Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa hệ thống sân đường nội bộ trụ sở Chi cục Hải quan Thống Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp hạng mục Cải tạo, sửa chữa hệ thống sân đường nội bộ trụ sở Chi cục Hải quan Thống Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:24:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,764,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,591 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,85 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,591 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,364 | 100m3/km |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,85 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (HS:1,2) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,85 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20,488 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 12,638 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7,85 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,658 | 100tấn |
| 12 | Quét hồ dầu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 264,373 | 1m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 13,219 | m3 |
| 14 | Cắt joint chống nứt khoảng cách 4mx4m | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót chống thấm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 81,74 | 1m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 81,74 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 134,96 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 134,96 | 1m2 |
| 19 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chặn bánh xe ô tô bằng cao su | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3/km |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 41 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 80 | lỗ khoan |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 47 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3/km |
| 53 | Ống STK D60x2,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 54 | Co thép D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lơi thép D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê thép D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tháo dỡ tủ PCCC | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 10,362 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 164,5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 164,5 | m |
| 63 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 64 | Hộp box nối dây | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 (Ceramic 600x600) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 8,835 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch Ceramic 300x300 nhám mặt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính trong 5ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính mờ 5ly | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 78 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Tê PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 82 | Co PVC D21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Co giảm PVC D27-21 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 85 | Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 11,685 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m3/km |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1,329 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 21,463 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 102 | Cung cấp tầng lọc bằng than hoạt tính | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Hút hầm tự hoại hiện hữu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 104 | Phá dỡ hầm tự hoại hiện hữu | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 144,94 | m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 52,54 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 (Ceramic 400x400) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 (Gạch Ceramic 300x300 nhám mặt) | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 110 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,748 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 26,748 | m3 |
| 112 | Ống STK D60x2,6 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 113 | Co ren thép D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê ren thép D60 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 116 | Tháo dỡ tủ PCCC | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 119 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 120 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt thủy lực cửa nhà vệ sinh, tầng trệt | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Quạt hút gió treo tường | Theo yêu cầu quy định tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi