Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 17:31:00 đến ngày 2020-11-23 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,327,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến kênh B8 - Ao Sỏi | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,962 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,869 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,791 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,404 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,566 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | Hạng mục: Tuyến kênh Ao Nhựt – Ao Làng | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,34 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,734 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,578 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,141 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục: Tuyến kênh BTXM-Ao Dao | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh , móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 25 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | Hạng mục: Tuyến kênh B8-11 – Cầu Vông, Hạnh Phúc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,19 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,767 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,761 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 17 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Tuyến kênh B8-11 – Đám Khanh đồng Ngõ, Hòa Bình | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,251 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,265 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,681 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 23 | Gia công dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Tuyến kênh đám 3 Lang – Ngõ Hoan, Hạnh Phúc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,593 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,497 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,706 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 18 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Tuyến kênh Đám 3 Như – Đám ông cẩm trợ, Hạnh Phúc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,066 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,423 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,564 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| H | Hạng mục: Tuyến Kênh Mương tưới nội đồng Thu trong Tự Do (03 tuyến trong đường) | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,478 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,424 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,141 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,479 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,922 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 20 | Gia công dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 24 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,165 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 26 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,281 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,522 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,983 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 42 | Gia công dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 46 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,867 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 48 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,367 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,652 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,176 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 64 | Gia công dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Lắp dựng dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục: Tuyến kênh Nhà Hiền – Cầu bản Bàu Thá, Hạnh Phúc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,255 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,002 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,471 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | m2 |
| J | Hạng mục: Tuyến kênh Trạm bơm - Đồng Gừa, Tự Do | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,122 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,682 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,052 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,598 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,297 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 14 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường và đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | Hạng mục: Tuyến kênh Vườn Quang – Đám Bà Việt, Hạnh Phúc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,175 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,348 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,524 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông trụ đỡ , Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 12 | Gia công ,lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Gia công, lắp bích thép, Đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 14 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Ron cao Su D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Sơn chống gĩ ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cống, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 28 | Gia công dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn van D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-15-5 đến đồng bà Điệu, Khê Đông | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,201 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | 2,348 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m2 |
| M | Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-15 nối dài đến đồng Sau, Khê Tây | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,886 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,846 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,051 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 21 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| N | Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17 đến đồng cây Dừa, Khê Thượng | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,959 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,806 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,63 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,761 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,883 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| O | Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17 nối dài đến đồng bà Hạo, Khê Thuận | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,53 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,923 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,672 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,282 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 17 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Hạng mục: Tuyến kênh Bàu ổn, Khê Ba đến đồng Sau, Khê Hiệp | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,932 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.742,46 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,78 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái + khóa mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,143 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,802 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,88 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản mặt, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm phai, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy+chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 27 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,49 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông gia cố, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép; Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống buy li tâm D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| Q | Hạng mục: Tuyến kênh Nhà bà Lại đến đồng Voi, Khê Xuân | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,996 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,85 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,585 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy+tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,378 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép; Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 22 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy + chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt cầu, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản vượt, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy+ bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường+bản mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| R | Hạng mục: Tuyến kênh Vượt cấp B8-17-1 đến đồng Tam Bảo, Khê Hòa | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,544 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông đáy kênh, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,363 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,261 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,497 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt nhựa 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông bản đáy và chân khay, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn bản đáy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 21 | Gia công dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt máy vít V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | Hạng mục: Tuyến kênh B8-15 đồng phía Nam | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,11 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,19 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,806 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lổg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 43 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 45 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,988 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,81 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 60 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| T | Hạng mục: Dồn điền đổi thửa cánh đồng Lệ Thủy | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,49 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 38 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,468 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 40 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,72 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 55 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 62 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 63 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,867 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | 100m3 |
| 65 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,81 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,878 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 88 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 89 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 98 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 100 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 105 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 110 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 111 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 112 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 113 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 115 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,853 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 124 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 131 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 132 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 133 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m3 |
| 134 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,649 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 136 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,43 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 100m2 |
| 142 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 143 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 145 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 152 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 153 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 154 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m3 |
| 155 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 157 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m2 |
| 158 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 161 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | 100m2 |
| 163 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 164 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 166 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 169 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 171 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 175 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 177 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 178 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 180 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m3 |
| 183 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,329 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | 100m3 |
| 185 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,87 | m2 |
| 186 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 190 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | 100m2 |
| 192 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 198 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 205 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 206 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 208 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 209 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 211 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 215 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 216 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 217 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 218 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 220 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 222 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 228 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 229 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 230 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 232 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 233 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,446 | m3 |
| 234 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 235 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,85 | m2 |
| 236 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 239 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| 241 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 242 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 243 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 244 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 246 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 250 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 251 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 252 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 253 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 255 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 257 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 260 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 262 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 263 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 264 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 265 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 266 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| U | Hạng mục: Cống tiêu – Đồng Vàng | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,343 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,83 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,415 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 28 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| 36 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 45 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 57 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 58 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,457 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 60 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 69 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| V | Hạng mục: Trạm hạ thế – Mẫu Nhất | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,73 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 35 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 39 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 46 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 48 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 57 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| W | Hạng mục: Kênh đồng Gò Lân – đồng Gộc | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,367 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,913 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,71 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,79 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,38 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 25 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | rọ |
| 33 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 45 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 47 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 49 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 58 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 59 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 63 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 75 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,691 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m3 |
| 77 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,83 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 91 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 92 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,726 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | 100m3 |
| 94 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,53 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 100 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 107 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 108 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 111 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 113 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 115 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 117 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 120 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 123 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 124 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 125 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| X | Hạng mục: Kênh B10 – Đồng Cây Gia | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,999 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,51 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,551 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 20 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 24 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m3 |
| 34 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | 100m3 |
| 36 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,84 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,53 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 47 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 52 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 56 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 65 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m3 |
| 67 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,68 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 76 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| Y | Hạng mục: Kênh B10 - Bến Bè Trường Sa | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,797 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,12 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép bu lổg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 43 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 50 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 52 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| Z | Hạng mục: Kênh bờ Đóc đi đồng Cánh Quýt | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,98 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 20 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 28 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 38 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 40 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 43 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,973 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m3 |
| 45 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,98 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,979 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,965 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 69 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 78 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 79 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 81 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 82 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,254 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m3 |
| 84 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,43 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| AA | Hạng mục: Kênh B10 - Gò Đùi Mương Đình | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,621 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt nhựa màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh + cửa vào + bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Dây thừng tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép, Đường kính ống D=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 20 | Đai thép giữ ống, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Bu lông D16 đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,76 | m2 |
| 23 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đăt chi tiết đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính <= 600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| AB | Hạng mục: Kênh cuối B10 - Vượt cấp 9 | |||
| 1 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,827 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,455 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,69 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,345 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép , giằng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông ống cống hình hộp, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bộ máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 31 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 43 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 45 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 52 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 55 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 57 | Lắp đặt máy vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 59 | Đào kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy + chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mương cáp, rãnh nước, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 64 | Lót bạt nhựa ba màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 66 | Lắp đặt phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi