Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201124564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 09:10:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE, HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,489 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,089 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,446 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 2,632 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 7,084 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 0,718 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 5,552 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 2,798 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 3,148 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 9,282 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 2,08 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 11,121 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 1,481 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,087 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,067 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,512 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 1,152 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 -nt- 0,256 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột -nt- 0,22 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,112 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m -nt- 0,82 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,503 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 1,047 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 1,297 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m -nt- 0,346 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m -nt- 0,111 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt- 0,14 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm -nt- 0,657 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm -nt- 0,376 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,068 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,382 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,213 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,385 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,081 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,144 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,178 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m -nt- 0,794 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m -nt- 1,19 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,031 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m -nt- 0,221 tấn
41 Khoan cấy thép -nt- 210 lỗ
42 Tạo nhám liên kết bu lông -nt- 1 bộ
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,308 m3
44 Kẻ joint tạo nhám rộng 10, sâu 10, Kc 200 -nt- 3,08 m2
45 Tháo dỡ lan can sắt -nt- 22,84 m2
46 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm -nt- 19,379 m3
47 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m -nt- 126,359 m2
48 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m -nt- 0,509 tấn
49 Tháo dỡ trần -nt- 87 m2
50 Đục bỏ lớp đá mài hiện hữu -nt- 12,39 m2
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa -nt- 3 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí -nt- 2 bộ
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -nt- 75,92 m2
54 Tháo dỡ hệ thống nước -nt- 1 H. thống
55 Tháo dỡ hệ thống điện -nt- 1 H. thống
56 Phá dỡ nền gạch granit 300x300 bị nứt bể -nt- 268,44 m2
57 Tháo dỡ gạch ốp tường -nt- 11,52 m2
58 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 -nt- 4,676 m3
59 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 -nt- 17,303 m3
60 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 -nt- 5,454 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 6,529 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 0,858 m3
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 118,29 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 130,62 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 70,54 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 -nt- 178,604 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt- 104,7 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 -nt- 116,34 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 543,65 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần -nt- 591,494 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 719,784 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 425,36 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ -nt- 294,74 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần -nt- 191,85 m2
75 Chà rửa sạch lớp rêu mốc, bong tróc sê nô -nt- 34,9 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 99,04 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … -nt- 109,84 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 -nt- 31,68 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 -nt- 13,08 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm -nt- 304,6 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm -nt- 23,76 m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,901 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào dư để đắp) -nt- 0,088 100m3
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm -nt- 10,8 m2
85 Lát đá granit bậc tam cấp -nt- 15,12 m2
86 Lát đá granit bậc cầu thang -nt- 11,605 m2
87 Cạo rỉ các kết cấu thép -nt- 20,4 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 111,6 m2
89 CC cửa đi khung sắt kính, kính trong dày 5 ly -nt- 31,2 m2
90 CC cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly -nt- 5,6 m2
91 CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly + hoa sắt -nt- 28,56 m2
92 CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly -nt- 1,44 m2
93 CC cửa cuốn tôn -nt- 21,84 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt- 88,64 m2
95 CC lan can sắt sắt tráng kẽm -nt- 8,6 M2
96 CC lan can cầu thang inox -nt- 6,495 m2
97 Lắp dựng lan can sắt -nt- 18,245 m2
98 CCld lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện -nt- 19,92 m2
99 CCLD vách ngăn tiểu -nt- 1 bộ
100 CC lan can inox ram dốc -nt- 3,15 m2
101 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi -nt- 143,94 m2
102 Thi công vách bằng tấm thạch cao -nt- 40,6 m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 2,966 100m2
104 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 0,83 tấn
105 Lắp dựng xà gồ thép -nt- 0,83 tấn
106 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) -nt- 4,155 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -nt- 1,82 100m2
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (ĐGCM x 5) -nt- 8,144 10m3
109 Gia công vì kèo thép mạ kẽm -nt- 0,303 tấn
110 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm -nt- 0,303 tấn
111 Gia công xà gồ thép mạ kẽm -nt- 0,14 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm -nt- 0,14 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt- 0,386 100m2
114 CC bu lông -nt- 32 cái
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 5,184 m3
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 4,147 m3
117 Kẻ joint 2mx2m -nt- 51,84 m2
118 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 -nt- 0,776 m3
119 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 11,64 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường -nt- 11,64 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt- 11,64 m2
122 Lắp đặt tủ MSB tổng 800x600x280 - 2 lớp cánh -nt- 1 tủ
123 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 2 cái
127 Cầu chì 2A - đèn báo pha -nt- 3
128 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 -nt- 65 m
129 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đk ống 100mm -nt- 0,3 100m
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm -nt- 60 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét -nt- 3 cọc
132 Mối hàn hoá nhiệt -nt- 6 bộ
133 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất -nt- 20 m
134 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 1 tủ
135 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,063 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,028 100m3
137 Gạch thẻ đánh dấu cảnh báo -nt- 10 viên
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,025 100m3
139 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 1,76 m3
140 Lắp đèn pha led 120W - 220W, gắn tường -nt- 5 bộ
141 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 -nt- 365 m
142 Lắp đặt ống uPVC D20 - chậm cháy -nt- 182 m
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng -nt- 22 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng -nt- 38 bộ
145 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi -nt- 21 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -nt- 16 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -nt- 32 cái
148 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc -nt- 16 cái
149 Lắp đặt ổ cắm đôi -nt- 90 cái
150 Đế âm -nt- 142 bộ
151 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 -nt- 1.800 m
152 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 -nt- 2.150 m
153 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 -nt- 60 m
154 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 -nt- 120 m
155 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 -nt- 1.380 m
156 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 -nt- 120 m
157 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 -nt- 135 m
158 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 -nt- 72 m
159 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 -nt- 18 m
160 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 -nt- 25 m
161 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 675 m
162 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm -nt- 830 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 420 m
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm -nt- 85 m
165 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm -nt- 18 m
166 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 3 tủ
167 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 1 tủ
168 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m -nt- 13 tủ
169 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
170 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 37 cái
172 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 26 cái
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe -nt- 20 cái
174 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A -nt- 16 bộ
175 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm -nt- 2,7 100m
176 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm -nt- 2,7 100m
177 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm -nt- 2,7 100m
178 Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm -nt- 2,7 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 20mm, đoạn ống dài 4m -nt- 1,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 32mm, đoạn ống dài 4m -nt- 0,8 100m
181 Lắp đặt co nhựa đk21 -nt- 60 cái
182 Lắp đặt co nhựa đk34 -nt- 42 cái
183 Lắp đặt Tê giảm 34/21 -nt- 8 cái
184 Lắp đặt Co giảm 34/21 -nt- 10 cái
185 Bộ lọc sét cáp mạng -nt- 1 bộ
186 Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm -nt- 24 cái
187 Rắc mạng RJ45 -nt- 24 bộ
188 Rắc điện thoại RJ11 -nt- 24 bộ
189 Router điện thoại tổng -nt- 3 bộ
190 Router Switch ADSL 24 PORT -nt- 4 bộ
191 Bộ lưu điện - UPS 5KVA -nt- 1 bộ
192 Cáp mạng UTP Cat 6E -nt- 630 m
193 Cáp điện thoại 16x0,5mm2 -nt- 630 m
194 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 -nt- 58 m
195 Đóng cọc chống sét đã có sẵn -nt- 1 cọc
196 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất -nt- 20 m
197 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 -nt- 1 hộp
198 Lắp đặt ống PVC đường kính 20mm -nt- 6,2 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m -nt- 3,2 100m
200 Lắp đặt Co lơi 90 -nt- 65 cái
201 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm -nt- 18 cái
202 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,095 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,012 100m3
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 1,4 m3
205 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 -nt- 1,76 m3
206 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 12 m2
207 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 -nt- 46,4 m2
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 4 m3
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,241 tấn
210 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt- 0,28 100m2
211 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg -nt- 125 cái
212 Lấp bỏ mương B300 -nt- 46 m
213 Nạo vét mương B300 cũ -nt- 105 m
214 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III -nt- 0,136 100m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -nt- 0,045 100m3
216 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km -nt- 0,091 10m3
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 -nt- 0,832 m3
218 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 -nt- 3,357 m3
219 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 20 m2
220 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 -nt- 1,56 m2
221 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 -nt- 0,227 m3
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt- 0,019 tấn
223 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
225 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm 0,12 100m
226 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,96 100m
227 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm 1,48 100m
228 Lắp đặt Tê nhựa đk40 8 cái
229 Lắp đặt giảm nhựa đk40/25 4 cái
230 Lắp đặt Co nhựa đk25 36 cái
231 Lắp đặt co răng trong pvc D25 16 cái
232 Lắp đặt co răng ngoài pvc D25 16 cái
233 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Bộ xả 9 bộ
234 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
235 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
236 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 14 cái
237 Lắp đặt vòi rửa inox D21 4 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m 1,25 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m 1,2 100m
240 Lắp đặt co lơi 45 độ D90 48 cái
241 Lắp đặt co lơi 45 độ D114 60 cái
242 Thông tắc D90 8 cái
243 Thông tắc D114 8 cái
244 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
245 Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp III lớn hơn 35m 1 cái
246 Bộ đế cột và cột thu sét cao 5m 1 bộ
247 Tủ kiểm tra điện trợ thoát sét 1 tủ
248 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm 95 m
249 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
250 Lắp đặt ống PVC đường kính D32 70 m
251 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 30 m
252 Mối hàn hóa nhiệt 6 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 160,437 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m 0,791 tấn
3 Tháo dỡ trần 138,84 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,353 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,94 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu 1 bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 49,56 m2
10 Đục bỏ lớp đá mài hiện hữu 21,88 m2
11 Tháo dỡ lan can inox 10,45 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem 278,08 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp viền tường 17,95 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 13,6 m2
15 Tháo dỡ hệ thống nước 1 H. thống
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (DGCM x 5) 9,562 10m3
17 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 3,686 m3
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 43 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 44,32 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 17,95 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 5,67 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm 254,62 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 23,46 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 269,165 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường 312,165 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 269,165 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 218,71 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 218,71 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,71 m2
31 Chà rửa sạch lớp rêu mốc, bong tróc sê nô 53,22 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 53,22 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 67,16 m2
34 Lát đá bậc tam cấp 9,03 m2
35 Lát đá bậc cầu thang 12,85 m2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép 60,91 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,87 m2
38 CC cửa đi khung sắt kính, kính trong dày 5 ly 18,72 m2
39 CC cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly 8,24 m2
40 CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly + hoa sắt 12,24 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,2 m2
42 CC lan can cầu thang inox 10,45 m2
43 Lắp dựng lan can inox 10,45 m2
44 CCld lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện 20,46 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 138,84 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,604 100m2
47 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,791 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,791 tấn
49 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,089 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,574 100m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO + CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,14 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,117 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,77 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,519 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,216 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,026 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,342 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,784 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,044 100m2
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,043 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,103 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,157 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,068 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,056 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,057 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,02 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,093 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,15 tấn
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,84 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,858 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 20,16 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,8 m2
24 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 19,56 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường 9,78 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 32,6 m
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 26,96 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường 9,78 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,74 m2
30 Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm 28,525 m2
31 Lắp dựng lan can sắt 28,525 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,525 m2
33 CCLD Bánh ú đầu cột 6 cái
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 442,853 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường 15,875 m2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép 60,949 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường 442,853 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 442,853 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 11,105 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 4,77 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,949 m2
42 Khắc chữa màu đồng 1 bộ
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 7,924 m3
44 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 1,58 m3
45 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,874 m3
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,25 m2
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (ĐGCM x 5) 0,106 10m3
48 Trồng cây dầu, đường kính thân 6-8cm 13 cây
49 Trồng cỏ lá gừng 4,012 100m2
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 120,36 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->