Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201121831-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:52:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,549,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.640,29 | m3 |
| 2 | Đắp nền đầm chặt k=90, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.989,39 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.258,12 | m3 |
| 2 | Đào thay đất nền đường cũ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.281 | m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440,96 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đằm chặt k95, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.067 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đằm chặt k98, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,6 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.526,06 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,51 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,55 | m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,2 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường BTNC19, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079,2 | m2 |
| 12 | Gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,79 | m3 |
| 13 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,14 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường M250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh dọc đất C3, độ chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.691,91 | m2 |
| 4 | Bê lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,39 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,47 | m3 |
| 6 | Gia ông lắp dựng cốt thép, ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | tấn |
| 7 | Gia ông lắp dựng cốt thép, ĐK>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 827 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | tấn |
| 9 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 10 | Cáp ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,3 | m |
| 11 | Cáp ABC4x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,3 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2 | m |
| 15 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 16 | Đai thép +khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 17 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 18 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | bộ |
| 22 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,4 | m |
| 24 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,37 | m |
| 25 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 27 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 28 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bóng |
| 32 | Dây diện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m |
| 33 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7 | m3 |
| 2 | Đắp trả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,5 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 11 | Khử trùng đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép ĐK80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp nút bịt HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE DN63-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa măng sông HDPE DN63/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa măng sông HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối bích hàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính van D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN63-2” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cụm van D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 30 | Cụm van D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi