Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đường gom N2, gồm: Hệ thống giao thông (kể cả vỉa hè), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống điện chiếu sáng, Cây xanh-thảm cỏ và Tuyến ống thoát nước thải xử lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141313-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đường gom N2, gồm: Hệ thống giao thông (kể cả vỉa hè), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống điện chiếu sáng, Cây xanh-thảm cỏ và Tuyến ống thoát nước thải xử lý
Số hiệu KHLCNT 20201071666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 15:29:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,953,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - NÚT GIAO 01 (ĐƯỜNG GOM 02 - ĐƯỜNG SỐ 3):
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 11,852 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,9 (cát tận dụng) nt 1,115 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m nt 16,638 100m2
4 Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m nt 7,456 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) nt 4,618 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm nt 4,618 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm nt 3,848 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 14,704 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 14,704 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 14,704 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 14,704 100m2
12 Bê tông lót bó vỉa, bó nền đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 6,274 m3
13 Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 16,732 m3
14 Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 2,346 m3
15 Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) nt 2,003 100m2
16 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% nt 0,132 100m3
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) nt 131,76 m2
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - NÚT GIAO 02 (ĐƯỜNG GOM 02 - ĐƯỜNG SỐ 1)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 0,246 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (tận dụng cát) nt 3,32 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m nt 79,207 100m2
4 Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m nt 34,867 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) nt 21,682 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm nt 21,682 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm nt 18,068 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 68,94 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 68,94 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 68,94 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 68,94 100m2
12 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm nt 2,534 100m
13 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm nt 2,534 100m
14 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm nt 1,267 100m2
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cm nt 1,267 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 1,267 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 1,267 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 1,267 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 1,267 100m2
20 Bê tông lót bó vỉa, bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 30,098 m3
21 Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 89,182 m3
22 Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 11,825 m3
23 Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) nt 11,571 100m2
24 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% nt 0,679 100m3
25 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) nt 678,96 m2
C HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - TUYẾN ĐƯỜNG GOM N2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 47,691 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,9 (cát tận dụng) nt 7,618 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m nt 59,571 100m2
4 Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m nt 24,041 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) nt 15,617 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm nt 15,617 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm nt 13,036 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 48,082 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 48,082 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 48,082 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 48,082 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm nt 0,481 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 nt 0,401 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 nt 1,603 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm nt 1,603 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 nt 1,603 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm nt 1,603 100m2
18 Bê tông lót bó vỉa, bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 37,317 m3
19 Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 97,117 m3
20 Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 16,336 m3
21 Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) nt 12,631 100m2
22 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% nt 0,939 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) nt 939,32 m2
D HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 4 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang vuông 87,5cm dày 2mm nt 4 Cái
3 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 4 Cái
4 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột nt 0,032 100m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn nt 11 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tròn 87,5cm dày 2mm nt 4 Cái
8 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 4 Cái
9 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,858 m3
10 Ván khuôn móng cột nt 0,088 100m2
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác nt 5 cái
12 Cung cấp biển báo phản quang tam giác 87,5cm dày 2mm nt 5 Cái
13 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 5 Cái
14 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,39 m3
15 Ván khuôn móng cột nt 0,088 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 87,5cm nt 2 cái
17 Cung cấp biển báo phản quang vuông 87,5cm dày 2mm nt 2 Cái
18 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 2 Cái
19 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,156 m3
20 Ván khuôn móng cột nt 0,016 100m2
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm nt 8 cái
22 Cung cấp biển báo phản quang vuông 30x50cm dày 2mm nt 4 Cái
23 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 2 Cái
24 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,156 m3
25 Ván khuôn móng cột nt 0,016 100m2
26 Lắp dựng tiêu phản quang hình chữ nhật, kích thước 300x220x2mm nt 267 m
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Cát tận dụng) nt 0,4 m3
E HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm - cụm 2 (theo TK) Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 54,93 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (theo TK) nt 431,07 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (theo TK) nt 52,35 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 154,928 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 nt 30,422 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 65,391 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (cát tận dụng) nt 1,248 100m3
5 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I nt 891,948 100m
6 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn đầu cừ) nt 395,364 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (cát tận dụng) nt 3,954 100m3
8 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (gối cống) nt 170,058 m3
9 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - móng băng đường nt 27,433 m3
10 Ván khuôn thép móng dài (gối cống, cống băng đường) nt 3,244 100m2
11 BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 47,901 m3
12 Ván khuôn thép móng dài (móng cống) nt 1,234 100m2
13 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D400-VH-L=3m nt 78 đoạn ống
14 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L=3m nt 51 đoạn ống
15 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D800-VH-L=3m nt 54 đoạn ống
16 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L=3m nt 8 đoạn ống
17 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L=3m nt 15 đoạn ống
18 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1500-H30-L=2,5m nt 8 đoạn ống
19 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1500-H30-L=2,0m nt 2 đoạn ống
20 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-VH-L=2,5m nt 87 đoạn ống
21 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-VH-L=2,0m nt 22 đoạn ống
22 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-H30-L2,5m nt 20 đoạn ống
23 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-H30-L=2,0m nt 5 đoạn ống
24 CCLĐ cống hộp đơn, CH2,0x2,0-L=1,2m nt 433 đoạn ống
25 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm nt 110 mối nối
26 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm nt 57 mối nối
27 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm nt 13 mối nối
28 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm nt 9 mối nối
29 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm nt 123 mối nối
30 Bê tông mối nối cống hộp đơn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 62,456 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống hộp đơn, chiều cao ≤28m nt 10,466 100m2
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m (mối nối cống) nt 2,376 tấn
33 Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D400 (gối cống) nt 258 cái
34 Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D800 (gối cống) nt 124 cái
35 Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1200 (gối cống) nt 30 cái
36 Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1500 (gối cống) nt 16 cái
37 Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1800 (gối cống) nt 258 cái
38 Trát mối nối cống tròn, vữa xi măng M100 nt 1.268,686 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 9,22 100m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 4,949 100m3
41 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I nt 45,982 100m
42 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) nt 15,535 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (cát tận dụng) nt 0,155 100m3
44 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 19,505 m3
45 Ván khuôn thép móng dài (đáy HG) nt 0,367 100m2
46 Sản xuất cấu kiện BT hố ga đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 nt 84,26 m3
47 Ván khuôn thép hố ga đúc sẵn nt 7,048 100m2
48 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 6mm nt 0,044 tấn
49 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 8mm nt 1,212 tấn
50 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 10mm nt 3,755 tấn
51 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 18mm nt 0,316 tấn
52 Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG400 nt 19 Cái
53 Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG800 nt 5 Cái
54 Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1200 nt 2 Cái
55 Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1500 nt 1 Cái
56 Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1800 nt 9 Cái
57 Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M250, đá 1x2 nt 62,238 m3
58 Ván khuôn thép hố ga tại chỗ nt 4,839 100m2
59 SXLD cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m nt 0,088 tấn
60 SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m nt 0,838 tấn
61 SXLD cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m nt 6,211 tấn
62 SXLD cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m nt 0,224 tấn
63 BT móng, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 2,952 m3
64 Ván khuôn thép móng dài nt 0,098 100m2
65 Bê tông rãnh thu, đá 1x2 M250 nt 8,558 m3
66 Bê tông đổ bằng thủ công, đà hầm, M250, đá 1x2 nt 5,499 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,64 100m2
68 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công nt 2,101 m3
69 Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp nt 0,612 100m2
70 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,178 tấn
71 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m nt 0,674 tấn
72 SXLD cốt thép nắp hầm ĐK 6mm nt 0,021 tấn
73 SXLD cốt thép nắp hầm ĐK 8mm nt 0,236 tấn
74 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 12mm nt 0,108 tấn
75 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 14mm nt 0,015 tấn
76 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 74 CK
77 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,29 tấn
78 Cung cấp thép đường kính 16mm - lưới chắn rác nt 150,01 kg
79 Cung cấp thép L30x30x3mm - lưới chắn rác nt 112,7 kg
80 Cung cấp thép H100x50x5mm - lưới chắn rác nt 27,3 kg
81 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 1,107 tấn
82 Cung cấp thép tấm dày 3mm nt 446,965 kg
83 Cung cấp thép tấm dày 5mm nt 184,08 kg
84 Cung cấp thép L50x50x5mm nt 476 kg
85 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện nt 0,29 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 1,107 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 53,822 1m2
88 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,452 100m3
89 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng) nt 5,73 m3
90 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I nt 26,492 100m
91 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 nt 2,87 m3
92 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - sân cống nt 5,73 m3
93 Ván khuôn thép móng dài nt 0,096 100m2
94 SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm nt 0,245 tấn
95 Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 13,52 m3
96 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 0,763 100m2
97 SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,003 tấn
98 SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m nt 0,041 tấn
99 SXLD cốt thép móng, ĐK 12mm nt 0,493 tấn
100 Cung cấp và xếp đá hộc xếp khan dày 30 nt 5,796 m3
G TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 3,212 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 2,694 100m3
3 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - gối cống nt 3,422 m3
4 Ván khuôn thép móng dài nt 0,246 100m2
5 CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D500-H10-L=3.0 nt 47 đoạn ống
6 Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm nt 44 mối nối
7 CCLĐ gối cống đỡ đoạn ống D500 nt 94 cái
8 Trát mối nối cống, vữa XM M100 nt 88,422 m
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I nt 0,27 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 0,128 100m3
11 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 nt 1,024 m3
12 Ván khuôn thép móng dài nt 0,026 100m2
13 Sản xuất cấu kiện BT hố ga đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 nt 7,55 m3
14 Ván khuôn thép hố ga đúc sẵn nt 0,654 100m2
15 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 6mm nt 0,01 tấn
16 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 8mm nt 0,104 tấn
17 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 10mm nt 0,533 tấn
18 SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 18mm nt 0,032 tấn
19 Lắp đặt hố ga đúc sẵn nt 4 cái
20 Bê tông đà hầm, M250, đá 1x2 nt 0,564 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,064 100m2
22 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 - nắp hầm nt 0,194 m3
23 Ván khuôn thép đà hầm, nắp hầm nt 0,012 100m2
24 SXLD xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m nt 0,018 tấn
25 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 6mm nt 0,002 tấn
26 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 8mm nt 0,027 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m nt 0,065 tấn
28 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 12mm nt 0,002 tấn
29 SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 14mm nt 0,002 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 CK
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,098 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,098 tấn
33 Cung cấp thép tấm dày 3mm nt 43,804 kg
34 Cung cấp thép L50x50x5mm nt 54,4 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 3,549 1m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 1,673 100m3
2 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, chiều dài 50m/đoạn nt 11,17 100 m
3 CCLĐ ống STK D50 bảo vệ ống băng đường nt 1,32 100m
4 Cung cấp và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x25+1x16mm2 nt 11,17 100m
5 Cung cấp và rải cáp đồng trần 16mm2 chạy dọc tuyến nt 11,17 100m
6 Luồn cáp lên đèn cáp CXV 3x2,5mm2 nt 4,48 100m
7 Bảo vệ đường cáp ngầm - rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm nt 1,403 100m2
8 Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ 4x8x18 (10 viên/md) nt 9,352 1000 viên
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 0,754 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (Cát tận dụng) nt 0,113 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) nt 0,719 100m3
12 Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I nt 0,101 100m3
13 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 1,188 m3
14 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 11,55 m3
15 Ván khuôn thép móng cột nt 0,911 100m2
16 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, chiều dài 50m/đoạn nt 0,792 100 m
17 Làm tiếp địa cho cột đèn (theo TK) nt 33 cọc
18 Trát trụ đèn, dày 1cm, vữa XM M75 nt 17,16 m2
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện nt 0,522 tấn
20 CC khung bulon móng trụ đèn M22x300x300x1100 nt 33 Bộ
21 CCLĐ trụ đèn tròn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3mm nt 33 cột
22 CCLĐ cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m, vươn 1,5m nt 33 cần đèn
23 CCLĐ đèn cao áp bóng Sodium 150W (chóa và bóng) nt 33 bộ
24 Luồn cáp ngầm cửa cột nt 33 đầu cáp
25 Lắp cửa cột nt 33 cửa
26 Lắp bảng điện cửa cột nt 33 bảng
I CÂY XANH - THẢM CỎ
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 0,421 100m3
2 Cung cấp đất trồng cây, cỏ nt 42,06 m3
3 Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ / m2) - vỉa hè nt 4,206 100m2
4 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng nt 168,236 100m2/lần
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 nt 3,029 100m3
6 Cung cấp đất trồng cây, cỏ nt 302,93 m3
7 Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ / m2) - vỉa hè, đảo giao thông nt 30,293 100m2
8 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng nt 1.211,712 100m2/lần
9 CCLĐ ống nhựa miệng bát D90x3mm, L=0,25m cách khoảng 2m/ống, thoát nước đảo giao thông nt 0,377 100m
10 Bọc vải địa kỹ thuật, bịt đầu ống thoát nước đảo giao thông nt 0,018 100m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 - đảo giao thông nt 3,82 100m3
12 Cung cấp đất trồng cây, cỏ nt 382,02 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 nt 2,54 100m3
14 Cung cấp đât trồng cây, cỏ nt 253,96 m3
15 Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ/m2) nt 25,396 100m2
16 Cung cấp và trồng cây bàng lá kim, đường kính gốc D=150-180mm, cao 5m nt 107 cây
17 Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m nt 107 cây
18 Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng nt 1.015,836 100m2/lần
19 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn nt 107 cây/90 ngày
J AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 CCLĐ biển thông báo thông tin gói thầu, loại biển báo phản quang, chữ nhật, L=200x160cm, dày 2mm Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) 2 cái
2 LĐ trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật, L=140x80cm, dày 2mm nt 2 cái
3 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ nt 2 Cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật, L=140x80cm, dày 2mm (theo TK) nt 2 Cái
5 Cung cấp ống PVC đường kính 90mm nt 1 m
6 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,027 m3
7 Ván khuôn thép móng cột nt 0,004 100m2
8 LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật 120x25cm, dày 2mm nt 2 cái
9 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ nt 2 Cái
10 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 120x25cm, dày 2mm (theo TK) nt 2 Cái
11 Cung cấp ống PVC đường kính 90mm nt 0,3 m
12 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,027 m3
13 Ván khuôn thép móng cột nt 0,004 100m2
14 LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật 80x30cm, dày 2mm nt 2 cái
15 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ nt 2 Cái
16 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 80x30cm, dày 2mm (theo TK) nt 2 Cái
17 Cung cấp ống PVC đường kính 90mm nt 0,3 m
18 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,027 m3
19 Ván khuôn thép móng cột nt 0,004 100m2
20 LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác L=70cm, dày 2mm nt 6 cái
21 Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ nt 6 Cái
22 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác L=70cm, dày 2mm (theo TK) nt 6 Cái
23 Cung cấp ống PVC đường kính 90mm nt 0,9 m
24 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,081 m3
25 Ván khuôn thép móng cột nt 0,011 100m2
26 CCLĐ đèn báo ban đêm nt 4 bộ
27 CCLĐ cọc tiêu chóp nón phản quang nt 8 cái
28 Nhân công điều tiết, phân luồng giao thông (02 thợ bậc 2,5/7) / ca nt 360 công
29 Bê tông hàng rào chắn M300, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công nt 0,45 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 104 cái
31 Ván khuôn kim loại móng trụ rào chắn thi công nt 0,062 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg nt 0,103 tấn
33 Hao phí thép hình (gối đỡ bê tông, khung rào chắn) nt 0,232 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ khung rào chắn thi công nt 1,555 tấn
35 Lắp dựng, tháo dỡ tôn sóng vuông màu xanh lá dày 0,4mm - Lắp dựng tháo đỡ 4 lần nt 1,5 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->