Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình (không bao gồm PCCC, xử lý nước thải và thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị công trình (không bao gồm PCCC, xử lý nước thải và thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:42:00 đến ngày 2020-11-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,618,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| C | TẦNG 3 XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1877 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 304,72 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan cấy hilti | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 305 | lỗ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6879 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3659 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1792 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9374 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5653 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4744 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6712 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8381 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3116 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8752 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,7785 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4185 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2246 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1719 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1474 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1898 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1977 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| D | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9857 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 178,8678 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9857 | tấn |
| E | KIẾN TRÚC | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 253,8845 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 412,393 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 373,6588 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,0532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,754 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 189,6082 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 158,9936 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130,672 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 199,7964 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,984 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,232 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Nhân công tháo dỡ đường ống nước và làm sạch mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3691 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3691 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4409 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,7406 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2682 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 125,401 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 245,1392 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,778 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,3695 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,4654 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 306,368 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 608,016 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 305,3 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 608,01 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 266,6534 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,KT250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 431,378 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,KT75x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,984 | m2 |
| 16 | Thang thoát hiểm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4738 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50,41 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1577 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,7 | md |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 57,546 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24,426 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6521 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,599 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,236 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3359 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,872 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,9 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,376 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,336 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,144 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 37 | Dầm conson inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 38 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 100,5188 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5495 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,248 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5304 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5015 | m2 |
| 43 | Sản xuất hoa inox bằng inox vuông rỗng 15x15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2434 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,65 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,2 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 6.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở đẩy kính an toàn 6.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 34,65 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở đẩy kính an toàn 6.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm ,kính trắng 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,54 | m2 |
| H | ĐIỆN | |||
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN MẠNG NGOÀI NHÀ | |||
| J | Tủ điện tổng công trình (TĐT) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C600xR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| K | Tủ điện bơm chữa cháy (TĐ-BCC) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bộ khởi động mềm cho động cơ 3 pha 17.5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C600xR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | DÂY ĐIỆN CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm điện lực hạ thế,4 lõi ruột đồng ,cách điện XLPE,lớp băng thép ,vỏ PVC:CXV/DSTA (2x4mm2)-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x6 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC/CXV 4x10 mm2-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC/CXV 4x16 mm2-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| M | DÂY TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| N | ỐNG LUỒN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| O | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| P | Tủ điện tổng toà nhà và tầng 1 (TĐT) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Tủ điện tầng 2 (TĐ-T2) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| R | Tủ điện tầng 3 (TĐ-T3) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| S | Tủ điện P.họp, P.Phát thuốc 2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| T | 08x Tủ điện P.Điển hình | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| U | Tủ điện phòng kho | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Kéo rải thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Kéo rải thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cọc |
| W | CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| X | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dowlight tròn 12w chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m,75W,230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tia cực tím UV diệt khuẩn bóng 120 cm,máng phản quang choá nhôm lắp 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha led 100W gắn ngoài nhà IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Y | DÂY DẪN,CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm điện lực hạ thế,4 lõi ruột đồng ,cách điện XLPE,lớp băng thép ,vỏ PVC:CXV/DSTA (2x10mm2)-0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 637 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 538 | m |
| Z | DÂY TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 637 | m |
| AA | ỐNG LUỒN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 752 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 538 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | 100m |
| AB | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng lỏng/hơi D6.35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng lỏng/hơi D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D=21 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| AC | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m,75W,230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| AD | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG INTERNRET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại toà nhà MDF-100P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại tầng IDF-10P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm tường:02 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại :02 port RJ45+1 port RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| AE | NƯỚC | |||
| AF | CẤP NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| AG | HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bơm nước sinh hoạt Q=5(m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AH | HỐ VAN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1871 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đầu ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rac co TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| AI | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3472 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16,172 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6247 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| AJ | HỐ GA THĂM VÀ THU NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0959 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6151 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1936 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7986 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 8 | Tâm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2302 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1527 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1527 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1527 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4536 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6368 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5872 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 19 | Tấm đan bê tông cốt thép mác 200 dày 0.08mm dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,75 | m3 |
| AK | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Xiphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 16 | Bơm sinh hoạt Q=3M3/H,H=30M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | CÁI |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AM | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,412 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,829 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,412 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,829 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 90 D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,331 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,948 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (bao gồm xiphong chống mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch 45 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch 45 D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chếch 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 28 | Xiphong con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AO | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| AP | PHỤ TRỢ | |||
| AQ | CỔNG | |||
| AR | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6451 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,64 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,21 | m3 |
| AS | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2331 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0282 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1549 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8165 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,946 | m2 |
| 12 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2772 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,76 | m2 |
| AT | HÀNG RÀO | |||
| AU | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 376,1612 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5856 | m3 |
| AV | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3996 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1886 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0854 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1383 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0762 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1169 | tấn |
| 8 | Bulong M16-5.8,L=500 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0421 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2104 | m3 |
| 14 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9415 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,43 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 45,43 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 397,552 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 397,55 | m2 |
| AW | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AX | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,754 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,3628 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,525 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,4336 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3208 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,128 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,76 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29,53 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15,43 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 44,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 83,36 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,1908 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3208 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép mở quay kính an toàn 8.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt kính an toàn 8.38mm (Cộng thêm thay đổi phụ trợ chủng loại kính 5mm thành 8.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,968 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,748 | m2 |
| AY | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,44 | 100m cọc |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6278 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4329 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9972 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7168 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3462 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 39,4544 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,5439 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5684 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4235 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0021 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0383 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,08 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 123,12 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,95 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,08 | m2 |
| 23 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,1 | md |
| 24 | Ngâm chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất (định mức 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,08 | m2 |
| 25 | Thang thoát hiểm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AZ | SÂN VƯỜN | |||
| BA | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,1409 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7014 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7014 | 100m3 |
| BB | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4613 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 46,1268 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 461,268 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2212 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7141 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0143 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1149 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7004 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,088 | m2 |
| BC | MUA SẮM THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| BD | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ 3 chỗ<br/>-Khung và tựa ghế ngồi chờ văn phòng ngồi PS02-5 làm bằng inox có đột lỗ<br/>-Xà ghế làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu đen<br/>-Chân và tay ghế làm bằng thép mạ<br/>-Kích thước ghế băng chờ 5 chỗ ngồi PS02-5: <br/>+Dài: 2.960mm<br/>+Sâu:645mm<br/>+Cao:770mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| BE | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế-16 máy lẻ<br/>- Cùng lúc sử dụng được chức năng của tổng đài Analog và IP.<br/>- Tích hợp đầy đủ các chức năng cơ bản của tổng đài.<br/>- Tích hợp tính năng IP SIP Trunk, không cần mua Licence, không cần thêm thiết bị lắp ngoài.<br/>- Tích hợp chức năng định tuyến Router và Wifi Access point.<br/>- Cài đặt và bảo trì đơn giản.<br/>- Khung chính tích hợp sẵn 04 trung kế-08 máy nhánh Analog, khả năng mở rộng 08 trung kế-24 máy nhánh analog <br/>- Tích hợp sẵn 06 SIP Trunk (G.711), 04 SIP Trunk (G.729a)-24 SIP Extensions (máy nhánh IP).<br/>- Khả năng tối đa vừa Analog vừa IP: 08 trung kế-24 máy nhánh.<br/>- Tích hợp sẵn 04 kênh DISA và Voicemail tổng cộng. Thời gian ghi âm lên đến 120 phút.<br/>- Thời gian ghi âm lời chào DISA lên đến 60 giây. 24 hộp thư thoại mailbox.<br/>- Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến.<br/>- Khả năng mở rộng được 02 chuông cửa có hình và 02 khóa cửa.<br/>- Chức năng dùng Smart phone và máy tính PC làm máy nhánh.<br/>- Các đoạn ghi Voice mail có thể gởi đến Smart phone, PC qua email.<br/>- Có khả năng thực hiện các cuộc gọi điện thoại thấy hình Video Call.<br/>- Có khả năng kết nối với chuông cửa IP, camera IP.<br/>- Port WAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.<br/>- Port WAN/LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.<br/>- Port LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45.<br/>- Chuẩn Wifi: IEEE 802.11b/g/n.<br/>- Chức năng: Static Routing, Firewall, NAT/NATP.<br/>- Công suất tiêu thụ khi trang bị đầy card: 60W.<br/>- Điện áp ngõ vào: 110-240VAC.<br/>- Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC.<br/>- Kích thước: 297mm (H) x 210 mm (W) x 90.4 mm (D).<br/>- Trọng lượng: 2.2kg.<br/>- Có thể treo tường hoặc để bàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chống sét lan chuyền tín hiệu điện thoại 4 line Ứng dụng Bảo vệ điện thoại, fax, modem, DSL (RJ45 connector) Peak current normal mode 0.2 kA Peak current common mode 0.25 kA NM surge response time 1.0 NS Kiểu lắp đặt Gắn giá đỡ PRM4 hoặc PRM24 Tiêu chuẩn CE, UL, RoHS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi dữ liệu Switch 8 cổng TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, 802.1p Giao diện 8x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps(tự động thỏa thuận/MDI tự động /MDIX) Mạng Media 10BASE-T: UTP loại 3, 4, 5 cáp (tối đa100m) 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP loại 5, 5e hoặc cáp phía trên (tối đa 100m) Số lượng quạt không quạt Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz Điện năng tiêu thụ Tối đa: 4.08W (220V/50Hz) Kích thước ( R x D x C ) 11.6*7.1*1.7 in. (294*180*44 mm) Lắp Rack Mountable Tiêu thụ điện tối đa 4.3W(220V/50Hz) Max Heat Dissipation 14.67BTU/h HIỆU SUẤT Switching Capacity 16Gbps Tốc độ chuyển gói 11.9Mpps Bảng địa chỉ MAC 4K Khung Jumbo 16KB Phương thức chuyển Lưu trữ và gửi chuyển tiếp TÍNH NĂNG PHẦN MỀM Advanced Features Địa chỉ MAC tự tìm hiểu và tự động hóa Kiểm soát lưu lượng IEEE802.3x 802.1p/DSCP QoS KHÁC Chứng chỉ FCC, CE, RoHS Sản phẩm bao gồm Switch 8 cổng Gigabit desktop Dây điện Hướng dẫn cài đặt Bộ giá treo Chân cao su Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi dữ liệu Switch 12 cổng TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3ad, IEEE 802.3x, IEEE 802.1d, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1q, IEEE 802.1x, IEEE 802.1p Giao diện 12 1000Mbps SFP slots 4 10/100/1000Mbps RJ45 Ports(Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) 1 Console Port Mạng Media 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) 100BASE-TX/1000Base-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m) 1000BASE-X: MMF, SMF Số lượng quạt Fanless Bộ cấp nguồn 100-240VAC, 50/60Hz Điện năng tiêu thụ Maximum: 15.2W (220V/50Hz) Kích thước ( R x D x C ) 17.3 × 10.2 × 1.7 in. (440 × 260 × 44 mm) 19-inch Rack mount Steel Case, 1U Height Lắp Rack Mountable HIỆU SUẤT Bandwidth/Backplane 24Gbps Tốc độ chuyển gói 17.9Mpps Bảng địa chỉ MAC 8k Khung Jumbo 10KB TÍNH NĂNG PHẦN MỀM Chất lượng dịch vụ Support 802.1p CoS/DSCP priority Support 4 priority queues Queue scheduling: SP, WRR, SP+WRR Port/Flow- based Rate Limiting Voice VLAN VLAN Supports up to 4K VLANs simultaneously (out of 4K VLAN IDs) Port/Protocol-based/Private VLAN GARP/GVRP Access Control List L2~L4 package filtering based on source and destination MAC address, IP address, TCP/UDP ports, 802.1p, DSCP, protocol and VLAN ID Time Range Based Bảo mật IP-MAC-Port-VID Binding IEEE 802.1X Port/MAC Based authentication, Radius,Guest VLAN DoS Defence Dynamic ARP inspection (DAI) SSH v1/v2 SSL v2/v3/TLSv1 Port Security Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control L2 Switching Features IGMP Snooping V1/V2/V3 802.3ad LACP (Up to 14 aggregation groups, containing 8 ports per group) Spanning Tree STP/RSTP/MSTP BPDU Filtering/Guard TC/Root Protect Loop back detection 802.3x Flow Control Quản lý Web-based GUI and CLI management SNMP v1/v2c/v3,compatible with public MIBs and TP-LINK private MIBs RMON (1, 2, 3, 9 groups) DHCP/BOOTP Client,DHCP Snooping,DHCP Option82 CPU Monitoring Port Mirroring Time Setting: SNTP Integrated NDP/NTDP feature Firmware Upgrade: TFTP & Web System Diagnose: VCT SYSLOG & Public MIBS KHÁC Chứng chỉ CE, FCC, RoHS Sản phẩm bao gồm Switch; Power Cord; Quick Installation Guide; Resource CD; Rackmount Kit; Rubber Feet System Requirements Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux Môi trường Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F), Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Operating Humidity: 10%~90% non-condensing, Storage Humidity: 5%~90% non-condensing | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cáp điện thoại 10Px0,5 mm2 – Ruột dây dẫn bên trong được sử dụng bằng đồng tinh khiết ủ mềm với tiết diện 0,5mm. – Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam – Skin). Hoặc HDPE được mã hóa theo màu phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế. – Bên ngoài lõi các được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài – Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. – Các dây được quấn vào nhau. Vỏ cáp bên ngoài bóng nhẵn, tròn đều, không có khuyết điểm nào cả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu mạng Cat6e UTP Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60° Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz. Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km. Điện áp : 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz. Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Thiết bị phát sóng wifi - Cùng lúc sử dụng được chức năng của tổng đài Analog và IP. - Tích hợp đầy đủ các chức năng cơ bản của tổng đài. - Tích hợp tính năng IP SIP Trunk, không cần mua Licence, không cần thêm thiết bị lắp ngoài. - Tích hợp chức năng định tuyến Router và Wifi Access point. - Cài đặt và bảo trì đơn giản. - Khung chính tích hợp sẵn 04 trung kế-08 máy nhánh Analog, khả năng mở rộng 08 trung kế-24 máy nhánh analog - Tích hợp sẵn 06 SIP Trunk (G.711), 04 SIP Trunk (G.729a)-24 SIP Extensions (máy nhánh IP). - Khả năng tối đa vừa Analog vừa IP: 08 trung kế-24 máy nhánh. - Tích hợp sẵn 04 kênh DISA và Voicemail tổng cộng. Thời gian ghi âm lên đến 120phút. - Thời gian ghi âm lời chào DISA lên đến 60 giây. 24 hộp thư thoại mailbox. - Tích hợp sẵn chức năng hiển thị số điện thoại gọi đến. - Khả năng mở rộng được 02 chuông cửa có hình và 02 khóa cửa. - Chức năng dùng Smart phone và máy tính PC làm máy nhánh. - Các đoạn ghi Voice mail có thể gởi đến Smart phone, PC qua email. - Có khả năng thực hiện các cuộc gọi điện thoại thấy hình Video Call. - Có khả năng kết nối với chuông cửa IP, camera IP. - Port WAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45. - Port WAN/LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45. - Port LAN: 01 port Gigabit Ethernet RJ45. - Chuẩn Wifi: IEEE 802.11b/g/n. - Chức năng: Static Routing, Firewall, NAT/NATP. - Công suất tiêu thụ khi trang bị đầy card: 60W. - Điện áp ngõ vào: 110-240VAC. - Điện áp nguồn Accu dự phòng cúp điện: 12VDC. - Kích thước: 297mm (H) x 210 mm (W) x 90.4 mm (D). - Trọng lượng: 2.2kg. - Có thể treo tường hoặc để bàn. Chức năng Univeral Repeater: Lặp sóng, khuếch đại sóng. Phù hợp cho Căn hộ chung cư, nhà 1-2 tầng. Thiết bị phát Wifi không dây tốc độ N300Mbps, băng tần 2.4GHz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cáp tín hiệu mạng CAT6 UTP Dây dẫn: đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 23 AWG. Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), PVC. Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60° Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz. Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km. Điện áp : 300VAC hoặc VDC. Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz. Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1″ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi