Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 08:09:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,989,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ngang Km1640+095 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 5 | TB |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 3.324 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 350 | M |
| 6 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.807 | M |
| 8 | Đào đất,lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 18 | M |
| 9 | Đào đất lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 200 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông, ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 19 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 20 | Đào nền đường, khuôn đường, đào đất | Mô tả tại chương V | 8,16 | m3 |
| 21 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 2,08 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 1,7 | m3 |
| 23 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 6,26 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 2,61 | m3 |
| 25 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 28 | Di chuyển và sơn sửa biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 29 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 12 | cọc |
| 30 | Hàng rào cố định | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 31 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 32 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1,5km | Mô tả tại chương V | 8,54 | m3 |
| B | Đường ngang Km1677+820 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 5.374 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 360 | M |
| 7 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Đào lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 4.710 | M |
| 9 | Đào lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 30 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Thi công hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác | 1 | HT | |
| 15 | Thi công hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt hệ thống giám sát tại phòng thông tin ga | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5 | Mô tả tại chương V | 360 | M |
| 19 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan cũ. | Mô tả tại chương V | 6 | Tấm |
| 22 | Bổ sung, lắp đặt tấm đan mới các loại | Mô tả tại chương V | 6 | Tấm |
| 23 | Đào nền đường, khuôn đường, đào đất | Mô tả tại chương V | 55,81 | m3 |
| 24 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 35,58 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 32,9 | m3 |
| 26 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 59,69 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 39,8 | m3 |
| 28 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 29 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 30 | Trồng mới biển báo W210 | Mô tả tại chương V | 3 | biển |
| 31 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 32 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 7 | Cọc |
| 33 | Bổ sung trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 2 | Cọc |
| 34 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 35 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 20km | Mô tả tại chương V | 58,5 | m3 |
| 36 | Xây dựng mới (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (kể cả đắp nền) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 37 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | 4 | Bộ | |
| 40 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 42 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 43 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 44 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| C | Đường ngang Km1+225 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 880 | M |
| 6 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 542 | M |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 49 | M |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 9 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 10 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 13 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 14 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 17 | Đào mặt đường cũ BTN dày 3cm | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Dồn ray cháy mối ray | Mô tả tại chương V | 6 | mối |
| 20 | Nâng đường dây điện hiên tại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 22 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 23 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 6 | biển |
| 24 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 25 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 5km | Mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| D | Đường ngang Km2+225 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 938 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 330 | M |
| 7 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 553 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 19 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông, đường bê tông nhựa | 1 | TB | |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 15 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 16 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 20 | Đào mặt đường cũ BTN dày 3cm | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| 21 | Thảm mặt đường Carboncor Asphalt CA9,5 dày 3cm | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 23 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 24 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 25 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 5km | Mô tả tại chương V | 0,21 | m3 |
| E | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi