Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201138629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non xã Lệ Viễn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 16:17:00 đến ngày 2020-11-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,779,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,2413 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2694 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và hệ thống điện cũ của 2 nà lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,3661 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8106 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8008 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1034 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,492 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,991 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,5 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4732 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9402 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9178 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4072 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3853 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2299 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2299 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2257 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,47 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2628 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,864 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1124 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,58 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,8 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,816 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,307 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,662 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,23 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,83 | m |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m2 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,768 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,7768 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m² |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 02 cánh gồm (06 bản lề 03D, tay nắm, khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + chốt dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m² |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 02 cánh gồm (bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định hệ Xingfa55 nhôm dày 1,8-2mm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m² |
| 55 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m² |
| 56 | Trần tôn lõi Pu 3 lớp, khổ 310/335mm dày 16mm màu vân gỗ (bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,152 | m² |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5144 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,307 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,807 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,2904 | m2 |
| 62 | Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Đèn LED ốp trần D LN03L/ 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 450x50x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4684 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,50x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3818 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2397 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0831 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,623 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,538 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4539 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2757 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7322 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1256 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2203 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0141 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6204 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,311 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3326 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4442 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6928 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1765 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,19 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,9424 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,69 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,878 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5563 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0932 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,476 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,4589 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,16 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,16 | m |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,76 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m2 |
| 55 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,595 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( Gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4812 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,153 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,69 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,87 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,56 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,3284 | m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,41 | m² |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 02 cánh gồm (06 bản lề 03D, tay nắm, khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + chốt dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 01 cánh gồm (03 bản lề 03D, tay nắm, khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên + chốt dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa55 khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m² |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 02 cánh gồm (bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Vách kính cố định hệ Xingfa55 nhôm dày 1,8-2mm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,348 | m² |
| 68 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m² |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,11 | m2 |
| 74 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN03L/ 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, (10x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 450x50x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (75A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 91 | Con son sắt đỡ sứ L63x63x6 đặt đầu hồi nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Chếch, cút góc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,214 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2021 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,98 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Cotto KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 19 | Biển cổng (Tên chữ trên biển cổng mika gương + tấm nền Aluminium) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7333 | 1m2 |
| 22 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa cổng + then chót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,359 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5112 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9253 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0558 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7636 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3217 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3084 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5558 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3864 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4953 | m3 |
| 39 | Hoa xi măng tường rào 20x20xm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,722 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4317 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,152 | m2 |
| 44 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,843 | m² |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Cotto KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5561 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3977 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,248 | m |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3916 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0023 | tấn |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1175 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7256 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc, úp sườn hổ 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,596 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,596 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7542 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi