Gói thầu: theo Nghị quyết số 01 NQ-HĐND ngày 18 5 2020 của Chủ tịch HĐND huyện Hà Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140113-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu theo Nghị quyết số 01 NQ-HĐND ngày 18 5 2020 của Chủ tịch HĐND huyện Hà Trung
Số hiệu KHLCNT 20201140108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 18/5/2020 của Chủ tịch HĐND huyện Hà Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 22:23:00 đến ngày 2020-11-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐỒNG THỊ
1 Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V-HSMT 1.051,82 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V-HSMT 78,4836 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 145,34 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 200,5692 m3
5 Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường hương V-HSMT 1.720,83 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 4,8015 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V-HSMT 68,39 m2
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chương V-HSMT 0,6868 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V-HSMT 97 1c.kiện
10 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-HSMT 611,75 m3
11 Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) Chương V-HSMT 691,28 m3
12 Cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-HSMT 58,09 m3
13 Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 58,1 m3
14 Trám khe dọc mặt đường bê tông Chương V-HSMT 53,6 m
15 Gia công lan can Chương V-HSMT 0,0468 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, Chương V-HSMT 0,9503 tấn
17 Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường Chương V-HSMT 203,75 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 20,375 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V-HSMT 0,3 m3
20 Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường Chương V-HSMT 7,5 m2
21 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 0,9 m3
22 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,9 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-HSMT 3 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Chương V-HSMT 0,0129 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,3375 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V-HSMT 1,56 m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Chương V-HSMT 0,0567 tấn
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,3375 m3
B TUYẾN 2: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ XÓM TRONG GÁO
1 Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V-HSMT 735,16 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V-HSMT 76,965 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 141,6156 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 215,502 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Chương V-HSMT 1.847,16 m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 4,635 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V-HSMT 60,26 m2
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Chương V-HSMT 0,6664 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V-HSMT 103 1c.kiện
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-HSMT 385,72 m3
11 Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) Chương V-HSMT 435,86 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-HSMT 43,75 m3
13 Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 43,75 m3
14 Trám khe dọc mặt đường bê tông Chương V-HSMT 57,2 m
15 Gia công lan can Chương V-HSMT 0,0468 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-HSMT 0,6238 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Chương V-HSMT 133,75 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 13,375 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V-HSMT 0,24 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Chương V-HSMT 6 m2
21 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V-HSMT 0,72 m3
22 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,72 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-HSMT 2,4 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V-HSMT 0,0103 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,27 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn nắp đan Chương V-HSMT 1,41 m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, Chương V-HSMT 0,0453 tấn
28 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-HSMT 0,27 m3
C TUYẾN 3: NẠO VÉT TỪ KHU DÂN CƯ ĐỒNG THỊ ĐẾN KHU DÂN CƯ TRỌNG GÁO
1 Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V-HSMT 770,12 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-HSMT 233,2 m3
3 Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) Chương V-HSMT 263,52 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->