Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136414-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Long Biên (theo cơ chế tại văn bản số 562/HĐND-KTNS ngày 10/10/2018 của Thường trực HĐND Thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:32:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,572,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TCGT, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 43,773 | 100m3 |
| 2 | Đào phá nền xi măng, sân gạch bằng máy đào 1.25m3; | Theo chương V E-HSMT | 22,362 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 22,362 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo chương V E-HSMT | 22,362 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo chương V E-HSMT | 22,362 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 38,849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 38,849 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 38,849 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 38,849 | 100m3 |
| 10 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 41,474 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 43,869 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; | Theo chương V E-HSMT | 30,609 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo chương V E-HSMT | 26,605 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 79,687 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; | Theo chương V E-HSMT | 15,845 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; | Theo chương V E-HSMT | 9,155 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 57,121 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp BTNC C12.5, dày 7cm; | Theo chương V E-HSMT | 57,121 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo chương V E-HSMT | 4,126 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 107,285 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 23x26x100cm; | Theo chương V E-HSMT | 1.453,01 | m |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 18x22x100cm; | Theo chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 25 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; | Theo chương V E-HSMT | 432,159 | m2 |
| 26 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo chương V E-HSMT | 76,994 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 615,949 | m3 |
| 28 | Lát hè đường bằng gạch bê tông vân đá, kích thước 400x400x50mm; | Theo chương V E-HSMT | 6.537,26 | m2 |
| 29 | Lát hè đường bằng tấm dẫn hướng cho người tàn tật; | Theo chương V E-HSMT | 1.162,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm; | Theo chương V E-HSMT | 12,4 | m |
| 33 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa xi măng M100; | Theo chương V E-HSMT | 89,303 | m3 |
| 34 | Xây thân tường bằng đá hộc, vữa xi măng M100; | Theo chương V E-HSMT | 112,613 | m3 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đỉnh tường; | Theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép đỉnh tường, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lưng tường, D=60mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,504 | 100m |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát; | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6; | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược; | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 43 | Thi công khe phòng lún bằng đá dăm 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật khe phòng lún; | Theo chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 45 | Lan can nhựa lõi thép (trọn gói theo thiết kế) | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 46 | Xây móng tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày tường >33cm; | Theo chương V E-HSMT | 84,297 | m3 |
| 47 | Xây móng tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày tường <=33cm; | Theo chương V E-HSMT | 79,912 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20; | Theo chương V E-HSMT | 0,612 | 100m |
| 49 | Thi công lớp vải địa chống thấm; | Theo chương V E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 50 | Trát mặt tường chắn bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo chương V E-HSMT | 103,326 | m2 |
| 51 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 45,308 | m3 |
| 52 | Trát mặt bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo chương V E-HSMT | 88,839 | m2 |
| 53 | Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 55 | Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 56 | Trát mặt bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo chương V E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V E-HSMT | 471,22 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng công nghệ sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6cm; | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 59 | Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cột biển báo hình vuông, kích thước biển 600x600mm; | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt biển báo tam giác, kích thước 700mm; | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gốc cây; | Theo chương V E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 68 | Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá, KT: 10x15x100cm; | Theo chương V E-HSMT | 842,4 | m |
| 69 | Cây Lát Hoa, D=>15cm, H=>3m (Trọn gói bao gồm: Cây xanh+04 chống gỗ, chăm sóc đến khi bàn giao); | Theo chương V E-HSMT | 162 | cây |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 122,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo chương V E-HSMT | 7,385 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 61,799 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 36,927 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); | Theo chương V E-HSMT | 262 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m; | Theo chương V E-HSMT | 87,2 | đoạn ống |
| 7 | Gioăng cao su D400; | Theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 8 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 3,889 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D1000; | Theo chương V E-HSMT | 552,36 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1000-HL93, L=2.5m; | Theo chương V E-HSMT | 23,48 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống D1000-VH, L=2.5m; | Theo chương V E-HSMT | 160,64 | đoạn ống |
| 12 | Gioăng cao su D1000; | Theo chương V E-HSMT | 183 | cái |
| 13 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 16,664 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), đường kính D1250; | Theo chương V E-HSMT | 293 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1250-VH, L=2.5m; | Theo chương V E-HSMT | 97,54 | đoạn ống |
| 16 | Gioăng cao su D1250; | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 10,49 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), đường kính D1500; | Theo chương V E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống cống D1500-HL93, L=2.5m; | Theo chương V E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 20 | Gioăng cao su D1500; | Theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 22 | Xây bịt đầu cống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 23 | Nạo vét cống tròn D1000, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 24 | Nạo vét mương hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 0,991 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 11,128 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 1,894 | tấn |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 17,944 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 2,716 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 3,188 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang thân ga, đường kính d=20mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo chương V E-HSMT | 5,611 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 55,979 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; | Theo chương V E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=16mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 14,662 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo chương V E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo chương V E-HSMT | 1,302 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1.2; | Theo chương V E-HSMT | 13,025 | m3 |
| 53 | Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=125kN; | Theo chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=400kN; | Theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 55 | Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; | Theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 56 | Cắt bỏ ống cống hiện trạng bằng búa căn; | Theo chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,793 | 100m3 |
| 60 | Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III; | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 64 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 66 | Hao phí vật liệu cọc | Theo chương V E-HSMT | 275,717 | kg |
| 67 | Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo chương V E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K98; | Theo chương V E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp BTNC C19, dày 7cm; | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 77 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 78 | Thi công lớp BTNC C9.5, dày 5cm; | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 6,415 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 8,721 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 3,799 | tấn |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo chương V E-HSMT | 3,844 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 36,401 | m3 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 5,913 | m3 |
| 90 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN; | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng mương B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mương, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mương, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,734 | tấn |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân mương; | Theo chương V E-HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân mương B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông; | Theo chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 102 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 44,52 | m |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn búa thủy lực; | Theo chương V E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 107 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả mang ga, hộp nối bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 113 | Xây thân hố tăng áp, hộp nối bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 8,651 | m3 |
| 114 | Trát thân hộp nối, ga tăng áp bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo chương V E-HSMT | 17,61 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 120 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 121 | Phá dỡ thân hào bằng búa căn; | Theo chương V E-HSMT | 2,567 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 125 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hào kỹ thuật hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 126 | Thép D12 | Theo chương V E-HSMT | 15,629 | kg |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 3,986 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 131 | Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cửa phai; | Theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 134 | Thi công lớp đá dăm đệm sân cống, Dmax<=4cm; | Theo chương V E-HSMT | 0,382 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cống B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường cánh, tường đầu B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 137 | Giá đỡ cánh phai, thép góc L63x63x6-2500 | Theo chương V E-HSMT | 42,136 | kg |
| 138 | Lắp đặt cửa phai; | Theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 139 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 4,118 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát hoàn trả hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo chương V E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 3,423 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 2,387 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D300; | Theo chương V E-HSMT | 213 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D300-VH, L=2.5m | Theo chương V E-HSMT | 71 | đoạn ống |
| 145 | Gioăng cao su D300; | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 146 | Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D400; | Theo chương V E-HSMT | 654,6 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m | Theo chương V E-HSMT | 79 | đoạn ống |
| 149 | Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-VH, L=2.5m | Theo chương V E-HSMT | 139,2 | đoạn ống |
| 150 | Gioăng cao su cống D400 | Theo chương V E-HSMT | 218 | cái |
| 151 | Gia cống mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật 12kN/m; | Theo chương V E-HSMT | 0,925 | 100m2 |
| 152 | Xây bịt đầu cống D400 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 153 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; | Theo chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 16,779 | m3 |
| 155 | Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 18,326 | m3 |
| 156 | Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo chương V E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 157 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; | Theo chương V E-HSMT | 1,429 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ tường chắn, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 6,937 | m3 |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 162 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 4,165 | m3 |
| 164 | Lắp dựng tấm đan các loại; | Theo chương V E-HSMT | 119 | cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110; | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 166 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực; | Theo chương V E-HSMT | 58,053 | 100m |
| 167 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực; | Theo chương V E-HSMT | 58,053 | 100m |
| 168 | Hao phí vật liệu cọc; | Theo chương V E-HSMT | 16.266,451 | kg |
| 169 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế móng ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 3,108 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 179 | Gia công cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 180 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; | Theo chương V E-HSMT | 3,706 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200; | Theo chương V E-HSMT | 31,801 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lấp lòng ga B12.5 (M150), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 184 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 187 | Lắp đặt tấm đan BTCT; | Theo chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 188 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,836 | tấn |
| 190 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo chương V E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 11,613 | m3 |
| 192 | Lắp dựng nắp ga, KT: 850x850mm, G=125kN; | Theo chương V E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 193 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 195 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 196 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo chương V E-HSMT | 8,416 | m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 200 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 202 | Lắp dựng tấm đan BTCT | Theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 203 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 205 | Lắp dựng nắp ga, KT: 850x850mm, G=125kN; | Theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 206 | Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 830x460mm, G=125kN; | Theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; | Theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện; | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; | Theo chương V E-HSMT | 25 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đa giác H=12m; | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo chương V E-HSMT | 27 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột; | Theo chương V E-HSMT | 27 | cửa |
| 12 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt choá đèn LED 120W; | Theo chương V E-HSMT | 25 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt lọng bắt đèn; | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha công suất 200W; | Theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; | Theo chương V E-HSMT | 10,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; | Theo chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; | Theo chương V E-HSMT | 0,254 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; | Theo chương V E-HSMT | 6,191 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo chương V E-HSMT | 2,303 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2; | Theo chương V E-HSMT | 1,303 | 100m |
| 22 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo chương V E-HSMT | 10,051 | 100m |
| 23 | Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo chương V E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 25 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 26 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Làm đầu cáp khô; | Theo chương V E-HSMT | 280 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép; | Theo chương V E-HSMT | 2,7 | 10 cột |
| 31 | Tháo hạ cột đèn hiện trạng; | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 32 | Thu hồi cáp ngầm; | Theo chương V E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 33 | Thu hồi cột đèn bằng ô tô tải thùng 2.5T; | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | ca |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN200 | Theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN150 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo chương V E-HSMT | 5,34 | 100m |
| 4 | Van BB DN100 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van BB DN80 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê gang BBB DN150x100 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê gang BBB DN80x80 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn HDPE DN110x110 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Côn gang thu DN100x80 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPE | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 14 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Miệng khóa gang | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Ống dựng nhựa | Theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 17 | Nước xúc xả thử áp | Theo chương V E-HSMT | 153,876 | m3 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V E-HSMT | 5,34 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5,34 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 21 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 24 | Côn thép DN125/100 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Trụ cứu hoả 3 họng xả, D100 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Đai thép giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Bu lông M16x100 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Ống lồng thép đen DN100 | Theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V E-HSMT | 9,65 | 100m |
| 35 | Van ren DN50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai khởi thủy HDPE DN110x2" | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Tê HDPE DN63x63 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Nút bịt DN63 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Trong kép DN50 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ống dựng nhựa | Theo chương V E-HSMT | 4 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo chương V E-HSMT | 8,65 | 100m |
| 45 | Nước xúc xả thử áp | Theo chương V E-HSMT | 168,246 | m3 |
| 46 | Đống hồ DN15 cấp C (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 47 | Van góc DN15 (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 48 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 49 | Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4" | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Ống HDPE DN25 | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Cút ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 53 | Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 55 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 56 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa ABS | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 57 | Băng keo | Theo chương V E-HSMT | 19 | cuộn |
| 58 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo chương V E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; | Theo chương V E-HSMT | 19,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Theo chương V E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC F61; | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Nút bịt ống D110; | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | Bộ gá đỡ ống; | Theo chương V E-HSMT | 393 | cái |
| 8 | Đai Inox A200 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Theo chương V E-HSMT | 5,497 | m3 |
| 11 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo chương V E-HSMT | 14,023 | m3 |
| 12 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo chương V E-HSMT | 50,402 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo chương V E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 16 | Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; | Theo chương V E-HSMT | 1.081,887 | kg |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 18 | Thép góc các loại; | Theo chương V E-HSMT | 1.402 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo chương V E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan BTCT; | Theo chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 22 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Theo chương V E-HSMT | 17 | cọc |
| 23 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Theo chương V E-HSMT | 25,5 | m |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; | Theo chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 25 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; | Theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi