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| F | KÊNH NỐI TỪ CỐNG XẢ THÔN THÁI BÌNH ĐẾN KÊNH TÂY NINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9308 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg (tấm lát cũ KT 60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát hư hỏng không tận dụng được bằng ô tô 12T ra bãi thải ≤11,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9015 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bê tông đáy chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm lát 60x60x8cm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,57 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,57 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện tấm lát bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,57 | 10 tấn/1km |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót đáy kênh M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 17 | Đá dăm lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 21 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | 100m |
| 24 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,55 | m2 |
| G | CỐNG CUỐI KÊNH TÂY NINH | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7716 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, cự ly ≤7km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,34 | m3 |
| 9 | Bê tông cột giàn van M250, đá 1x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đáy M200, đá 2x4, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,16 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,22 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,289 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,52 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,72 | m3 |
| 19 | Rải vải lọc HD200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Cát đệm tạo phẳng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Ống nhựa thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 22 | Khớp nối PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,46 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | 100m |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | Gia công trụ thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn dầm giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản đáy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | tấn |
| 44 | Cốt thép trần D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Ép cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m |
| 52 | Khấu hao cọc cừ larsen (Theo thời gian thi công hạng mục công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696,0248 | kg |
| 53 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m3 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 10 tấn/1km |
| 57 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 58 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 59 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 61 | Cốt thép cọc D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | tấn |
| 62 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 63 | Thép hình bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 64 | Khe cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 65 | Cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9858 | tấn |
| 66 | Nối trục và trục nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 67 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | 1m2 |
| 68 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | 1m2 |
| 69 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,33 | 1m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,03 | m2 |
| 71 | Khe cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | tấn |
| 73 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | tấn |
| H | KÊNH CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,15 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9915 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,61 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8012 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Bơm mước bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,28 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm lát 70x70x8cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,93 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,7418 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,7418 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤2,5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2742 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.136 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | tấn |
| 24 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,8 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,25 | 100m |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | rọ |
| 30 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 36 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 39 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 45 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống cống D400, HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 49 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 52 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| I | KÊNH I2-10-10 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,66 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6666 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,78 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất từ bãi trừ về để đắp, cự ly ≤3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Bơm mước bằng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Bê tông dầm khóa mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,33 | m3 |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8208 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8208 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9821 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.880 | cấu kiện |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | tấn |
| 24 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 27 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,45 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,6 | 100m |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | rọ |
| 30 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 31 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 36 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 39 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 44 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 45 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống cống D300, HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 49 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 52 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 57 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 58 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 62 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 65 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 67 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 69 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 70 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 71 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống cống D300, HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 75 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 78 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 80 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 82 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 83 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 84 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn tường cống', chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống cống D600, HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 88 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 91 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 93 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| J | KÊNH PHÚC QUAN - ĐÔNG DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,966 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7542 | 10m3 |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 9 | Bơm mước bằng máy bơm 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 10 | Khấu hao tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4575 | kg |
| K | KÊNH ĐÌA HÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,57 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1557 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,56 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | 10m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phá đê quây, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | 100m3 |
| 13 | Bơm mước bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 14 | Khấu hao tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4575 | kg |
| 15 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,11 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,4466 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,4466 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg , cự ly vận chuyển ≤5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2447 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.666 | cấu kiện |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,13 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | tấn |
| 25 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.255,49 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.902,08 | 100m |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.829 | rọ |
| 31 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 37 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 40 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 45 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 46 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống cống D400, HL93 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 50 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 53 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 57 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 58 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 59 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 63 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 66 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 70 | Bê tông đáy cống, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 71 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 72 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 76 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 79 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 81 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 83 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 84 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 85 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 89 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 92 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 94 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 96 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 97 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 98 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 102 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 105 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 107 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| L | KÊNH SÔNG TRỤC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,98 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7998 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,75 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3841 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Bơm mước bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,21 | m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,6426 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,6426 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3643 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.579 | cấu kiện |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | tấn |
| 23 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 26 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,45 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,24 | 100m |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | rọ |
| 29 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 35 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 38 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 43 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 44 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 45 | CK thép cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 48 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 51 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 55 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 56 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 57 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 61 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 64 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 66 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 68 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 69 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 70 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 74 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 77 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 79 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 82 | Bê tông tường cốngchiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 83 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 87 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 90 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 92 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 95 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 96 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 100 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 103 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| M | KÊNH I2-14A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,674 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,11 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,29 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4468 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,81 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,49 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,71 | m2 |
| 16 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 17 | Vải lọc HD 200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,96 | 100m |
| 19 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 20 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 28 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 34 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 38 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 41 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông đáy cóng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 46 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 47 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 51 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 54 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 59 | Bê tông tường cốngchiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 60 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 64 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 67 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 69 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 72 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 73 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 77 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 80 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 82 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| N | KÊNH QUÀN, TỪ CẦU QUÁN LƯU ĐẾN KÊNH I2+14A | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,078 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,02 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4566 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2686 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m3 |
| 10 | Bơm mước bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 11 | Khấu hao tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,4575 | kg |
| 12 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,79 | m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,86 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,2835 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,2835 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6284 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.272 | cấu kiện |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | tấn |
| 22 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 25 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,19 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,73 | 100m |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | rọ |
| 28 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 29 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 30 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 34 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 37 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 42 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 43 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 47 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 50 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 55 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 56 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 60 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 63 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 65 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 68 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 69 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 73 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 76 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 78 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 80 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 81 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 82 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 86 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 89 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 91 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| O | KÊNH BA THÔN - ĐÀNG RINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9848 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,76 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5439 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 13 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,18 | m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,61 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,7021 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,7021 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0702 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.888 | cấu kiện |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | tấn |
| 23 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 26 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,94 | m2 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,86 | 100m |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | rọ |
| 29 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 30 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống cống D300, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 35 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 38 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 43 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 44 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống cống D600, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 48 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 51 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| P | KÊNH ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,857 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4937 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1168 | 10m3/1km |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| Q | KÊNH QUÀN VÀ XÂY KÈ 2 BÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,93 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8993 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh bằng máy đầm 9T, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7729 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6023 | 10m3/1km |
| 10 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 11 | Bê tông dầm khóa khóa chây mái, chiều rộng<= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,35 | m3 |
| 12 | Bê tông cấu kiện tấm lát đúc sắn 0.7x0.7x0.08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,99 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,8816 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,8816 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4882 | 10 tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.260 | cấu kiện |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | tấn |
| 21 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 24 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,65 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,14 | 100m |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | rọ |
| 27 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 28 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 29 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 33 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 36 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 41 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 42 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống cống D1000 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 46 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 53 | Bê tông đáy cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 54 | Bê tông tường cống chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 55 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường cống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống cống D400, HL93, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 59 | Bê tông cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 62 | Gia công khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| R | KÊNH ĐỐNG DUỐI ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+966.75 | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4938 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét, cự ly ≤7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149,38 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| S | KÊNH I2-VĐ7 ĐOẠN TỪ K4+468 ĐẾN K7+703 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,95 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | 10m3 |
| 7 | Đào phá đê quây bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ca |
| T | ĐẬP ĐIỀU TIẾT CAO XÁ TẠI VỊ TRÍ K6+300 TRÊN KÊNH A2-8 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đập, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2942 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2834 | 10m3/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá, cự ly ≤24,5km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,63 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 15 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 2x4 đáy, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,46 | m3 |
| 18 | Bê tông M200, đá 2x4 tường, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,78 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 20 | Dăm lọc 1x2 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 21 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn đáy bản quá độ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn dầm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 32 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,35 | m |
| 33 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m2 |
| 36 | Khớp nối PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,55 | 100m |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 41 | Cốt thép bản đáy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | tấn |
| 42 | Cốt thép tường <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 49 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 50 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 55 | Gia công trụ đỡ mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,06 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 59 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 60 | Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 61 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 62 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 69 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 10 tấn |
| 73 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 74 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 75 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 76 | Cốt thép cọc D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 77 | Cốt thép cọc D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 78 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 79 | Thép hình bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 80 | Cáp ngầm cáp ngầm Cu/XLPE/XLPE/DSTA/PVC 4x16 (từ trạm bơm Cao Xá 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 81 | Cáp ngầm cáp ngầm Cu/XLPE/XLPE/DSTA/PVC 4x16 (từ trạm bơm Cao Xá 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 82 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Khe cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 86 | Cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | tấn |
| 87 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1m2 |
| 88 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,01 | 1m2 |
| 89 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,01 | 1m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m2 |
| 91 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | tấn |
| 92 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,466 | tấn |
| U | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM CHẨN KỲ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất từ bãi trữ về để đắp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1265 | 10m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ máy bơm - máy có khối lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ đường ống D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 12 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1 | m2 |
| 13 | Bê tông bản đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,24 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,25 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,06 | m2 |
| 22 | Tủ điện ĐKĐC 2x33KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp tuýt Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 25 | Lắp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 26 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 29 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 34 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Đèn chiếu sáng Led 140W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 37 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 38 | Cole bắt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 40 | Kẹp hãm KH-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 44 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| V | CẦU DŨNG CẢM QUA KÊNH NGOẠI ĐÔ | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9745 | 10m3 |
| 8 | Đào phá đê quây bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phá đê quây, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây gia cố hai bên mái cầu, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m |
| 12 | Vải lọc HD 200C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | 100m |
| W | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH HÚT TRẠM BƠM CAO XÁ 1 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1906 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 6 | Bê tông dầm khóa chân mái, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 tấm lát 70x70x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,99 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7669 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7669 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, cự ly vận chuyển ≤5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2767 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | cấu kiện |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 16 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 19 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,15 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | 100m |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | rọ |
| X | CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CÕI NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất tại bãi trữ về để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,755 | 10m3/1km |
| 7 | Bê tông đáy kên chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường kênh chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,53 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,41 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 10 tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 15 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tâm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 20 | Cốt thép đáy kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | tấn |
| 21 | Cốt thép đáy kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng kênh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng kênh D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| Y | CỐNG ĐIỀU TIẾT TRÊN KÊNH I2-14A TẠI K4+450 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly ≤2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9121 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép , dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ bao, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly ≤7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá, cự ly ≤22km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m3 |
| 14 | Bê tông cột giàn van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 2x4 đáy, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m3 |
| 17 | Bê tông tường M200, đá 2x4, XM PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bản đáy cống, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 19 | Đá dăm lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 20 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 22 | Ống thoát nước PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 23 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 24 | Vải địa bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 26 | Khớp nối PVC O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,25 | 100m |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | rọ |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,01 | m2 |
| 31 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 34 | VK gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 35 | VK gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 36 | VK gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản đáy D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 45 | Cốt thép thanh giằng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 46 | Cốt thép thanh giằng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 51 | Gia công trụ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 52 | Lắp dựng trụ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 55 | Khe cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 56 | Cửa van vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 57 | Tẩy gỉ thiết bị gia công chế tạo bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | 1m2 |
| 58 | Phun sơn 1 lớp sơn chống gỉ Epoxy, chiều dày lớp sơn khi khô 40 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | 1m2 |
| 59 | Phun 4 lớp sơn mầu Epoxy, tổng chiều dày lớp sơn khi khô 320 (Mcr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | 1m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 61 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi