Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008586-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201003175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 21:47:00 đến ngày 2020-11-20 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,446,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 HSYC + BVMT 4,0904 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 HSYC + BVMT 45,4485 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m, thủ công, đất C2 HSYC + BVMT 261,075 100m
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,3481 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 34,81 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSYC + BVMT 0,0916 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 HSYC + BVMT 122,7108 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSYC + BVMT 1,0966 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm HSYC + BVMT 0,7207 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm HSYC + BVMT 6,2133 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm HSYC + BVMT 5,4884 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 1,3358 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 0,1848 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m HSYC + BVMT 0,1059 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m HSYC + BVMT 0,0361 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m HSYC + BVMT 0,9809 tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 1,6204 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy HSYC + BVMT 0,032 100m2
19 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 HSYC + BVMT 2,1871 m3
20 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSYC + BVMT 5,634 m3
21 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSYC + BVMT 14,1687 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 HSYC + BVMT 4,2269 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 0,2766 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m HSYC + BVMT 0,2098 tấn
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 2,5426 100m3
26 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 0,8769 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSYC + BVMT 1,1254 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 25,0653 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 0,3434 m3
30 Xây móng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 HSYC + BVMT 0,2548 m3
31 Đất màu trồng cây HSYC + BVMT 0,7576 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 22,6996 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật HSYC + BVMT 3,619 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 0,9716 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m HSYC + BVMT 1,389 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m HSYC + BVMT 3,7328 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 HSYC + BVMT 32,9753 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng HSYC + BVMT 2,8234 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 1,066 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m HSYC + BVMT 4,4662 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m HSYC + BVMT 5,3525 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 84,4785 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái HSYC + BVMT 8,7369 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 12,6881 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 14,9742 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan HSYC + BVMT 2,2236 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 0,5983 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 0,4768 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 HSYC + BVMT 5,5452 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường HSYC + BVMT 0,5214 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 0,0433 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m HSYC + BVMT 0,8337 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 16,257 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 142,1212 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 HSYC + BVMT 20,8857 m3
25 Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 2,724 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 HSYC + BVMT 0,4455 m3
27 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4ly HSYC + BVMT 2,5746 100m2
28 Sản xuất xà gồ thép HSYC + BVMT 1,1834 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép HSYC + BVMT 1,1834 tấn
30 Tôn úp nóc bản 300 dày 0,42ly HSYC + BVMT 44,9 m
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 212,2534 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 822,5244 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 135,173 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 1.128,63 m2
35 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 111,144 m2
36 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 48,892 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 167,0256 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 6,8188 m2
39 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 689,5176 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 72,744 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 157,64 m2
42 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 11,88 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 220,028 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 51,72 m
45 Tạo nhám tổ mối vữa XM mác 75 HSYC + BVMT 1,36 m2
46 Đắp vữa quả trám trang trí lan can, vòm chắn nắng HSYC + BVMT 10 công
47 Bả bằng bột Spec vào tường HSYC + BVMT 1.128,63 m2
48 Bả bằng bột Spec vào cột, dầm, trần HSYC + BVMT 1.016,5792 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSYC + BVMT 2.145,2092 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Spentec HSYC + BVMT 1.407,1536 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm HSYC + BVMT 709,247 m2
52 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 8,597 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 4,2985 m3
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 328,9236 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 61,1406 m2
56 Láng granitô cầu thang HSYC + BVMT 61,1406 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 101,742 m
58 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 50,9968 m2
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 83,78 m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN CỬA, LAN CAN CẦU THANG
1 Cửa đi dùng cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 60,48 m2
2 Cửa sổ dùng cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 5 ly (cả khóa + phụ kiện + lắp đặt) HSYC + BVMT 64,8 m2
3 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5 ly HSYC + BVMT 31,26 m2
4 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm HSYC + BVMT 0,8748 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa HSYC + BVMT 64,8 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSYC + BVMT 37,152 m2
7 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 HSYC + BVMT 289 kg
8 Bu lông vit nở M8x80 HSYC + BVMT 204 cái
9 Sản xuất lan can sắt HSYC + BVMT 0,8485 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt HSYC + BVMT 45,675 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp HSYC + BVMT 46,08 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (Tính 12 tháng) HSYC + BVMT 5,3453 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm HSYC + BVMT 1 100m
2 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm HSYC + BVMT 10 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác HSYC + BVMT 10 cái
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm HSYC + BVMT 36 cái
5 Đai giữ ống + vít nở HSYC + BVMT 50 bộ
6 Keo dán ống HSYC + BVMT 4 tuýp
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m HSYC + BVMT 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng HSYC + BVMT 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm HSYC + BVMT 122 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm HSYC + BVMT 33 m
5 Bật đỡ dây d10 HSYC + BVMT 30 cái
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 HSYC + BVMT 18,9 m3
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 18,9 m3
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 + vòi vải + lăng phun HSYC + BVMT 3 hộp
2 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh HSYC + BVMT 3 bộ
3 Bình khí CO2-MT3 HSYC + BVMT 6 bình
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng + tầng 1 HSYC + BVMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng HSYC + BVMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng HSYC + BVMT 9 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha =75A HSYC + BVMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha =50A HSYC + BVMT 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha =20A HSYC + BVMT 8 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha =10A HSYC + BVMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm HSYC + BVMT 450 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm HSYC + BVMT 360 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 HSYC + BVMT 75 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 HSYC + BVMT 300 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 HSYC + BVMT 600 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 HSYC + BVMT 900 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 HSYC + BVMT 1.020 m
15 Lắp đặt quạt trần HSYC + BVMT 54 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng HSYC + BVMT 54 bộ
17 Lắp đặt đèn trần D25 HSYC + BVMT 18 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu thang HSYC + BVMT 3 bộ
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt HSYC + BVMT 27 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều HSYC + BVMT 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi HSYC + BVMT 50 cái
22 Lắp đặt hộp đế âm HSYC + BVMT 76 hộp
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG - CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC HSYC + BVMT 36,492 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC HSYC + BVMT 27,8288 m3
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 HSYC + BVMT 34,5774 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 HSYC + BVMT 6,292 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 3,1438 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 6,006 m3
5 Xây hố van, hố ga, gạch block bê tông M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 1,3174 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 HSYC + BVMT 66,592 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 25,8336 m2
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 HSYC + BVMT 15,4736 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 HSYC + BVMT 0,254 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 HSYC + BVMT 0,254 100m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp HSYC + BVMT 0,182 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn HSYC + BVMT 0,2789 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 HSYC + BVMT 3,2392 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg HSYC + BVMT 78 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg HSYC + BVMT 4 cái
K HẠNG MỤC: HÈ
1 Lớp ni long lót nền HSYC + BVMT 93 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 HSYC + BVMT 9,3 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 HSYC + BVMT 93 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->