Gói thầu: Số 02-XL: Thi công xây dựng đường giao thông nối từ đường Lê Thiệu Huy đến đường Nguyễn Huy Lung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Trung |
| Tên gói thầu | Số 02-XL: Thi công xây dựng đường giao thông nối từ đường Lê Thiệu Huy đến đường Nguyễn Huy Lung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 11:54:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 22,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 22,45 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 6,061 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 125,929 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,32 | 100m3 |
| 6 | Giá đất tại mỏ tính trên phương tiện | Mô tả KT theo chương V | 1,899 | 100m3 |
| 7 | Giá đất tại mỏ tính trên phương tiện | Mô tả KT theo chương V | 4,01 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 5,909 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,909 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 357,52 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 3,457 | 100m3 |
| B | MÓNG VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,694 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 3,203 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 24,189 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 24,189 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả KT theo chương V | 7,112 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả KT theo chương V | 4,593 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 4,593 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 4,593 | 100tấn |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 15,64 | m3 |
| C | MƯƠNG + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 52,371 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,713 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama <= 1,60 T/m3 | Mô tả KT theo chương V | 21,111 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 4 | Mô tả KT theo chương V | 57,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 49,152 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 74,24 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,662 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 16,748 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | tấn |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 32,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 682 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,096 | tấn |
| 15 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 2,228 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 100,022 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 9,05 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả KT theo chương V | 7,773 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 4,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,643 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,824 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn <=1T bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 7,51 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Van khóa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi