Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:10:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,553,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ XE, HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,446 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,632 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,084 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,718 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,552 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,798 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,148 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,282 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,08 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 11,121 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,481 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,087 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,067 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,512 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,152 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,256 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,82 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,047 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,297 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,346 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,111 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt- | 0,14 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | -nt- | 0,657 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,376 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,068 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,382 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,213 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,385 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,081 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,144 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,178 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,794 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | -nt- | 1,19 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,031 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | -nt- | 0,221 | tấn |
| 41 | Khoan cấy thép | -nt- | 210 | lỗ |
| 42 | Tạo nhám liên kết bu lông | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,308 | m3 |
| 44 | Kẻ joint tạo nhám rộng 10, sâu 10, Kc 200 | -nt- | 3,08 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can sắt | -nt- | 22,84 | m2 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | -nt- | 19,379 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -nt- | 126,359 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | -nt- | 0,509 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ trần | -nt- | 87 | m2 |
| 50 | Đục bỏ lớp đá mài hiện hữu | -nt- | 12,39 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 3 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 2 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 75,92 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ hệ thống nước | -nt- | 1 | H. thống |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện | -nt- | 1 | H. thống |
| 56 | Phá dỡ nền gạch granit 300x300 bị nứt bể | -nt- | 268,44 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 11,52 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | -nt- | 4,676 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | -nt- | 17,303 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | -nt- | 5,454 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,529 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 0,858 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 118,29 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 130,62 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 70,54 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 178,604 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 104,7 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 116,34 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 543,65 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 591,494 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 719,784 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 425,36 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 294,74 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 191,85 | m2 |
| 75 | Chà rửa sạch lớp rêu mốc, bong tróc sê nô | -nt- | 34,9 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 99,04 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 109,84 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | -nt- | 31,68 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | -nt- | 13,08 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | -nt- | 304,6 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | -nt- | 23,76 | m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,901 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào dư để đắp) | -nt- | 0,088 | 100m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | -nt- | 10,8 | m2 |
| 85 | Lát đá granit bậc tam cấp | -nt- | 15,12 | m2 |
| 86 | Lát đá granit bậc cầu thang | -nt- | 11,605 | m2 |
| 87 | Cạo rỉ các kết cấu thép | -nt- | 20,4 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 111,6 | m2 |
| 89 | CC cửa đi khung sắt kính, kính trong dày 5 ly | -nt- | 31,2 | m2 |
| 90 | CC cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | -nt- | 5,6 | m2 |
| 91 | CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly + hoa sắt | -nt- | 28,56 | m2 |
| 92 | CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly | -nt- | 1,44 | m2 |
| 93 | CC cửa cuốn tôn | -nt- | 21,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 88,64 | m2 |
| 95 | CC lan can sắt sắt tráng kẽm | -nt- | 8,6 | M2 |
| 96 | CC lan can cầu thang inox | -nt- | 6,495 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 18,245 | m2 |
| 98 | CCld lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện | -nt- | 19,92 | m2 |
| 99 | CCLD vách ngăn tiểu | -nt- | 1 | bộ |
| 100 | CC lan can inox ram dốc | -nt- | 3,15 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | -nt- | 143,94 | m2 |
| 102 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | -nt- | 40,6 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 2,966 | 100m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,83 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,83 | tấn |
| 106 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | -nt- | 4,155 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,82 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (ĐGCM x 5) | -nt- | 8,144 | 10m3 |
| 109 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | -nt- | 0,303 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | -nt- | 0,303 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,14 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,14 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,386 | 100m2 |
| 114 | CC bu lông | -nt- | 32 | cái |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,184 | m3 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,147 | m3 |
| 117 | Kẻ joint 2mx2m | -nt- | 51,84 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | -nt- | 0,776 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 11,64 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 11,64 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11,64 | m2 |
| 122 | Lắp đặt tủ MSB tổng 800x600x280 - 2 lớp cánh | -nt- | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 127 | Cầu chì 2A - đèn báo pha | -nt- | 3 | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | -nt- | 65 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đk ống 100mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 60 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 132 | Mối hàn hoá nhiệt | -nt- | 6 | bộ |
| 133 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 1 | tủ |
| 135 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,063 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,028 | 100m3 |
| 137 | Gạch thẻ đánh dấu cảnh báo | -nt- | 10 | viên |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,025 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,76 | m3 |
| 140 | Lắp đèn pha led 120W - 220W, gắn tường | -nt- | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | -nt- | 365 | m |
| 142 | Lắp đặt ống uPVC D20 - chậm cháy | -nt- | 182 | m |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 22 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 38 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | -nt- | 21 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | -nt- | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 90 | cái |
| 150 | Đế âm | -nt- | 142 | bộ |
| 151 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | -nt- | 1.800 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | -nt- | 2.150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | -nt- | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | -nt- | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | -nt- | 1.380 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | -nt- | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | -nt- | 135 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | -nt- | 72 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | -nt- | 18 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | -nt- | 25 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 675 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | -nt- | 830 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 420 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | -nt- | 85 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | -nt- | 18 | m |
| 166 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 3 | tủ |
| 167 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 1 | tủ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | -nt- | 13 | tủ |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 37 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 26 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | -nt- | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=50/5A | -nt- | 16 | bộ |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 177 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | -nt- | 2,7 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 20mm, đoạn ống dài 4m | -nt- | 1,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 32mm, đoạn ống dài 4m | -nt- | 0,8 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co nhựa đk21 | -nt- | 60 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa đk34 | -nt- | 42 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê giảm 34/21 | -nt- | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Co giảm 34/21 | -nt- | 10 | cái |
| 185 | Bộ lọc sét cáp mạng | -nt- | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm mạng - điện thoại lắp chìm | -nt- | 24 | cái |
| 187 | Rắc mạng RJ45 | -nt- | 24 | bộ |
| 188 | Rắc điện thoại RJ11 | -nt- | 24 | bộ |
| 189 | Router điện thoại tổng | -nt- | 3 | bộ |
| 190 | Router Switch ADSL 24 PORT | -nt- | 4 | bộ |
| 191 | Bộ lưu điện - UPS 5KVA | -nt- | 1 | bộ |
| 192 | Cáp mạng UTP Cat 6E | -nt- | 630 | m |
| 193 | Cáp điện thoại 16x0,5mm2 | -nt- | 630 | m |
| 194 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | -nt- | 58 | m |
| 195 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 196 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | -nt- | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | -nt- | 1 | hộp |
| 198 | Lắp đặt ống PVC đường kính 20mm | -nt- | 6,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | -nt- | 3,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Co lơi 90 | -nt- | 65 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | -nt- | 18 | cái |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,095 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,012 | 100m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,4 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,76 | m3 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 46,4 | m2 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,241 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,28 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt- | 125 | cái |
| 212 | Lấp bỏ mương B300 | -nt- | 46 | m |
| 213 | Nạo vét mương B300 cũ | -nt- | 105 | m |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | -nt- | 0,136 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,045 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | -nt- | 0,091 | 10m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,832 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 3,357 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20 | m2 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,56 | m2 |
| 221 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,227 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,019 | tấn |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 5 | cái | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,96 | 100m | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 1,48 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt Tê nhựa đk40 | 8 | cái | |
| 229 | Lắp đặt giảm nhựa đk40/25 | 4 | cái | |
| 230 | Lắp đặt Co nhựa đk25 | 36 | cái | |
| 231 | Lắp đặt co răng trong pvc D25 | 16 | cái | |
| 232 | Lắp đặt co răng ngoài pvc D25 | 16 | cái | |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Bộ xả | 9 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa inox D21 | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | 1,25 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | 1,2 | 100m | |
| 240 | Lắp đặt co lơi 45 độ D90 | 48 | cái | |
| 241 | Lắp đặt co lơi 45 độ D114 | 60 | cái | |
| 242 | Thông tắc D90 | 8 | cái | |
| 243 | Thông tắc D114 | 8 | cái | |
| 244 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp III lớn hơn 35m | 1 | cái | |
| 246 | Bộ đế cột và cột thu sét cao 5m | 1 | bộ | |
| 247 | Tủ kiểm tra điện trợ thoát sét | 1 | tủ | |
| 248 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | 95 | m | |
| 249 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 250 | Lắp đặt ống PVC đường kính D32 | 70 | m | |
| 251 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 30 | m | |
| 252 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | bộ | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 160,437 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 0,791 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 138,84 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,353 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,94 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 49,56 | m2 | |
| 10 | Đục bỏ lớp đá mài hiện hữu | 21,88 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can inox | 10,45 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 278,08 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp viền tường | 17,95 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 13,6 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | 1 | H. thống | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (DGCM x 5) | 9,562 | 10m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, bằng vữa xây bê tông nhẹ, mác 75 | 3,686 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 43 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | 44,32 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 17,95 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 5,67 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | 254,62 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 23,46 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 269,165 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 312,165 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 269,165 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 218,71 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 218,71 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,71 | m2 | |
| 31 | Chà rửa sạch lớp rêu mốc, bong tróc sê nô | 53,22 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 53,22 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 67,16 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | 9,03 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | 12,85 | m2 | |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 60,91 | m2 | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,87 | m2 | |
| 38 | CC cửa đi khung sắt kính, kính trong dày 5 ly | 18,72 | m2 | |
| 39 | CC cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | 8,24 | m2 | |
| 40 | CC cửa sổ khung sắt kính, kính trong dày 5ly + hoa sắt | 12,24 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 39,2 | m2 | |
| 42 | CC lan can cầu thang inox | 10,45 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | 10,45 | m2 | |
| 44 | CCld lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện | 20,46 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 138,84 | m2 | |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,604 | 100m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,791 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,791 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,089 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,574 | 100m2 | |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,14 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,117 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,519 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,342 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,784 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,044 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,043 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,103 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,157 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,068 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,056 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,057 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,02 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,093 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,15 | tấn | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,84 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,858 | m3 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 19,56 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường | 9,78 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 32,6 | m | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 26,96 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 9,78 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,74 | m2 | |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | 28,525 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 28,525 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,525 | m2 | |
| 33 | CCLD Bánh ú đầu cột | 6 | cái | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 442,853 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,875 | m2 | |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 60,949 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 442,853 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 442,853 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 11,105 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 4,77 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,949 | m2 | |
| 42 | Khắc chữa màu đồng | 1 | bộ | |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 7,924 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,58 | m3 | |
| 45 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,874 | m3 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,25 | m2 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (ĐGCM x 5) | 0,106 | 10m3 | |
| 48 | Trồng cây dầu, đường kính thân 6-8cm | 13 | cây | |
| 49 | Trồng cỏ lá gừng | 4,012 | 100m2 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 120,36 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi