Gói thầu: Xây dựng Đoạn từ cuối đường Minh Hưng Đồng Nơ đến đường ĐT 752 (Km 13+919.86 - Km22+839,41). Ký hiệu XL 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201140976-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng Đoạn từ cuối đường Minh Hưng Đồng Nơ đến đường ĐT 752 (Km 13+919.86 - Km22+839,41). Ký hiệu XL 02
Số hiệu KHLCNT 20200854522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 12:56:00 đến ngày 2020-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,108,248,148 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 351,57 100m3
2 Đánh cấp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,94 100m3
3 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 364,51 100m3
4 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 364,51 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.466,76 100m3
6 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 492,64 100m3
7 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.807,26 100m3
8 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.594,42 100m3
9 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 192,74 100m3
10 Lu lèn nền K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 385,96 100m3
11 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.363,2 100m3
12 VC điều phối đất đi đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (1km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 680,16 100m3
13 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.736,24 100m3
14 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.736,24 100m3
15 Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105,99 100m3
16 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,94 100m3
17 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 122,94 100m3
18 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.893,14 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 771,59 100m3
2 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 771,59 100m3
3 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 895,05 100m3
4 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 895,05 100m3
C NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,74 100m3
2 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (tạm tính 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,74 100m3
3 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,74 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,92 100m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,9 100m3
6 Đắp đất K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,58 100m3
7 VC điều phối đất đi đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,38 100m3
8 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 (2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,43 100m3
9 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,43 100m3
10 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,5 100m3
11 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III (2,5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,06 100m3
12 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,06 100m3
13 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,08 100m3
D THOÁT NƯỚC DỌC
E Rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128,14 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 106,68 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,15 m3
4 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,52 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,8 100m2
F Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74,3 m3
2 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,17 tấn
3 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,43 tấn
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,58 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 381 ck
G Mối nối rãnh
1 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,24 m3
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,92 m3
H Gia cố rãnh bậc cơ
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,12 m3
2 Vữa xi măng M100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,4 m2
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,12 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,08 100m2
I Bậc nước
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,36 m3
2 Vữa xi măng M100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38 m2
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,23 m3
4 Đào đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
K Cột Km
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,17 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,95 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,14 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,95 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,56 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
L Cọc H
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,64 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,75 m3
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,43 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,04 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,9 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,6 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 cái
M Cọc tiêu
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,77 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,65 m3
3 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,96 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,73 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 317,03 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 166,96 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 739 cái
N Biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 74 cái
2 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 cái
3 Cột biển báo đôi (240x150) cao 2.0m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34 cái
4 Cột biển báo đơn (90cm) cao 1.7m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79 cái
5 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,66 m3
6 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,27 100m2
7 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,26 m3
8 Đắp trả Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,41 m3
O Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 422 cột
2 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,65 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.217 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 422 cái
5 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 422 cái
6 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 338 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 422 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.122,16 m
P CỐNG NGANG
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D60cm, L=4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 đoạn
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=2,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 đoạn
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 đoạn
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 175 đoạn
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27 đoạn
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59 đoạn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000mm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 đoạn
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000mm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 đoạn
14 Joint cao su D60cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 mn
15 Joint cao su D100cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 mn
16 Joint cao su D150cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 mn
17 Gioăng cao su cống hộp 1x1m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 161 mn
18 Joint cao su 1(1,6x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 mn
19 Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 mn
20 Joint cao su 2(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 mn
21 Joint cao su 2(2x2)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 mn
22 Vữa mối nối cống M100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,95 m2
23 BT đá 1x2 M200 mối nối cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,23 m3
24 Bê tông móng cống đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 268,63 m3
25 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,58 100m2
26 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 125,73 m3
27 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,83 100m3
28 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,2 100m3
29 VC đất đến bãi tập kết trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 2 ( 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,63 100m3
30 VC đất đến bãi tập kết 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,63 100m3
31 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,17 m3
32 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,37 m3
33 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,23 100m2
34 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 m3
35 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 476,22 m3
36 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 231,11 m3
37 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,12 m3
38 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,07 100m2
39 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,03 100m2
40 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78,49 m3
41 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,08 m3
42 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180,09 m3
43 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,04 m3
44 BTXM đá 1x2, M200 hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,77 m3
45 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,25 m3
46 Ván khuôn hố thu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,49 100m2
47 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,33 m3
48 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 152,75 m3
49 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,98 m3
50 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,47 m3
51 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,18 100m2
52 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,91 100m2
53 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,68 m3
54 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,6 m3
55 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,43 m3
56 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,37 m3
57 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 118,65 m3
58 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,62 100m2
59 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,2 tấn
60 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,26 tấn
61 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,08 m3
62 BTXM đá 1x2, M250 tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 m3
63 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m2
64 Cốt thép d<=10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 tấn
65 Cốt thép 10<d<=18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 tấn
66 Thép hình C125x65x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,64 tấn
67 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 ck
68 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 292,89 m3
69 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 117,16 m3
70 Đào dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,76 100m3
71 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,76 100m3
72 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,76 100m3
Q HẠNG MỤC CẦU SỐ 2
R KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,45 m3
4 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,46 tấn
5 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,84 tấn
7 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,87 100m2
8 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,89 m3
9 Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
10 Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,35 tấn
11 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,14 tấn
12 Sản xuất thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,02 tấn
13 Ván khuôn ụ neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,26 100m2
14 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 88,72 m3
15 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,14 tấn
16 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,3 tấn
17 Quét Radcon 7 chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 455,7 m2
18 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,56 100m2
19 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,56 100m2
20 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,31 m3
22 Cốt thép tấm đan d<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,11 tấn
23 Cốt thép tấm đan d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m2
25 Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378 tấm
S KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 748,75 m3
2 Cốt thép mố cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,58 tấn
3 Cốt thép mố cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,05 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,75 tấn
5 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,53 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,41 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,95 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,12 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 361,72
T 16 CỌC KHOAN NHỒI D=1000(L=10M) THI CÔNG TRÊN CẠN
1 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,6 m
2 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 110,6 m
3 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 171,57 m3
4 Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,82 100m
5 Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,25 100m
6 Nút ống Ø114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
7 Nút ống Ø 60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
8 Lắp đặt đai vít D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 con
9 Cóc nối thép cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.600 con
10 Cút nối Ø 64,9 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
11 Cút nối Ø 113,6 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cái
12 Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,08 m3
13 BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 171,57 m3
14 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6 tấn
15 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,3 tấn
16 Sản xuất thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 tấn
17 Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 2 bộ (8 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*8lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,72 tấn
18 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
19 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
20 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,7 m3
21 Thử cọc băng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cọc
22 Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cọc
23 Kiểm tra mùn mũi cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cọc
24 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 TN
U BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,59 m3
2 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,79 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,06 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,74 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 m2
8 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,17 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,19 100m2
V CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,57 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,07 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,53 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,14 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,02 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,14 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128 con
9 Lắp đặt lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,16 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,49 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 con
14 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,07 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,05 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 con
23 Lưới gang chắn rác (11,5kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
25 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,6 m
26 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,25 tấn
27 Bê tông 40Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,72 m3
W ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào hữu cơ + đào khơi dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,09 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,17 100m3
3 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
4 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,6 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,67 100m3
7 Cấp phối sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
8 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
9 BTN C12,5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
10 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
11 BTN C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
12 Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
13 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cột
14 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m
15 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 cái
16 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
17 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
18 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Tấm
19 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
20 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79,68 m
22 Đắp đất tứ nón Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9 100m3
23 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,08 m3
24 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,54 100m2
25 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,77 tấn
26 Lắp đặt bê tông mái taluy TL<=25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.784 tấm
27 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,12 m3
28 Đào đất chân khay bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,64 100m3
29 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,15 100m3
30 Bê tông lót móng đá 1x2 10Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84,23 m3
31 Bê tông đá 1x2 15mpa rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,76 m3
32 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,05 m3
33 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
34 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,74 100m2
35 Vạch sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 65,38 m2
36 Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
37 Cung cấp cột biển báo đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
38 Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
39 Đào đất hố móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
40 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,09 100m3
41 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,09 100m3
42 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (2,5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,09 100m3
43 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,09 100m3
X PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
2 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
4 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,77 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,55 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,55 tấn
7 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,81 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,33 100m3
9 Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 rọ
10 Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 đoạn
Y HẠNG MỤC CẦU SỐ 3
Z KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm BTCT UST I18,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu ( 18m< L<24m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 dầm
3 Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,36 m3
4 Cốt thép dầm ngang ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,38 tấn
5 Cốt thép dầm ngang ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,91 tấn
6 Cốt thép dầm ngang ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,53 tấn
7 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,61 100m2
8 Bê tông neo đá 1x2 30Mpa (đs 6-8) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,67 m3
9 Cốt thép bệ neo ĐK<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 tấn
10 Cốt thép bệ neo ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,05 tấn
11 Cốt thép bệ neo ĐK>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 tấn
12 Sản xuất thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 tấn
13 Ván khuôn ụ neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,79 100m2
14 BT mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 237,07 m3
15 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,32 tấn
16 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,29 tấn
17 Quét Radcon 7 chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.367,1 m2
18 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,67 100m2
19 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,67 100m2
20 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,94 m3
22 Cốt thép tấm đan d<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,32 tấn
23 Cốt thép tấm đan d<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,08 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,97 100m2
25 Lắp đặt tấm đan ván khuôn <=250kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.134 tấm
26 Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,57 m3
27 Cốt thép mặt cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 tấn
28 Cốt thép mặt cầu D<18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,44 tấn
29 Cốt thép mặt cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 tấn
30 Giấy dầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,22 100m2
AA KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 BT móng, mố cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 790,71 m3
2 Cốt thép mố cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,58 tấn
3 Cốt thép mố cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,39 tấn
4 Cốt thép mố cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,16 tấn
5 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,33 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 10Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,72 m3
7 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,79 100m3
8 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,92 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 365,35
10 BT móng, trụ cầu đá 1x2 30Mpa (độ sụt 6-8cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 458,93 m3
11 Cốt thép trụ cầu D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,48 tấn
12 Cốt thép trụ cầu D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,28 tấn
13 Cốt thép trụ cầu D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,78 tấn
14 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,52 100m2
15 Bê tông lót đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,09 m3
16 Đào đất hố móng bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,19 100m3
17 Đắp trả đất hố móng K95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,21 100m3
AB 40 CỌC KHOAN NHỒI D=1000
1 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng pp có ống vách D=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 271,15 m
2 Khoan cọc nhồi vào đất trên cạn = pp có ống vách D=1000mm <30m vào đất sét, cát (VL, NC, M*1.2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,7 m
3 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 243,26 m3
4 Ống siêu âm bằng thép Ø60,3/64,9 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,04 100m
5 Lắp đặt ống kiểm tra bằng thép D107/113,6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m
6 Nút ống Ø 114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
7 Nút ống Ø 60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 cái
8 Cút nối Ø 64,9 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 cái
9 Cút nối Ø 113,6 dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
10 Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,24 m3
11 BT cọc khoan nhồi trên cạn D=1000mm đá 1x2 30Mpa (độ sụt 16-20cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 243,26 m3
12 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,05 tấn
13 Gia công và lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,8 tấn
14 Sản xuất ống vách thép thi công cọc khoan nhồi (KH: 1 bộ (10 cọc*5ngày)/30 ngày *1,17%+3,5%*10lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,45 tấn
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
16 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
17 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,4 m3
18 Thử cọc băng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cọc
19 Thử động bằng phương pháp PDA cọc D1000 trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cọc
20 Kiểm tra mùn mũi cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cọc
21 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 TN
AC BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25Mpa (độ sụt 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91,59 m3
2 Cốt thép bản quá độ D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,04 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,79 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,06 tấn
5 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,74 m3
6 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,69 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 m2
8 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,44 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,24 100m2
AD CÁC KẾT CẤU KHÁC
1 Gối cao su 250x300x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 cái
2 Sản xuất thép tấm đệm gối mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 30Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 62,52 m3
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,63 100m2
5 Cốt thép lan can, gờ chắn, lề bộ hành D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,86 tấn
6 Sản xuất thép bản lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,69 tấn
7 Sản xuất thép ống lan can mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,08 tấn
8 Lắp xiết bu lông D22 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 288 con
9 Lắp đặt lan can Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,77 tấn
10 Bê tông bệ đèn đá 1x2 20Mpa (đs: 2-4cm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,97 m3
11 Cốt thép bệ đèn ĐK<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,23 tấn
12 Gia công lắp đặt thép bản các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4 tấn
13 Lắp xiết bu lông D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64 con
14 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,56 100m
17 Sản xuất hộp luồn cáp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1 tấn
18 Ống thép mạ kẽm D150, L=350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa D=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,27 100m
20 Sản xuất thép bản cố định ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,16 tấn
21 Lắp xiết bu lông chờ D16 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 con
22 Lắp xiết bu lông chờ D12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 con
23 Lưới gang chắn rác (11,5kg/tấm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
24 Lắp đặt lưới gang chắn rác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
25 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,6 m
26 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,25 tấn
27 Bê tông 40Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,72 m3
AE ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào hữu + đào khơi dòng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,98 100m3
2 Đào rãnh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,31 100m³
3 Đào khuôn nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,32 100m³
4 Đắp đất nền đường K95 (tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,1 100m3
5 Đắp đất lề đường sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m3
6 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,53 100m3
7 Cấp phối sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
8 Tưới nước khi đắp đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,67 100m3
9 BTN C12,5 dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
10 Tưới nhựa T/C 0.5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
11 BTN C19 dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
12 Tưới nhựa T/C 1 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,66 100m2
13 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cột
14 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,66 100m
15 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 320 cái
16 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
17 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
18 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 Tấm
19 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
20 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 79,68 m
22 Đắp đất tứ nón Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,52 100m3
23 Bê tông xi măng tấm ốp đá 1x2 20Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,43 m3
24 Ván khuôn thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,57 100m2
25 Gia công và lắp đặt d<10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8 tấn
26 Lắp đặt bê tông mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.830 tấm
27 Bê tông chân khay tứ nón 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,55 m3
28 Đào đất chân khay bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,26 100m3
29 Đắp trả đất chân khay ( đắp đất tận dụng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,89 100m3
30 Bê tông lót móng đá 1x2 12,5Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 83,22 m3
31 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,64 m3
32 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,72 m3
33 Cốt thép 10mm<D≤ 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,19 tấn
34 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,74 100m2
35 Vạch sơn kẻ đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 117,46 m2
36 Biển báo chữ nhật 1,35x0,675m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
37 Cung cấp cột biển báo đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
38 Bê tông móng đá 1x2 16Mpa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
39 Đào đất hố móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 m3
40 VC đất đến bãi thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ( tạm tính 10km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,98 100m3
41 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 127,98 100m3
42 VC đất sỏi đỏ trong phạm vi <= 1km, đất cấp II (2,5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,09 100m3
43 VC đất sỏi đỏ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,09 100m3
AF PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,16 100m3
2 Đắp đá mi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m3
3 Bê tông xi măng đá 1x2 10Mpa làm mặt bằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,6 m3
4 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lần ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,74 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,48 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,48 tấn
7 Sản xuất hệ sàn đạo (KH: 1,5%*6tháng +5%*2lân ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,08 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,17 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,17 tấn
10 Đắp đất K95 (tận dụng đất đào nền đường) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,37 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,53 100m3
12 Làm và thả rọ đá KT ( 2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 161 rọ
13 Cung cấp , lắp đặt ống cống BTCT D1500, H30, dài 3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->