Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139538-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201136829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 18:01:00 đến ngày 2020-11-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,347,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 262,157 m3
2 Bốc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 565,998 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 769,528 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đắp bù 1 phần khối lượng phá dỡ các công trình, chưa tính trong dự toán) Như bản vẽ thi công kèm theo 156,493 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 5,66 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 5,66 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6216 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6216 100m3
9 Rải lớp bạt cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 39,87 100m2
10 Ván khuôn nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,448 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 62 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 336,7 m3
13 Lát gạch Tezzaro 300x300 màu xám Như bản vẽ thi công kèm theo 3.673 m2
14 Lát đá thanh hóa 100x100x30 Như bản vẽ thi công kèm theo 314 m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,5889 m3
16 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 24,7 m3
17 Bê tông bó vỉa đổ bằng thủ công, bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,75 m3
18 Ván khuôn bó vĩa Như bản vẽ thi công kèm theo 540,4 m2
19 Lắp đặt bó vĩa Như bản vẽ thi công kèm theo 905 m
20 Xây gạch thành bồn hoa bằng gạch đặc không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8245 m3
21 Ốp đá chẻ tự nhiên Như bản vẽ thi công kèm theo 5,652 m2
22 Lát đá Granit tự nhiên Như bản vẽ thi công kèm theo 25,116 m2
23 Ghế đá KT: 1800x450x450 Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,486 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,112 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 7,92 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,756 m3
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 10,08 m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 85,44 kg
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 14,784 kg
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 40,656 kg
32 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 793,5408 kg
33 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 793,5408 kg
34 Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 379,2267 kg
35 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 379,2267 kg
36 Lắp đặt bulong D16 (Inox) Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
37 Bản đế 270x270x5mm + thép góc gia cường chân cột Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
38 Sơn tĩnh điện sắt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 69,2662 m2
39 Phá dỡ móng xây gạch Như bản vẽ thi công kèm theo 11,121 m3
40 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,986 m3
41 Bê tông giằng kè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,47 m3
42 Ván khuôn gỗ giằng kè Như bản vẽ thi công kèm theo 77,98 m2
43 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 254,77 kg
44 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.043,31 kg
45 Sản xuất lan can thép (32,15kg/1m) Như bản vẽ thi công kèm theo 238 m
46 Lắp dựng lan can sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 238 m2
47 Lắp đặt bulong D16 (Inox) Như bản vẽ thi công kèm theo 952 cái
48 Sơn tĩnh điện sắt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 217,7207 m2
B HẠNG MỤC: ĐiỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 27,4774 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9682 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3758 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 34,736 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1343 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0522 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 9,4819 m3
8 Lắp đặt bulong D16 (Inox) Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
9 Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 145,875 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 145,875 m3
11 Xây gạch thành trụ đèn bằng gạch đặc không 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5001 m3
12 Ốp đá chẻ tự nhiên KT100x200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9387 m2
13 Lát đá Granit tự nhiên Như bản vẽ thi công kèm theo 4,553 m2
14 Cột đèn chiếu sáng kèm motor nâng hạ cao 23m thép 5mm, ghép đốt, (G=10400mm, N=10400) bộ lọng treo đèn lắp ghép kèm bộ 20 bulon móng M30 dài 1750mm, đế bích dày 30mm và bộ motor nâng hạ - lắp 8 bóng đèn pha LED SAMBA 520W Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cột
15 Lắp đặt 3 bóng đèn pha LED SAMBA 520W (lắp bổ sung cho cột đèn hiện trạng) Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
16 Rãi cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35 (Cadivi/Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 85 m
17 Rãi cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 (Cadivi/Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 130 m
18 Luồn dây lên đèn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4 (Cadivi/Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 852 m
19 Luồn dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x4 (Cadivi/Cadisun) Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m
20 Lắp đặt đèn cây đa led âm đất vuông TL-ADV36 36W Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
21 Lắp đặt đèn led âm chỉnh hướng TL-ADCC18 18W Như bản vẽ thi công kèm theo 37 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
23 Kéo rải dây dây đồng trần nối tiếp địa D12 Như bản vẽ thi công kèm theo 158 m
24 Lắp bảng điện cửa cột kèm DOMINO đấu dây 3P-60A Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bảng
25 Ống bảo vệ cáp HDPE 40/30 (ống nhựa xoắn hdpe) Như bản vẽ thi công kèm theo 580 m
26 Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 (ống HDPE D63 dày 3.8mm cty Nhưa Đồng Nai Miền Trung) Như bản vẽ thi công kèm theo 85 m
27 Băng báo cáp HDPE rộng 150 Như bản vẽ thi công kèm theo 87 m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Như bản vẽ thi công kèm theo 5.220 viên
29 Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2,5m Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cọc
30 Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
31 Ốp gia cường, bản bắt tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 kg
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 28,0775 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Như bản vẽ thi công kèm theo 42,0888 m2
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 43,4775 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 4,461 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 70,1663 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 4,461 1m2
7 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,4775 m2
8 Mài lại lớp đá Granito Như bản vẽ thi công kèm theo 38,9275 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như bản vẽ thi công kèm theo 12,62 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 12,62 m2
11 Mài lại lớp đá Granito Như bản vẽ thi công kèm theo 20,84 m2
12 Gia công lan can inox Như bản vẽ thi công kèm theo 72,9248 kg
13 Lắp dựng lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 10,95 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,275 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 1 m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,08 kg
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 13,35 kg
20 Vệ sinh đục tẩy bậc cấp bến thuyền Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m2
21 Bù lớp vữa mặt bậc cấp, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m2
22 Lát gạch tezzaro 300x300 màu xám Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4081 m3
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1872 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2968 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 1,484 m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5707 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 19,8114 kg
29 Xây bậc cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4503 m3
30 Vệ sinh đục tẩy bậc cấp bến thuyền Như bản vẽ thi công kèm theo 23,76 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,519 m2
32 Lát gạch Tezzaro 300x300 màu xám Như bản vẽ thi công kèm theo 34,519 m2
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm chìm cấp nước hỏa tiễn Mastra R95-BF-09 5m3/h Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 máy
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 200 đến <300mm - Đất Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước 1,5HP Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110 dày 5,3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m
5 Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 265 m
6 Lắp đặt ống nhựa upvc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,9mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
7 Lắp đặt van ren, ĐK42mm 2c Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK42mm 1c Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm inox Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
10 Đầu nối ren ngoài D42 upvc Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
12 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
15 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
16 Đầu nối ren trong D27 upvc Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
17 Đầu nối ren ngoài D27 upvc Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
18 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
19 Dây cáp bọc cao su lõi đồng Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
20 Dây bô treo bơm D10 Hàn Quốc Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
21 Lắp đặt Bulon M16 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
22 Lắp bích thép, ĐK 100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa, u.pvc ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6492 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 15,4 m2
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2347 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1553 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3888 m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Như bản vẽ thi công kèm theo 36,1 kg
E HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đổ đất màu trồng cây xanh Như bản vẽ thi công kèm theo 428,6 m3
2 Trồng cỏ ba lá (cỏ lá gừng ) 200m2/ khóm Như bản vẽ thi công kèm theo 2.395 m2
3 Trồng cây ắc ó (cây hàng rào m2/40cây) Như bản vẽ thi công kèm theo 41,5 m2
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ hàng rào lấy từ nước máy Như bản vẽ thi công kèm theo 24,365 100m2/tháng
5 Trồng trụ hoa giấy htb =1m Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cây
6 Trồng cây liễu d=6-8cm, h>=3m Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cây
7 Trồng cây osaka đỏ d=9-10cm, htb=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cây
8 Trồng cây muồng hoàng yến d=12-14cm, htb=3m Như bản vẽ thi công kèm theo 22 cây
9 Trồng cây cau đuôi chồn , h>=2,0m Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cây
10 Trồng cây bàng Đài Loan , h>=3m, d 10-12cm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cây
11 Trồng cây bóng mát (cây tận dụng) Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cây
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới Như bản vẽ thi công kèm theo 68 cây
13 Vận chuyển cây bằng cơ giới Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cây
14 Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Như bản vẽ thi công kèm theo 100 cây/90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->