Gói thầu: Xây dựng Đoạn từ cuối đường Minh Hưng Đồng Nơ đến đường ĐT 752 (Km 13+919.86 - Km22+839,41). Ký hiệu XL 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đoạn từ cuối đường Minh Hưng Đồng Nơ đến đường ĐT 752 (Km 13+919.86 - Km22+839,41). Ký hiệu XL 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 12:56:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,108,248,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 351,57 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,94 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 364,51 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 364,51 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.466,76 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 492,64 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.807,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.594,42 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 192,74 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 385,96 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.363,2 | 100m3 |
| 12 | VC điều phối đất đi đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (1km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 680,16 | 100m3 |
| 13 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.736,24 | 100m3 |
| 14 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.736,24 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 105,99 | 100m3 |
| 16 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122,94 | 100m3 |
| 17 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 122,94 | 100m3 |
| 18 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.893,14 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 771,59 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 771,59 | 100m3 |
| 3 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 895,05 | 100m3 |
| 4 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 895,05 | 100m3 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,74 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,74 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,74 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,92 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,58 | 100m3 |
| 7 | VC điều phối đất đi đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,38 | 100m3 |
| 8 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 9 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,43 | 100m3 |
| 10 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,5 | 100m3 |
| 11 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,06 | 100m3 |
| 12 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,06 | 100m3 |
| 13 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,08 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| E | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 106,68 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,52 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,8 | 100m2 |
| F | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,43 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,58 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 381 | ck |
| G | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| H | Gia cố rãnh bậc cơ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,12 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| I | Bậc nước | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 4 | Đào đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| K | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| L | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,6 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | cái |
| M | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,65 | m3 |
| 3 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 317,03 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 166,96 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 739 | cái |
| N | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 74 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 4 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,26 | m3 |
| 8 | Đắp trả | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,41 | m3 |
| O | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 422 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,65 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.217 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 422 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 422 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 338 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 422 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.122,16 | m |
| P | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D60cm, L=4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 175 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000mm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000mm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | đoạn |
| 14 | Joint cao su D60cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | mn |
| 15 | Joint cao su D100cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | mn |
| 16 | Joint cao su D150cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | mn |
| 17 | Gioăng cao su cống hộp 1x1m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 161 | mn |
| 18 | Joint cao su 1(1,6x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | mn |
| 19 | Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | mn |
| 20 | Joint cao su 2(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | mn |
| 21 | Joint cao su 2(2x2)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | mn |
| 22 | Vữa mối nối cống M100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,95 | m2 |
| 23 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,23 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 268,63 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 125,73 | m3 |
| 27 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,83 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,2 | 100m3 |
| 29 | VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,63 | 100m3 |
| 30 | VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,63 | 100m3 |
| 31 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 34 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 35 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 476,22 | m3 |
| 36 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 231,11 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,12 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,07 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,03 | 100m2 |
| 40 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78,49 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180,09 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,04 | m3 |
| 44 | BTXM đá 1x2, M200 hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hố thu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,49 | 100m2 |
| 47 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 48 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 152,75 | m3 |
| 49 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,98 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,47 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 53 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,68 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 55 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,43 | m3 |
| 56 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,37 | m3 |
| 57 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 118,65 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,62 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 60 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,26 | tấn |
| 61 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,08 | m3 |
| 62 | BTXM đá 1x2, M250 tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép d<=10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 65 | Cốt thép 10<d<=18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 66 | Thép hình C125x65x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | ck |
| 68 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 292,89 | m3 |
| 69 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 117,16 | m3 |
| 70 | Đào dẫn dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,76 | 100m3 |
| 71 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,76 | 100m3 |
| 72 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,76 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC CẦU SỐ 2 | |||
| R | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 8 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ụ neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 14 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 88,72 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,14 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,3 | tấn |
| 17 | Quét Radcon 7 chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 455,7 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378 | tấm |
| S | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 748,75 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,05 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,75 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,53 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,41 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,95 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,12 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 361,72 | m² |
| T | 16 CỌC KHOAN NHỒI D=1000(L=10M) THI CÔNG TRÊN CẠN | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,6 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 110,6 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 171,57 | m3 |
| 4 | Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 6 | Nút ống Ø114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Nút ống Ø 60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai vít D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | con |
| 9 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.600 | con |
| 10 | Cút nối Ø 64,9 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Cút nối Ø 113,6 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 13 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 171,57 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,3 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 2 bộ (8 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*8lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,72 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 21 | Thử cọc băng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| 22 | Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 23 | Kiểm tra mùn mũi cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| 24 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | TN |
| U | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,79 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,19 | 100m2 |
| V | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,14 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,16 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | con |
| 14 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác (11,5kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,6 | m |
| 26 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 27 | Bê tông 40Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| W | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đào khơi dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,6 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 9 | BTN C12,5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 11 | BTN C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 13 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cột |
| 14 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 15 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 16 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Tấm |
| 19 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79,68 | m |
| 22 | Đắp đất tứ nón | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,77 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bê tông mái taluy TL<=25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.784 | tấm |
| 27 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,12 | m3 |
| 28 | Đào đất chân khay bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84,23 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 15mpa rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 33 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 35 | Vạch sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 65,38 | m2 |
| 36 | Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp cột biển báo đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 40 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,09 | 100m3 |
| 41 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,09 | 100m3 |
| 42 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (2,5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 43 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| X | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,55 | tấn |
| 7 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,81 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | rọ |
| 10 | Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn |
| Y | HẠNG MỤC CẦU SỐ 3 | |||
| Z | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | dầm |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,61 | 100m2 |
| 8 | Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,67 | m3 |
| 9 | Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,05 | tấn |
| 11 | Cốt thép bệ neo ĐK>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ụ neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 14 | BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 237,07 | m3 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,32 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,29 | tấn |
| 17 | Quét Radcon 7 chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.367,1 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,67 | 100m2 |
| 19 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,67 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,94 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,32 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.134 | tấm |
| 26 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,57 | m3 |
| 27 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 28 | Cốt thép mặt cầu D<18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 29 | Cốt thép mặt cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | tấn |
| 30 | Giấy dầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| AA | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 790,71 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,39 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,16 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 10Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,79 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | 100m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 365,35 | m² |
| 10 | BT móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 458,93 | m3 |
| 11 | Cốt thép trụ cầu D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cầu D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,28 | tấn |
| 13 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,78 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,52 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,09 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,19 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả đất hố móng K95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| AB | 40 CỌC KHOAN NHỒI D=1000 | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 271,15 | m |
| 2 | Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,7 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 243,26 | m3 |
| 4 | Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 6 | Nút ống Ø 114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Nút ống Ø 60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 8 | Cút nối Ø 64,9 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Cút nối Ø 113,6 dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 11 | BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 243,26 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,05 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,8 | tấn |
| 14 | Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 1 bộ (10 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*10lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,45 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 18 | Thử cọc băng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| 19 | Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 20 | Kiểm tra mùn mũi cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cọc |
| 21 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | TN |
| AC | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91,59 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,79 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,06 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 8 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| AD | CÁC KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Gối cao su 250x300x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 62,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,63 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,86 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,08 | tấn |
| 8 | Lắp xiết bu lông D22 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 288 | con |
| 9 | Lắp đặt lan can | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,77 | tấn |
| 10 | Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt thép bản các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 13 | Lắp xiết bu lông D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64 | con |
| 14 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 17 | Sản xuất hộp luồn cáp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 20 | Sản xuất thép bản cố định ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 21 | Lắp xiết bu lông chờ D16 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | con |
| 22 | Lắp xiết bu lông chờ D12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | con |
| 23 | Lưới gang chắn rác (11,5kg/tấm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt lưới gang chắn rác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,6 | m |
| 26 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 27 | Bê tông 40Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| AE | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào hữu + đào khơi dòng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,98 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,31 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,53 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước khi đắp đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,67 | 100m3 |
| 9 | BTN C12,5 dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 11 | BTN C19 dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | 100m2 |
| 13 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cột |
| 14 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 15 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 320 | cái |
| 16 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | Tấm |
| 19 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 79,68 | m |
| 22 | Đắp đất tứ nón | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,52 | 100m3 |
| 23 | Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,57 | 100m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt d<10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bê tông mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.830 | tấm |
| 27 | Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 28 | Đào đất chân khay bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 29 | Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 83,22 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 33 | Cốt thép 10mm<D≤ 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 35 | Vạch sơn kẻ đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 117,46 | m2 |
| 36 | Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp cột biển báo đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 40 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,98 | 100m3 |
| 41 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 127,98 | 100m3 |
| 42 | VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (2,5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| 43 | VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,09 | 100m3 |
| AF | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,74 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,48 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,48 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lân ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,17 | tấn |
| 10 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,37 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 161 | rọ |
| 13 | Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | đoạn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi