Gói thầu: 02 -XL: Thi công mở rộng đường giao thông trục thôn và cải tạo kênh ISDP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141639-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Trung
Tên gói thầu 02 -XL: Thi công mở rộng đường giao thông trục thôn và cải tạo kênh ISDP
Số hiệu KHLCNT 20201139168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã theo kế hoạch vốn hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 17:27:00 đến ngày 2020-11-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,465,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 0,3412 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 6,483 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 7,1192 100m3
4 Đắp bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,84 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả KT theo chương V 64,7718 1m3
6 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 9,2497 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3, 5%KL Mô tả KT theo chương V 46,2293 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy, đất C3, 95% Mô tả KT theo chương V 8,7836 100m3
9 Vét hữu cơ Mô tả KT theo chương V 2,8858 100m3
10 Đào đánh cấp Mô tả KT theo chương V 3,8791 100m3
11 Đất đắp nền K95 Mô tả KT theo chương V 7,7114 100m3
12 Đất đắp nền K98 Mô tả KT theo chương V 8,2582 100m3
13 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Mô tả KT theo chương V 6,7649 100m3
14 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả KT theo chương V 19,1432 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 7,2253 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 5,5708 100m3
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) Mô tả KT theo chương V 3,7502 100m3
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 23,9186 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả KT theo chương V 3,9753 100tấn
20 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 23,9186 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T (trạm CN, P Đậu Liêu) Mô tả KT theo chương V 3,9753 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23.6km tiếp theo, ô tô 12T Mô tả KT theo chương V 3,9753 100tấn
B CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng cống bằng thủ công 10%, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 21,5165 1m3
2 Đào móng cống, máy đào <=1,6m3, đất cấp 2 Mô tả KT theo chương V 1,9365 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,1517 100m3
4 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 1,0758 100m3
5 Đất đắp nền K95 Mô tả KT theo chương V 1,0758 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 9,0394 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 4,9213 m3
8 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả KT theo chương V 22,7627 m3
9 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Mô tả KT theo chương V 2,4464 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 67,2445 m3
11 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,74 m3
12 Bê tông gia cố, mối nối M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,2566 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả KT theo chương V 0,4877 100m2
14 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 11,83 m3
15 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2887 tấn
16 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 1,1063 tấn
17 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,1982 tấn
18 Cốt thép xà mũ, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,0604 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện Mô tả KT theo chương V 32 cái
20 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả KT theo chương V 1.106 kg
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả KT theo chương V 2 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả KT theo chương V 2 1 đoạn ống
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,6 100m
24 Đóng cọc ván thép - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 4,08 100m
25 Nhổ cọc ván thép Mô tả KT theo chương V 4,08 100m
26 Khấu hao cọc ván thép Mô tả KT theo chương V 0,1905 100m
27 Tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo Mô tả KT theo chương V 3,78 tấn
28 Lắp dựng kết cấu hệ sàn đạo Mô tả KT theo chương V 3,78 tấn
29 khấu hao hệ sàn đạo Mô tả KT theo chương V 0,2457 tấn
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 0,1901 100m3
31 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 42,3081 m3
32 Bạt lót móng Mô tả KT theo chương V 3,5257 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 7,98 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 1,33 m3
3 Ván khuôn ĐS Mô tả KT theo chương V 1,2103 100m2
4 Cốt thép cọc, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,2401 tấn
5 Lắp đặt cọc Mô tả KT theo chương V 133 1cấu kiện
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Mô tả KT theo chương V 9,897 100m
7 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 8,512 1m3
8 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Biển báo tam giác Mô tả KT theo chương V 3 cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC PHẢI TUYẾN
1 Đá dăm đệm Mô tả KT theo chương V 100,6165 m3
2 Bê tông mương lớn bên phải M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 349,6834 m3
3 Bê tông mương nhỏ bên trái M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 42,92 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 220,4829 m3
5 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 7,2444 tấn
6 Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 23,9682 tấn
7 Ván khuôn kênh lớn bên trái Mô tả KT theo chương V 22,6502 100 m2
8 Ván khuôn kênh nhỏ bên phải Mô tả KT theo chương V 6,7952 100 m2
9 dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 39,8783 m2
10 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 ĐS Mô tả KT theo chương V 187,98 m3
11 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả KT theo chương V 1,1504 tấn
12 Cốt thép tấm đan D<=18 Mô tả KT theo chương V 21,7833 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 5,5332 100m2
14 Lắp đặt tấm đan loại nhỏ Mô tả KT theo chương V 324 cái
15 Lắp đặt tấm đan mương 2,5m Mô tả KT theo chương V 330 cái
16 Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 2,6391 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 229,0308 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 347,77 100m
19 thi công phên tre gia cố chân ta luy Mô tả KT theo chương V 659,78 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->