Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141807-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201116650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-15 10:34:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,521,786,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,74 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,92 m3
3 Vét hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m3
4 Đắp đất nền đường + bù cấp + bù vét bùng, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 643,28 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,36 m3
6 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đem đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m3
7 Vận chuyển đất đào + cấp + khuôn đường thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,97 m3
8 Vận chuyển đất đào đường cũ đem đổ đi, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,74 m3
9 Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,86 m3
10 Đào xúc, vận chuyển đất khai thác về để đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 911,42 m3
C Mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,91 m3
2 Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062,73 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062,73 m2
4 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, dày 15cmx2=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.125,46 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E Rãnh bê tông KT(60x50)cm
1 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,18 m3
2 Đắp đất trả rãnh tận dụng, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,31 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,18 m2
4 Bê tông thân rãnh, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 m3
5 Đá đệm móng, đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
6 Bê tông tấm bản, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
7 Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,72 kg
8 Cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130,24 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m2
10 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.909,76 kg
11 Lắp đặt tấm bản KT(90x100x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 tấm
F Rãnh xây gạch B=0,5m và B=0,6m
1 Đào đất xây rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,09 m3
2 Đắp đất trả rãnh tận dụng, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,35 m3
3 Bê tông móng rãnh dày 15cm, mác150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,03 m3
4 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,47 m3
5 Xây rãnh, tường kè bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,91 m3
6 Xây móng móng tường kè bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m3
7 Trát lòng trong rãnh dày 2cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,56 m2
8 Bê tông tấm bản, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m3
9 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.704,69 kg
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 tấm
11 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,21 m2
G VỈA HÈ
1 Bê tông móng vỉa hè, mác 100, đá 1x2, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,21 m3
2 Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm, VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560,21 m2
H Bó vỉa KT(100x26x18)cm
1 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,23 m2
2 Ván khuôn đổ bê tông rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3 m2
3 Bê tông viên vỉa, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
4 Bê tông rãnh đan, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
5 Bê tông lót móng bó vỉa + rãnh đan, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
6 Lắp đặt viên bó vỉa KT(100x26x18)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 cái
I Hố trồng cây
1 Đào đất hố trồng cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
2 Xây hố trồng cây bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
3 Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,616 m2
4 Trồng, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cây
J Tường chắn + tường kè xây gạch
1 Đào đất xây tường chắn +kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,85 m3
2 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m3
3 Xây móng tường chắn + kè bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,42 m3
4 Xây tường chắn + kè bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,63 m3
5 Trát mặt ngoài + nặt trên tường kè dày 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,35 m2
6 Trang trí mặt ngoài tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,29 m2
K SÂN VẬN ĐỘNG
L San nền
1 Vết hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,91 m3
2 Đắp đất nền sân + đắp bù vét hữu cơ, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.981,09 m3
3 Đào xúc, vận chuyển đất khai thác để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.379,2 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,91 m3
M Kè ốp mái
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,13 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,04 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,23 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,05 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,03 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Ф32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,17 m3
8 Đào xúc, vận chuyển đất khai thác để đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,3221 m3
N THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->