Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112363-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201112310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 17:31:00 đến ngày 2020-11-23 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,327,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh B8 - Ao Sỏi
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,962 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,869 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,791 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,404 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,432 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m2
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,566 m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
15 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
17 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
23 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
25 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
26 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
27 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B Hạng mục: Tuyến kênh Ao Nhựt – Ao Làng
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,727 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,34 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,734 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,89 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,578 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,141 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
14 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
16 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
22 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
24 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
25 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
26 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Hạng mục: Tuyến kênh BTXM-Ao Dao
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,379 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,134 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
15 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
17 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
23 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
25 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
26 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
27 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
D Hạng mục: Tuyến kênh B8-11 – Cầu Vông, Hạnh Phúc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,19 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,752 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,767 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,368 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,761 m2
9 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
11 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
17 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
18 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
19 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Hạng mục: Tuyến kênh B8-11 – Đám Khanh đồng Ngõ, Hòa Bình
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,251 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,265 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,681 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
7 Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 100m2
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,663 m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
13 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
23 Gia công dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
24 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
25 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Hạng mục: Tuyến kênh đám 3 Lang – Ngõ Hoan, Hạnh Phúc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,593 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,497 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,706 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,333 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,351 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,845 m2
10 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
12 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
18 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
19 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
20 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G Hạng mục: Tuyến kênh Đám 3 Như – Đám ông cẩm trợ, Hạnh Phúc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,423 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,564 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m2
H Hạng mục: Tuyến Kênh Mương tưới nội đồng Thu trong Tự Do (03 tuyến trong đường)
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,478 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,424 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,141 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,342 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,479 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,922 m2
10 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
17 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
20 Gia công dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
21 Lắp dựng dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
22 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
24 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,165 m3
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m3
26 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,281 m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,522 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,983 m3
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,443 100m2
30 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,424 m2
32 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
33 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
38 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
39 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
41 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
42 Gia công dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
43 Lắp dựng dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
44 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
46 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,867 m3
47 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 100m3
48 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,367 m2
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,652 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,176 m3
51 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,481 100m2
52 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 m2
54 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
55 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
59 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
60 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
61 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
62 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
63 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
64 Gia công dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
65 Lắp dựng dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
66 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục: Tuyến kênh Nhà Hiền – Cầu bản Bàu Thá, Hạnh Phúc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,255 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,002 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,126 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,956 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,471 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,019 m2
J Hạng mục: Tuyến kênh Trạm bơm - Đồng Gừa, Tự Do
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,239 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,122 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,682 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,052 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,598 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,297 m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
14 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
16 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
22 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép tường và đáy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
24 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
25 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
26 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
K Hạng mục: Tuyến kênh Vườn Quang – Đám Bà Việt, Hạnh Phúc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,175 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,348 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,764 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,821 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,524 m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông trụ đỡ , Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
11 Gia công, lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
12 Gia công ,lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Gia công, lắp bích thép, Đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cặp bích
14 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Ron cao Su D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Sơn chống gĩ ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
18 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
24 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
25 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
28 Gia công dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
29 Lắp dựng dàn van D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
30 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-15-5 đến đồng bà Điệu, Khê Đông
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,201 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh 2,348 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m2
M Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-15 nối dài đến đồng Sau, Khê Tây
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,886 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,365 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,846 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,051 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
10 Lắp dựng tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
13 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
15 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
18 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
21 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
22 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
23 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
N Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17 đến đồng cây Dừa, Khê Thượng
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,959 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,806 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,63 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,761 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,883 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
11 Lắp dựng tấm nắp; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
O Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17 nối dài đến đồng bà Hạo, Khê Thuận
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,53 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,923 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,672 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,282 m2
9 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
11 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
17 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
18 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
19 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
P Hạng mục: Tuyến kênh Bàu ổn, Khê Ba đến đồng Sau, Khê Hiệp
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,932 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.742,46 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,52 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,78 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,25 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái + khóa mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,143 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,802 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,88 m2
12 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản mặt, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm phai, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy+chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
20 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
21 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn tấm phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
23 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 tấn
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m2
25 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
27 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,49 m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông gia cố, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m3
31 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
32 Ván khuôn thép; Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
33 Lắp đặt ống buy li tâm D500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
Q Hạng mục: Tuyến kênh Nhà bà Lại đến đồng Voi, Khê Xuân
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,996 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 100m3
4 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,85 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,585 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,042 100m2
9 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m2
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy+tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,561 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,378 m2
14 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
16 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
20 Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
22 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
23 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
24 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
26 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cầu, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản vượt, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
33 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy+ bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
34 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường+bản mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
R Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17-1 đến đồng Tam Bảo, Khê Hòa
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,723 100m3
3 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,544 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,363 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,555 m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,261 100m2
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,497 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
13 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
15 Lót bạt nhựa 3 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
18 Ván khuôn thép; Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
21 Gia công dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
22 Lắp dựng dàn van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
23 Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
S Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 đồng phía Nam
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,11 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,11 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,19 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,806 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
18 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lổg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
20 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
22 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
24 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
30 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
32 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
33 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
34 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
36 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
38 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
41 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
43 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
44 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 100m3
45 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,988 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 100m3
47 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,81 m2
48 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,06 m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 100m2
53 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
55 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
56 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
58 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
59 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
60 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
T Hạng mục: Dồn điền đổi thửa cánh đồng Lệ Thủy
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,738 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,49 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,15 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 100m2
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
19 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
24 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
26 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
27 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
30 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
35 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
37 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
38 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,468 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m3
40 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,72 m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,981 100m2
46 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
47 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
49 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
51 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
52 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
53 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
55 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
60 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
61 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
62 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 100m3
63 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,867 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,994 100m3
65 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,81 m2
66 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 m3
67 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
70 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,878 100m2
72 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
73 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
74 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
78 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
80 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
83 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
85 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
86 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
87 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
88 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
89 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
91 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
94 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
96 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m2
97 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
98 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
100 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
102 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
104 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
105 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
106 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
107 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
108 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
109 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
110 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
111 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
112 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
113 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,587  m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m3
115 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1 m2
116 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
117 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 m3
118 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
119 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,853 100m2
121 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
122 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
124 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
129 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
131 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
132 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
133 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m3
134 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,649 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
136 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,43 m2
137 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,49 m3
138 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,99 m3
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
140 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 100m2
142 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
143 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
144 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
145 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
147 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
148 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
149 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
150 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
152 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
153 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
154 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m3
155 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
157 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,68 m2
158 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
159 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 m3
160 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
161 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 100m2
163 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
164 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
165 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
166 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
168 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
169 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
171 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
172 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 m3
173 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
174 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
175 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
177 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
178 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
179 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
180 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
182 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 100m3
183 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,329 m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 100m3
185 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,87 m2
186 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 m3
187 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,15 m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
189 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
190 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 100m2
192 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
194 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
195 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 tấn
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
197 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
198 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
200 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
203 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
205 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
206 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
207 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
208 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
209 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
210 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
211 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
212 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
214 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
215 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
216 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
217 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
218 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
219 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
220 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
221 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
222 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
224 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
226 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
227 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
228 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
229 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
230 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
231 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
232 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
233 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,446 m3
234 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m3
235 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,85 m2
236 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
237 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
238 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
239 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 100m2
241 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
242 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
243 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
244 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
246 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
247 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
249 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
250 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
251 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
252 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
253 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
254 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
255 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
256 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
257 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
259 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
260 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
261 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
262 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
263 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
264 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
265 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
266 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
U Hạng mục: Cống tiêu – Đồng Vàng
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,343 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,194 100m3
4 Lót bạt ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,83 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,81 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,415 100m2
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
20 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
22 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
24 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
28 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
32 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
35 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 rọ
36 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
41 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
43 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
45 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
50 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
51 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
52 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
53 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
54 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
55 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
57 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
58 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,457 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m3
60 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 m2
61 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
63 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 100m2
64 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
65 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
68 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
69 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
V Hạng mục: Trạm hạ thế – Mẫu Nhất
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,48 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,73 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,37 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,435 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
19 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
20 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
21 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
23 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
25 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
31 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
34 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
35 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
37 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
39 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
42 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
43 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
44 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
45 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
46 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,821 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
48 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,77 m2
49 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
51 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
52 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
55 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
56 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
57 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
W Hạng mục: Kênh đồng Gò Lân – đồng Gộc
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,367 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,913 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,71 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,79 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
17 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
19 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
21 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
25 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,22 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 rọ
33 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
35 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
40 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
41 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
43 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
44 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
45 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
47 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
49 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
54 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
55 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
57 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
58 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
59 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
61 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m3
63 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m2
64 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 100m2
69 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
70 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
71 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
72 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
74 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m3
75 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
77 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,83 m2
78 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
79 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
80 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 100m2
81 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
87 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
89 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
90 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
91 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100m3
92 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,726 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 100m3
94 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,53 m2
95 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
96 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,26 m3
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
98 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 100m2
99 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
100 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
102 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
105 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
107 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
108 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
109 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
110 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
111 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
113 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
115 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
116 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
117 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
119 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
120 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
121 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
122 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
123 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
124 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
125 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
126 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
X Hạng mục: Kênh B10 – Đồng Cây Gia
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,999 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,51 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,71 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,551 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
12 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
13 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
15 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
19 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
20 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
22 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
23 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
24 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
26 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
31 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
33 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,741 100m3
34 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,005 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100m3
36 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,84 m2
37 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,53 m3
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,415 100m2
40 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
44 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
45 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
47 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
51 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
52 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m2
53 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
54 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
55 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
56 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
58 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
61 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
63 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
65 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m3
67 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,68 m2
68 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m3
70 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 100m2
71 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
72 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
74 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
75 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
76 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
Y Hạng mục: Kênh B10 - Bến Bè Trường Sa
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m3
3 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8 m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,797 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100m3
16 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,12 m2
17 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,41 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
20 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,449 100m2
21 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
27 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Lắp dựng giằng thép bu lổg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
29 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
31 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
33 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
38 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
41 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
42 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
43 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
45 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
49 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
50 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
52 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
Z Hạng mục: Kênh bờ Đóc đi đồng Cánh Quýt
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,544 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,98 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,08 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,15 m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,183 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
16 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
20 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
24 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
27 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
28 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
30 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
36 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
38 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
39 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
40 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
42 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m3
43 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,973 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m3
45 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,98 m2
46 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,979 m3
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,965 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
49 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 100m2
50 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
51 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,226 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
54 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
59 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
60 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
61 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
62 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
63 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
64 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
65 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
67 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
69 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
73 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
74 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
75 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
76 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
77 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
78 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
79 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
81 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
82 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,254 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 100m3
84 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,43 m2
85 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,73 m3
86 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m3
87 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100m2
88 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
89 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
94 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
96 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
97 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
AA Hạng mục: Kênh B10 - Gò Đùi Mương Đình
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m3
3 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,621 m3 
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
5 Lót bạt nhựa màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh + cửa vào + bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Dây thừng tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
19 Lắp bích thép, Đường kính ống D=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
20 Đai thép giữ ống, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Bu lông D16 đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,76 m2
23 Gia công cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 m2
24 Gia công, lắp đăt chi tiết đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
25 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
29 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
30 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
32 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
33 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
34 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
35 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
AB Hạng mục: Kênh cuối B10 - Vượt cấp 9
1 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 100m3
2 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,827  m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,455 100m3
4 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,69 m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,74 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,83 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
8 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,345 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,26 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
18 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
20 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
21 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
22 Lắp đặt bộ máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
24 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
29 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
31 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
33 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
38 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
39 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
41 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
42 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
43 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
45 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
47 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
52 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
53 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
54 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
55 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
56 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
57 Lắp đặt máy vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
59 Đào kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
63 Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
64 Lót bạt nhựa ba màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
65 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
66 Lắp đặt phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->