Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tiền Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 07:30:00 đến ngày 2020-11-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,260,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TOÀN BỘ PHẦN LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 1.377,1577 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,2896 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 26,9888 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7389 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,8184 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,8257 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,7984 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 103,4206 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,175 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2878 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,5865 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 1,3939 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 8,64 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2963 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,8676 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,0925 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 88,341 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 11,4793 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0248 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0976 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 2,9735 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 0,4407 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 3,4816 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 19,8245 | m2 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0515 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 6 | cái | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,7709 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,8291 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,7428 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,0834 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 13,5 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 11,5958 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,5038 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8373 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,3529 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 29,8658 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,3498 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 5,6717 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 38,2441 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9827 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1331 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,7402 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 8,0326 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1464 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0147 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1122 | tấn | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6104 | m3 | |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | 13,7234 | tấn | |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2601 | tấn | |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | 5,6187 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 744,5822 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 13,7234 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,6187 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2601 | tấn | |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 135,8465 | m3 | |
| 60 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 21,9654 | m3 | |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 1,2335 | m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,0057 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 48,2942 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM PCB40 mác 50 | 25,8258 | m3 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 544,308 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | 996,1233 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | 244,3876 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa mác 75 | 334,98 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | 116,44 | m | |
| 70 | Trát phào đơn, vữa mác 75 | 242,63 | m | |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh 3 lớp, chiều dày tôn 0.42mm, chiều dài bất kỳ | 8,382 | 100m2 | |
| 72 | Tôn úp nóc | 33 | m | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 46,04 | m2 | |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 191,1 | m2 | |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 191,1 | m2 | |
| 76 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 112,0318 | m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8152 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa M75 | 154,6786 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa M75 | 136,75 | m2 | |
| 81 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | 627,3634 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa mác 75 | 19,7224 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.123,6756 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 996,1233 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | 59,5645 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông 14x14mm | 1,1195 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 63,12 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 63,12 | m2 | |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép 4 cánh kính 6,38mmm (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 25,8 | m2 | |
| 90 | Cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính 6,38mmm (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 12,72 | m2 | |
| 91 | Cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính 6,38mmm (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 7,2 | m2 | |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh kính 6,38mmm (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 6,8 | m2 | |
| 93 | Cửa sổ 2 cánh kính 6,38mmm (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 16,08 | m2 | |
| 94 | Cửa sổ mở lật (vách kính) (đã bao gồm cả khóa, phụ kiện GQ đồng bộ) | 4,8 | m2 | |
| 95 | Vách kính cố định kính 6,38mmm | 91,2 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ chớp tôn dày 0.47mm | 51,12 | m2 | |
| 97 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 1,0062 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 1,0062 | tấn | |
| 99 | Mái sảnh ốp Alumium chiều dày tấm 3mm, độ dầy nhôm 0.1mm vào khung thép | 126,7802 | m2 | |
| 100 | Sản xuất lan can | 0,3602 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | 49,1168 | m2 | |
| 102 | Trụ lan can Inox D80x2mm | 8 | trụ | |
| 103 | Vách Compac ngăn nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 17,394 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 36 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn tường, đèn bán cầu | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 13 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 110 | Hạt công tắc | 27 | hạt | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 116 | Đế âm chịu nhiệt | 37 | cái | |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 490 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 300 | m | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 200 | m | |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 180x120x80mm | 3 | hộp | |
| 126 | Tủ điện 200x300x150 | 1 | tủ | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 25 | m | |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.100 | m | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 18 | cái | |
| 131 | Đào ranh , rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,8 | m3 | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 186 | m | |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt L40x4 | 22 | m | |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 135 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 136 | Sứ cách điện | 18 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 1,5 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,48 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 32mm | 32 | cái | |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 20mm | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 11 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn thu 32/20 | 11 | cái | |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 2,12 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,36 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,24 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 77 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 18 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 90mm | 34 | cái | |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| 160 | Cầu chắn rác D90 | 16 | quả | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi