Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201139149-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201139055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 09:43:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,292,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà thường trực cổng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,11 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,11 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
4 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,098 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,6 1m2
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,8 m2
B Cải tạo, sửa chữa nhà hỏi cung + trực quản giáo 04 gian (02 nhà)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 191,824 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1106 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 187,5784 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 293,5912 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,8112 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 168,8 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,72 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 147,3764 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 146,2148 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,8112 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,16 m2
15 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,08 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,16 m2
17 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,16 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 56,16 1m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 484,1096 m2
20 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
22 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1106 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1106 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9182 100m2
C Cải tạo, sửa chữa nhà hỏi cung + trực quản giáo 03 gian (04 nhà)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 289,408 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3404 tấn
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 281,7856 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 953,088 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 219,9568 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 216,3 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,96 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 508,224 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 444,864 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 219,9568 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,32 m2
15 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,52 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35,52 m2
17 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,96 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75,96 1m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.234,8736 m2
20 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3404 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3404 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8941 100m2
D Cải tạo, sửa chữa nhà tạm giữ hành chính 01 tầng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,4938 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7489 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 335,9892 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,4692 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,92 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,6 m2
8 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,6 m2
9 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64 m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85,6 1m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250,3892 m2
12 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7489 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7489 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1049 100m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,5424 m2
E Cải tạo, sửa chữa hàng rào dây thép bảo vệ khu B
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 889,4 m2
2 Mua dây thép gai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 889,4 m2
3 Lắp dựng dây thép gai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 889,4 m2
F Cải tạo, sửa chữa thay mới hệ thống cửa nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 278,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,94 m2
3 Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa nhập khẩu kính 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện khóa, bản lề...) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,94 m2
4 Mua hoa sắt bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,94 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,94 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 95,94 1m2
G Cải tạo, sửa chữa xây khu vệ sinh tập thể phía sau nhà tạm giữ hành chính
1 Mua cát đen tôn, hệ số đầm nén, k=1.07 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0504 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,72 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,5539 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3267 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0594 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0479 tấn
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,54 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,575 m2
9 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0811 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0811 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,236 100m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,95 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,79 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,04 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn + phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
21 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->