Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140523-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201140425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách từ nguồn đấu giá đất trên địa bàn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 10:57:00 đến ngày 2020-11-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,034,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1+2: Xử lý ổ gà
1 Bóc mặt đường BTXM gãy vỡ, hư hỏng 805,92 m3
2 Lu lèn mặt đường cũ K98 3.663,29 m2
3 Rải giấy dầu lớp ngăn cách 3.663,29 m2
4 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 805,92 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông 414,01 m2
6 Ma tít chèn khe 1.882,13 m
7 Gỗ đệm, khe giãn 0,17 m3
8 Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40 - khe giãn 126 cái
9 Bọc màng ni lông - khe dãn 4,75 m2
10 Quét nhựa 4,75 m2
11 Thép tròn trơn D25 khe co giãn 5.520,58 kg
12 Thép liên kết khe dọc, gia cường tấm góc, liên kết vết nứt 1.769,4 kg
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 1.882,13 m
14 Vận chuyển đất cấp III 809,56 m3
15 Cắt mặt đường BTXM dày 7cm 210 m
16 Phá bê tông xi măng mặt đường 3,64 m3
17 Bê tông mặt đường, dày 7cm, M200, PC40, đá 2x4 3,64 m3
18 Khoan bê tông 2.245 lỗ
19 Hỗn hợp vữa xi măng M100 và keo Epoxy 0,1 m3
B Tuyến 1+2: Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp II 0,36 m3
2 Đánh cấp đất cấp II 2.066,11 m3
3 Đào đất cấp I 655,5 m3
4 Đắp nền K90 7.348,81 m3
5 Mua đất 7.520,92 m3
6 Vận chuyển đất cấp I 655,5 m3
7 Vận chuyển đất cấp II 1.446,53 m3
C Tuyến 1+2: Mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám hàm lượng 0,5kg/cm2 14.900,73 m2
2 Tưới nhựa dính bám hàm lượng 0,3kg/cm2 14.900,73 m2
3 Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 3 cm 14.900,73 m2
4 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cm 14.900,73 m2
5 Rải lưới cốt sợi thủy tinh 6.527,22 m2
D Tuyến 1+2: Nền đường, mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám hàm lượng 0,5kg/cm2 253,87 m2
2 Tưới nhựa dính bám hàm lượng 0,3kg/cm2 253,87 m2
3 Bù vênh bằng đá dăm đen dày trung bình 3 cm 253,87 m2
4 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cm 253,87 m2
5 Đào khuôn đường đất cấp 3 8,6 m3
6 Đầm chặt K98 13,65 m2
7 Cấp phối đá dăm loại 2 2,46 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 1 2,32 m3
9 Giấy dầu ngăn cách 13,65 m2
10 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, PC40, đá 2x4 3 m2
11 Tưới nhựa dính bám hàm lượng 0,3kg/cm2 13,65 m2
12 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cm 13,65 m2
13 Đào nền đường đất cấp II 7,31 m3
14 Đào đất cấp I 6,46 m3
15 Đắp nền K90 43,27 m3
16 Mua đất 53,36 m3
17 Vận chuyển đất cấp I 6,46 m3
18 Vận chuyển đất cấp II 7,31 m3
19 Vận chuyển đất cấp III 8,6 m3
E Bo vỉa
1 Vữa đệm bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100 0,21 m2
2 Bê tông lót bó vỉa M150, PC30, đá 1x2 1,03 m3
3 Ván khuôn bê tông lót bo vỉa 9,38 m2
4 Bê tông bo vỉa loại (20x57x100), đá 1x2, M250 3,42 m3
5 Bê tông bo vỉa loại (20x57x25), đá 1x2, M250 0,75 m3
6 Ván khuôn bo vỉa loại (20x57x100) 57,15 m2
7 Ván khuôn bo vỉa loại (20x57x25) 4,23 m2
8 Lắp đặt bo vỉa đúc sẵn 73 CK
9 Sơn phản quang 22,51 m2
F Tuyến 3: Nền đường
1 Xáo xới lu lèn K95 843,07 m2
2 Đào đất cấp I 120,62 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 234,11 m3
4 Đánh cấp đất cấp II 216,59 m3
5 Đắp nền K90 783,72 m3
6 Mua đất 764,33 m3
7 Vận chuyển đất cấp I 120,62 m3
8 Vận chuyển đất cấp II 216,59 m3
9 Vận chuyển đất cấp III 70,23 m3
G Tuyến 3: Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 17cm 144,61 m3
2 Bê tông mặt đường M250, PC30, đá 2x4 139,45 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 92,95 m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly 765,57 m2
5 Ma tít chèn khe 563,29 m
6 Gỗ đệm, khe giãn 0,05 m3
7 Ống chụp đầu cốt thép 100mm D40 - khe giãn 55 cái
8 Bọc màng ni lông - khe dãn 1,3 m2
9 Quét nhựa 7,24 m2
10 Thép tròn trơn D25 khe co giãn 542,55 kg
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 563,29 m
H Tuyến 3: Vuốt nối
1 Bê tông mặt đường M250, PC30, đá 2x4 14,52 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 6,82 m2
I An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác cạnh 875mm 14 biển
2 Cột biển báo D90, cao 3,35m 46,9 m
3 Đào hố móng 1,76 m3
4 Bê tông xi măng móng cột M150, đá 2x4 1,76 m3
5 Sơn đường dẻo nhiệt 99,97 m2
6 Sơn gờ giảm tốc 12,1 m2
J Đảm bảo giao thông phục vụ thi công: Rào chắn thi công (tính cho 150m dài)
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 0,9435 m3
2 Ván khuôn đế cột 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 0,3076 m3
4 Ống nhựa PVC D80 61,2 m
5 Sơn 3 lớp 13,26 m2
6 Dây nhựa phản quang 100 m
7 Đèn chiếu sáng 6 cái
K Đảm bảo giao thông phục vụ thi công: Barier
1 Thép hộp 50x50x2mm 104,9 kg
2 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm 2 cái
3 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) 6 cái
4 Đèn xoay cảnh báo 4 cái
5 Nhân công đảm bảo giao thông 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->