Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136414-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, chiếu sáng, viễn thông)
Số hiệu KHLCNT 20200906853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Long Biên (theo cơ chế tại văn bản số 562/HĐND-KTNS ngày 10/10/2018 của Thường trực HĐND Thành phố)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:32:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,572,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG, TCGT, CÂY XANH
1 Đắp đất san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 43,773 100m3
2 Đào phá nền xi măng, sân gạch bằng máy đào 1.25m3; Theo chương V E-HSMT 22,362 100m3
3 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 22,362 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo chương V E-HSMT 22,362 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo chương V E-HSMT 22,362 100m3
6 Đào bùn, đất hữu cơ bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 38,849 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 38,849 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 38,849 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 38,849 100m3
10 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 41,474 100m3
11 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,9 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 0,177 100m3
13 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 43,869 100m3
14 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo chương V E-HSMT 30,609 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo chương V E-HSMT 26,605 100m3
16 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách, cường độ 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 79,687 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Theo chương V E-HSMT 15,845 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên; Theo chương V E-HSMT 9,155 100m3
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V E-HSMT 57,121 100m2
20 Thi công lớp BTNC C12.5, dày 7cm; Theo chương V E-HSMT 57,121 100m2
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo chương V E-HSMT 4,126 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 107,285 m3
23 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 23x26x100cm; Theo chương V E-HSMT 1.453,01 m
24 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá, kích thước 18x22x100cm; Theo chương V E-HSMT 28,8 m
25 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x6cm; Theo chương V E-HSMT 432,159 m2
26 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo chương V E-HSMT 76,994 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 615,949 m3
28 Lát hè đường bằng gạch bê tông vân đá, kích thước 400x400x50mm; Theo chương V E-HSMT 6.537,26 m2
29 Lát hè đường bằng tấm dẫn hướng cho người tàn tật; Theo chương V E-HSMT 1.162,1 m2
30 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo chương V E-HSMT 0,025 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 0,285 m3
32 Lắp đặt bó vỉa 18x53x100cm; Theo chương V E-HSMT 12,4 m
33 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa xi măng M100; Theo chương V E-HSMT 89,303 m3
34 Xây thân tường bằng đá hộc, vữa xi măng M100; Theo chương V E-HSMT 112,613 m3
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đỉnh tường; Theo chương V E-HSMT 0,168 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép đỉnh tường, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,088 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 3,36 m3
38 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước lưng tường, D=60mm; Theo chương V E-HSMT 0,504 100m
39 Thi công tầng lọc bằng cát; Theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; Theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
41 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6; Theo chương V E-HSMT 0,048 100m3
42 Thi công lớp vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược; Theo chương V E-HSMT 0,42 100m2
43 Thi công khe phòng lún bằng đá dăm 1x2; Theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
44 Thi công lớp vải địa kỹ thuật khe phòng lún; Theo chương V E-HSMT 0,319 100m2
45 Lan can nhựa lõi thép (trọn gói theo thiết kế) Theo chương V E-HSMT 42 m
46 Xây móng tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày tường >33cm; Theo chương V E-HSMT 84,297 m3
47 Xây móng tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75, chiều dày tường <=33cm; Theo chương V E-HSMT 79,912 m3
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D20; Theo chương V E-HSMT 0,612 100m
49 Thi công lớp vải địa chống thấm; Theo chương V E-HSMT 0,563 100m2
50 Trát mặt tường chắn bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo chương V E-HSMT 103,326 m2
51 Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 45,308 m3
52 Trát mặt bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo chương V E-HSMT 88,839 m2
53 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,092 100m3
54 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 0,046 100m3
55 Xây bó gáy bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 4,57 m3
56 Trát mặt bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; Theo chương V E-HSMT 5,51 m2
57 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V E-HSMT 471,22 m2
58 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng công nghệ sơn dẻo nhiệt, chiều dày 6cm; Theo chương V E-HSMT 13,5 m2
59 Đào đất hố móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 3,375 m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,034 100m3
61 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,034 100m3
62 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,034 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 3,375 m3
64 Lắp đặt cột biển báo hình vuông, kích thước biển 600x600mm; Theo chương V E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt biển báo tam giác, kích thước 700mm; Theo chương V E-HSMT 15 cái
66 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gốc cây; Theo chương V E-HSMT 0,842 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 12,636 m3
68 Lắp đặt viên bó gốc cây bằng BTXM vân đá, KT: 10x15x100cm; Theo chương V E-HSMT 842,4 m
69 Cây Lát Hoa, D=>15cm, H=>3m (Trọn gói bao gồm: Cây xanh+04 chống gỗ, chăm sóc đến khi bàn giao); Theo chương V E-HSMT 162 cây
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 122,19 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo chương V E-HSMT 7,385 100m3
3 Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 61,799 100m3
4 Đắp cát hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 36,927 100m3
5 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo chương V E-HSMT 262 cái
6 Lắp đặt ống cống D400-HL93, L=2.5m; Theo chương V E-HSMT 87,2 đoạn ống
7 Gioăng cao su D400; Theo chương V E-HSMT 86 cái
8 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 3,889 100m2
9 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D1000; Theo chương V E-HSMT 552,36 cấu kiện
10 Lắp đặt ống cống D1000-HL93, L=2.5m; Theo chương V E-HSMT 23,48 đoạn ống
11 Lắp đặt ống cống D1000-VH, L=2.5m; Theo chương V E-HSMT 160,64 đoạn ống
12 Gioăng cao su D1000; Theo chương V E-HSMT 183 cái
13 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 16,664 100m2
14 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), đường kính D1250; Theo chương V E-HSMT 293 cấu kiện
15 Lắp đặt ống cống D1250-VH, L=2.5m; Theo chương V E-HSMT 97,54 đoạn ống
16 Gioăng cao su D1250; Theo chương V E-HSMT 96 cái
17 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 10,49 100m2
18 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), đường kính D1500; Theo chương V E-HSMT 42 cấu kiện
19 Lắp đặt ống cống D1500-HL93, L=2.5m; Theo chương V E-HSMT 14 đoạn ống
20 Gioăng cao su D1500; Theo chương V E-HSMT 13 cái
21 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 1,551 100m2
22 Xây bịt đầu cống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 1,727 m3
23 Nạo vét cống tròn D1000, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 4,9 m3
24 Nạo vét mương hiện trạng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 0,991 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 1,04 100m3
26 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 1,04 100m3
27 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V E-HSMT 1,04 100m3
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo chương V E-HSMT 0,219 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 11,128 m3
30 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,035 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 1,894 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo chương V E-HSMT 0,395 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 17,944 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,103 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 2,716 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 3,188 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang thân ga, đường kính d=20mm; Theo chương V E-HSMT 0,503 tấn
38 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V E-HSMT 5,611 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 55,979 m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,058 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,944 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,681 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=14mm; Theo chương V E-HSMT 1,184 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan ga, đường kính d=16mm; Theo chương V E-HSMT 0,19 tấn
45 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,52 100m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B22.5 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 14,662 m3
47 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo chương V E-HSMT 27 cấu kiện
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,001 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,303 tấn
50 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,355 tấn
51 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V E-HSMT 1,302 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1.2; Theo chương V E-HSMT 13,025 m3
53 Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=125kN; Theo chương V E-HSMT 26 cấu kiện
54 Lắp đặt nắp ga, kích thước 850x850mm, G=400kN; Theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
55 Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IV; Theo chương V E-HSMT 0,019 100m3
56 Cắt bỏ ống cống hiện trạng bằng búa căn; Theo chương V E-HSMT 0,774 m3
57 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,793 100m3
58 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,793 100m3
59 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,793 100m3
60 Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp III; Theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
61 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
62 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; Theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
63 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III; Theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
64 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chương V E-HSMT 0,984 100m
65 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chương V E-HSMT 0,984 100m
66 Hao phí vật liệu cọc Theo chương V E-HSMT 275,717 kg
67 Đào đất hố móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,445 100m3
68 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,445 100m3
69 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,445 100m3
70 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,445 100m3
71 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo chương V E-HSMT 0,276 100m3
72 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K98; Theo chương V E-HSMT 0,068 100m3
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V E-HSMT 0,037 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 0,03 100m3
75 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
76 Thi công lớp BTNC C19, dày 7cm; Theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
77 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
78 Thi công lớp BTNC C9.5, dày 5cm; Theo chương V E-HSMT 0,15 100m2
79 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo chương V E-HSMT 0,225 100m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 6,415 m3
81 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,015 tấn
82 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,69 tấn
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 8,721 m3
84 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,084 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 3,799 tấn
86 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V E-HSMT 3,844 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 36,401 m3
88 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V E-HSMT 0,591 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 5,913 m3
90 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 860x430mm, G=125kN; Theo chương V E-HSMT 48 cấu kiện
91 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo chương V E-HSMT 0,028 100m2
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng mương B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 2,016 m3
93 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,089 tấn
94 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mương, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,194 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp mương, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,223 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mương, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,734 tấn
97 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân mương; Theo chương V E-HSMT 0,914 100m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân mương B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 5,6 m3
99 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,095 100m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 2,1 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông; Theo chương V E-HSMT 28 cấu kiện
102 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chương V E-HSMT 44,52 m
103 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 gắn búa thủy lực; Theo chương V E-HSMT 1,503 m3
104 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
105 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
106 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; Theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
107 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,253 100m3
108 Đắp đất hoàn trả mang ga, hộp nối bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 0,152 100m3
109 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,101 100m3
110 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,101 100m3
111 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,101 100m3
112 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V E-HSMT 0,038 100m2
113 Xây thân hố tăng áp, hộp nối bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 8,651 m3
114 Trát thân hộp nối, ga tăng áp bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V E-HSMT 17,61 m2
115 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V E-HSMT 0,059 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 1,053 m3
117 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,071 tấn
118 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 0,778 m3
120 Lắp dựng tấm đan BTCT; Theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
121 Phá dỡ thân hào bằng búa căn; Theo chương V E-HSMT 2,567 m3
122 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,026 100m3
123 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,026 100m3
124 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,026 100m3
125 Tháo dỡ và lắp đặt lại hào kỹ thuật hiện trạng Theo chương V E-HSMT 48 cấu kiện
126 Thép D12 Theo chương V E-HSMT 15,629 kg
127 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V E-HSMT 3,986 m3
128 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,04 100m3
129 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,04 100m3
130 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V E-HSMT 0,04 100m3
131 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
132 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 0,033 100m3
133 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cửa phai; Theo chương V E-HSMT 0,097 100m2
134 Thi công lớp đá dăm đệm sân cống, Dmax<=4cm; Theo chương V E-HSMT 0,382 m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông sân cống B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 1,786 m3
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tường cánh, tường đầu B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 2,2 m3
137 Giá đỡ cánh phai, thép góc L63x63x6-2500 Theo chương V E-HSMT 42,136 kg
138 Lắp đặt cửa phai; Theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
139 Đào đất hố móng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 4,118 100m3
140 Đắp cát hoàn trả hoàn trả mang cống, mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo chương V E-HSMT 1,63 100m3
141 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 3,423 100m3
142 Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 2,387 100m3
143 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D300; Theo chương V E-HSMT 213 cái
144 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D300-VH, L=2.5m Theo chương V E-HSMT 71 đoạn ống
145 Gioăng cao su D300; Theo chương V E-HSMT 70 cái
146 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 0,194 100m2
147 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), D400; Theo chương V E-HSMT 654,6 cái
148 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m Theo chương V E-HSMT 79 đoạn ống
149 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-VH, L=2.5m Theo chương V E-HSMT 139,2 đoạn ống
150 Gioăng cao su cống D400 Theo chương V E-HSMT 218 cái
151 Gia cống mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật 12kN/m; Theo chương V E-HSMT 0,925 100m2
152 Xây bịt đầu cống D400 bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 0,055 m3
153 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy rãnh; Theo chương V E-HSMT 0,357 100m2
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 16,779 m3
155 Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 18,326 m3
156 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V E-HSMT 95,2 m2
157 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo chương V E-HSMT 1,429 100m2
158 Gia công, lắp dựng cốt thép gờ tường chắn, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,094 tấn
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 6,937 m3
160 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,128 tấn
161 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,404 tấn
162 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,25 100m2
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 4,165 m3
164 Lắp dựng tấm đan các loại; Theo chương V E-HSMT 119 cấu kiện
165 Lắp đặt ống nhựa PVC D110; Theo chương V E-HSMT 0,05 100m
166 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực; Theo chương V E-HSMT 58,053 100m
167 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực; Theo chương V E-HSMT 58,053 100m
168 Hao phí vật liệu cọc; Theo chương V E-HSMT 16.266,451 kg
169 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo chương V E-HSMT 0,139 100m2
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 5,632 m3
171 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
172 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,175 tấn
173 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,673 tấn
174 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V E-HSMT 0,245 100m2
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế móng ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 8,624 m3
176 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,081 tấn
177 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 3,108 tấn
178 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga - đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 2,87 tấn
179 Gia công cốt thép bậc thang, đường kính d=20mm; Theo chương V E-HSMT 0,686 tấn
180 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V E-HSMT 3,706 100m2
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200; Theo chương V E-HSMT 31,801 m3
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lấp lòng ga B12.5 (M150), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 6,6 m3
183 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,308 tấn
184 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,293 tấn
185 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,221 100m2
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 3,879 m3
187 Lắp đặt tấm đan BTCT; Theo chương V E-HSMT 22 cấu kiện
188 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 1,018 tấn
189 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,836 tấn
190 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V E-HSMT 1,161 100m2
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 11,613 m3
192 Lắp dựng nắp ga, KT: 850x850mm, G=125kN; Theo chương V E-HSMT 22 cấu kiện
193 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V E-HSMT 0,046 100m2
194 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 2,175 m3
195 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 3,804 m3
196 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V E-HSMT 8,416 m2
197 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,006 tấn
198 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 0,092 tấn
199 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,123 tấn
200 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V E-HSMT 0,062 100m2
201 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 0,979 m3
202 Lắp dựng tấm đan BTCT Theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
203 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V E-HSMT 0,086 100m2
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 0,864 m3
205 Lắp dựng nắp ga, KT: 850x850mm, G=125kN; Theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
206 Lắp dựng lưới chắn rác, KT: 830x460mm, G=125kN; Theo chương V E-HSMT 4 cấu kiện
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 0,188 100m3
2 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M24x300x300-675; Theo chương V E-HSMT 25 bộ
3 Lắp dựng khung móng cột đa giác M24x8-1375; Theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng; Theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 30,05 m3
6 Lắp giá đỡ tủ điện; Theo chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng; Theo chương V E-HSMT 1 tủ
8 Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=9m; Theo chương V E-HSMT 25 cột
9 Lắp dựng cột đa giác H=12m; Theo chương V E-HSMT 2 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột; Theo chương V E-HSMT 27 bảng
11 Lắp cửa cột; Theo chương V E-HSMT 27 cửa
12 Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; Theo chương V E-HSMT 27 cái
13 Lắp đặt choá đèn LED 120W; Theo chương V E-HSMT 25 1 bộ
14 Lắp đặt lọng bắt đèn; Theo chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt đèn pha công suất 200W; Theo chương V E-HSMT 4 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50; Theo chương V E-HSMT 10,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80; Theo chương V E-HSMT 0,47 100m
18 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2; Theo chương V E-HSMT 0,254 100m
19 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Theo chương V E-HSMT 6,191 100m
20 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo chương V E-HSMT 2,303 100m
21 Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2; Theo chương V E-HSMT 1,303 100m
22 Kéo rải dây đồng trần M10; Theo chương V E-HSMT 10,051 100m
23 Kéo rải dây hoàn trả chiếu sáng trong ngõ, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2; Theo chương V E-HSMT 0,6 100m
24 Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; Theo chương V E-HSMT 3,7 100m
25 Đóng cọc chống sét RC1; Theo chương V E-HSMT 27 bộ
26 Thi công cọc tiếp địa lặp RC2; Theo chương V E-HSMT 1 bộ
27 Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; Theo chương V E-HSMT 2 bộ
28 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; Theo chương V E-HSMT 50 m
29 Làm đầu cáp khô; Theo chương V E-HSMT 280 1 đầu cáp
30 Đánh số cột thép; Theo chương V E-HSMT 2,7 10 cột
31 Tháo hạ cột đèn hiện trạng; Theo chương V E-HSMT 1 cột
32 Thu hồi cáp ngầm; Theo chương V E-HSMT 0,717 100m
33 Thu hồi cột đèn bằng ô tô tải thùng 2.5T; Theo chương V E-HSMT 0,2 ca
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Ống lồng thép đen DN200 Theo chương V E-HSMT 0,38 100m
2 Ống lồng thép đen DN150 Theo chương V E-HSMT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo chương V E-HSMT 5,34 100m
4 Van BB DN100 Theo chương V E-HSMT 6 cái
5 Van BB DN80 Theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Tê gang BBB DN150x100 Theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Tê gang BBB DN80x80 Theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa hàn HDPE DN110x110 Theo chương V E-HSMT 5 cái
9 Côn gang thu DN100x80 Theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang Theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Mối nối mềm EB DN80 dùng cho ống HDPE Theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Bích thép rỗng DN100 Theo chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
14 Đầu nối bích HDPE DN110 Theo chương V E-HSMT 5 cái
15 Miệng khóa gang Theo chương V E-HSMT 7 cái
16 Ống dựng nhựa Theo chương V E-HSMT 7 m
17 Nước xúc xả thử áp Theo chương V E-HSMT 153,876 m3
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo chương V E-HSMT 5,34 100m
19 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo chương V E-HSMT 5,34 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
21 Mối nối mềm EB DN100 Theo chương V E-HSMT 10 cái
22 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo chương V E-HSMT 10 cái
23 Bích thép rỗng DN100 Theo chương V E-HSMT 2,5 cặp bích
24 Côn thép DN125/100 Theo chương V E-HSMT 5 cái
25 Trụ cứu hoả 3 họng xả, D100 Theo chương V E-HSMT 5 cái
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V E-HSMT 1,276 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,65 m3
28 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chương V E-HSMT 0,055 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V E-HSMT 0,24 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
31 Đai thép giữ ống Theo chương V E-HSMT 6 cái
32 Bu lông M16x100 Theo chương V E-HSMT 12 cái
33 Ống lồng thép đen DN100 Theo chương V E-HSMT 0,27 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo chương V E-HSMT 9,65 100m
35 Van ren DN50 Theo chương V E-HSMT 4 cái
36 Đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo chương V E-HSMT 4 cái
37 Tê HDPE DN63x63 Theo chương V E-HSMT 2 cái
38 Nút bịt DN63 Theo chương V E-HSMT 6 cái
39 Trong kép DN50 Theo chương V E-HSMT 4 cái
40 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo chương V E-HSMT 4 cái
41 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo chương V E-HSMT 20 cái
42 Miệng khóa gang Theo chương V E-HSMT 4 cái
43 Ống dựng nhựa Theo chương V E-HSMT 4 m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo chương V E-HSMT 8,65 100m
45 Nước xúc xả thử áp Theo chương V E-HSMT 168,246 m3
46 Đống hồ DN15 cấp C (tận dụng) Theo chương V E-HSMT 19 cái
47 Van góc DN15 (tận dụng) Theo chương V E-HSMT 19 cái
48 Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) Theo chương V E-HSMT 19 cái
49 Đai khởi thủy HDPE DN50x3/4" Theo chương V E-HSMT 19 cái
50 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE Theo chương V E-HSMT 19 cái
51 Ống HDPE DN25 Theo chương V E-HSMT 0,4 100m
52 Cút ren trong DN25x3/4" HDPE Theo chương V E-HSMT 19 cái
53 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo chương V E-HSMT 19 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V E-HSMT 0,19 100m
55 Cút DN25x90 độ PPR Theo chương V E-HSMT 57 cái
56 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa ABS Theo chương V E-HSMT 19 cái
57 Băng keo Theo chương V E-HSMT 19 cuộn
58 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 1,2 m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
60 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
61 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
62 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 0,012 100m3
E HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V E-HSMT 1,53 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5mm; Theo chương V E-HSMT 19,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; Theo chương V E-HSMT 3,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; Theo chương V E-HSMT 0,18 100m
5 Lắp đặt cút PVC F61; Theo chương V E-HSMT 12 cái
6 Nút bịt ống D110; Theo chương V E-HSMT 45 cái
7 Bộ gá đỡ ống; Theo chương V E-HSMT 393 cái
8 Đai Inox A200 Theo chương V E-HSMT 10 cái
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo chương V E-HSMT 0,149 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V E-HSMT 5,497 m3
11 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V E-HSMT 14,023 m3
12 Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V E-HSMT 50,402 m2
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo chương V E-HSMT 0,379 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ bể cáp, đường kính d=12mm; Theo chương V E-HSMT 0,198 tấn
16 Ke đỡ cáp thép mạ kẽm; Theo chương V E-HSMT 1.081,887 kg
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 3,917 m3
18 Thép góc các loại; Theo chương V E-HSMT 1.402 kg
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V E-HSMT 0,052 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V E-HSMT 1,443 m3
21 Lắp đặt tấm đan BTCT; Theo chương V E-HSMT 29 cấu kiện
22 Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; Theo chương V E-HSMT 17 cọc
23 Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; Theo chương V E-HSMT 25,5 m
24 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp II; Theo chương V E-HSMT 4,08 m3
25 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K85; Theo chương V E-HSMT 0,041 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->