Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đường gom N2, gồm: Hệ thống giao thông (kể cả vỉa hè), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống điện chiếu sáng, Cây xanh-thảm cỏ và Tuyến ống thoát nước thải xử lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng đường gom N2, gồm: Hệ thống giao thông (kể cả vỉa hè), Hệ thống thoát nước mưa, Hệ thống điện chiếu sáng, Cây xanh-thảm cỏ và Tuyến ống thoát nước thải xử lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 15:29:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,953,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - NÚT GIAO 01 (ĐƯỜNG GOM 02 - ĐƯỜNG SỐ 3): | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 11,852 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,9 (cát tận dụng) | nt | 1,115 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m | nt | 16,638 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m | nt | 7,456 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) | nt | 4,618 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | nt | 4,618 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | nt | 3,848 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 14,704 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 14,704 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 14,704 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 14,704 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 6,274 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 16,732 | m3 |
| 14 | Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,346 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) | nt | 2,003 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | nt | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) | nt | 131,76 | m2 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - NÚT GIAO 02 (ĐƯỜNG GOM 02 - ĐƯỜNG SỐ 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (tận dụng cát) | nt | 3,32 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m | nt | 79,207 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m | nt | 34,867 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) | nt | 21,682 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | nt | 21,682 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | nt | 18,068 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 68,94 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 68,94 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 68,94 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 68,94 | 100m2 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | nt | 2,534 | 100m |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 2,534 | 100m |
| 14 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | nt | 1,267 | 100m2 |
| 15 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | nt | 1,267 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,267 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,267 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 1,267 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 1,267 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 30,098 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 89,182 | m3 |
| 22 | Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 11,825 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) | nt | 11,571 | 100m2 |
| 24 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | nt | 0,679 | 100m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) | nt | 678,96 | m2 |
| C | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - TUYẾN ĐƯỜNG GOM N2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 47,691 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,9 (cát tận dụng) | nt | 7,618 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, lực kéo giật >=0,8kN, cường độ chịu kéo 12kN/m | nt | 59,571 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường, máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 - chiều sâu ảnh hưởng 0,5m | nt | 24,041 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 (cát tận dụng) | nt | 15,617 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | nt | 15,617 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | nt | 13,036 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 48,082 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 48,082 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 48,082 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 48,082 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | nt | 0,481 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | nt | 0,401 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,603 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,603 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 1,603 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 1,603 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 37,317 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 97,117 | m3 |
| 20 | Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 16,336 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nền (đoạn 2m/1 bó vỉa) | nt | 12,631 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | nt | 0,939 | 100m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm (gạch con sâu) | nt | 939,32 | m2 |
| D | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang vuông 87,5cm dày 2mm | nt | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 4 | Cái |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | nt | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tròn 87,5cm dày 2mm | nt | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 4 | Cái |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | nt | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác 87,5cm dày 2mm | nt | 5 | Cái |
| 13 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 5 | Cái |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,088 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 87,5cm | nt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang vuông 87,5cm dày 2mm | nt | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 2 | Cái |
| 19 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,156 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang vuông 30x50cm dày 2mm | nt | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 2 | Cái |
| 24 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng tiêu phản quang hình chữ nhật, kích thước 300x220x2mm | nt | 267 | m |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Cát tận dụng) | nt | 0,4 | m3 |
| E | HỆ THỐNG GIAO THÔNG (KỂ CẢ VỈA HÈ) - SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm - cụm 2 (theo TK) | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 54,93 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (theo TK) | nt | 431,07 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (theo TK) | nt | 52,35 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 154,928 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | nt | 30,422 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 65,391 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (cát tận dụng) | nt | 1,248 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I | nt | 891,948 | 100m |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn đầu cừ) | nt | 395,364 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (cát tận dụng) | nt | 3,954 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (gối cống) | nt | 170,058 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - móng băng đường | nt | 27,433 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài (gối cống, cống băng đường) | nt | 3,244 | 100m2 |
| 11 | BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 47,901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài (móng cống) | nt | 1,234 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D400-VH-L=3m | nt | 78 | đoạn ống |
| 14 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D400-H30-L=3m | nt | 51 | đoạn ống |
| 15 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D800-VH-L=3m | nt | 54 | đoạn ống |
| 16 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D800-H30-L=3m | nt | 8 | đoạn ống |
| 17 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1200-H30-L=3m | nt | 15 | đoạn ống |
| 18 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1500-H30-L=2,5m | nt | 8 | đoạn ống |
| 19 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1500-H30-L=2,0m | nt | 2 | đoạn ống |
| 20 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-VH-L=2,5m | nt | 87 | đoạn ống |
| 21 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-VH-L=2,0m | nt | 22 | đoạn ống |
| 22 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-H30-L2,5m | nt | 20 | đoạn ống |
| 23 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D1800-H30-L=2,0m | nt | 5 | đoạn ống |
| 24 | CCLĐ cống hộp đơn, CH2,0x2,0-L=1,2m | nt | 433 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | nt | 110 | mối nối |
| 26 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | nt | 57 | mối nối |
| 27 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | nt | 13 | mối nối |
| 28 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | nt | 9 | mối nối |
| 29 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | nt | 123 | mối nối |
| 30 | Bê tông mối nối cống hộp đơn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 62,456 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mối nối cống hộp đơn, chiều cao ≤28m | nt | 10,466 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m (mối nối cống) | nt | 2,376 | tấn |
| 33 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D400 (gối cống) | nt | 258 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D800 (gối cống) | nt | 124 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1200 (gối cống) | nt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1500 (gối cống) | nt | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D1800 (gối cống) | nt | 258 | cái |
| 38 | Trát mối nối cống tròn, vữa xi măng M100 | nt | 1.268,686 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 9,22 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 4,949 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I | nt | 45,982 | 100m |
| 42 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | nt | 15,535 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 (cát tận dụng) | nt | 0,155 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 19,505 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép móng dài (đáy HG) | nt | 0,367 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện BT hố ga đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | nt | 84,26 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép hố ga đúc sẵn | nt | 7,048 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 6mm | nt | 0,044 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 8mm | nt | 1,212 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 10mm | nt | 3,755 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 18mm | nt | 0,316 | tấn |
| 52 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG400 | nt | 19 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG800 | nt | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1200 | nt | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1500 | nt | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn HG1800 | nt | 9 | Cái |
| 57 | Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M250, đá 1x2 | nt | 62,238 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép hố ga tại chỗ | nt | 4,839 | 100m2 |
| 59 | SXLD cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,088 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,838 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,211 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,224 | tấn |
| 63 | BT móng, đổ thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 2,952 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,098 | 100m2 |
| 65 | Bê tông rãnh thu, đá 1x2 M250 | nt | 8,558 | m3 |
| 66 | Bê tông đổ bằng thủ công, đà hầm, M250, đá 1x2 | nt | 5,499 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,64 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | nt | 2,101 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | nt | 0,612 | 100m2 |
| 70 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,178 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,674 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép nắp hầm ĐK 6mm | nt | 0,021 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép nắp hầm ĐK 8mm | nt | 0,236 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 12mm | nt | 0,108 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 14mm | nt | 0,015 | tấn |
| 76 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 74 | CK |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,29 | tấn |
| 78 | Cung cấp thép đường kính 16mm - lưới chắn rác | nt | 150,01 | kg |
| 79 | Cung cấp thép L30x30x3mm - lưới chắn rác | nt | 112,7 | kg |
| 80 | Cung cấp thép H100x50x5mm - lưới chắn rác | nt | 27,3 | kg |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 1,107 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | nt | 446,965 | kg |
| 83 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | nt | 184,08 | kg |
| 84 | Cung cấp thép L50x50x5mm | nt | 476 | kg |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,29 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 1,107 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 53,822 | 1m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,452 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng) | nt | 5,73 | m3 |
| 90 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=3,8cm, mật độ 16 cây/m2, dài 3,7m - đất cấp I | nt | 26,492 | 100m |
| 91 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 2,87 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - sân cống | nt | 5,73 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,096 | 100m2 |
| 94 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,245 | tấn |
| 95 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 13,52 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,763 | 100m2 |
| 97 | SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,003 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,041 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,493 | tấn |
| 100 | Cung cấp và xếp đá hộc xếp khan dày 30 | nt | 5,796 | m3 |
| G | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 3,212 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 2,694 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - gối cống | nt | 3,422 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,246 | 100m2 |
| 5 | CCLĐ ống BTCT bằng cần trục, D500-H10-L=3.0 | nt | 47 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống BT bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | nt | 44 | mối nối |
| 7 | CCLĐ gối cống đỡ đoạn ống D500 | nt | 94 | cái |
| 8 | Trát mối nối cống, vữa XM M100 | nt | 88,422 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 0,128 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | nt | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện BT hố ga đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | nt | 7,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép hố ga đúc sẵn | nt | 0,654 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 6mm | nt | 0,01 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 8mm | nt | 0,104 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 10mm | nt | 0,533 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép hố ga đúc sẵn, ĐK 18mm | nt | 0,032 | tấn |
| 19 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | nt | 4 | cái |
| 20 | Bê tông đà hầm, M250, đá 1x2 | nt | 0,564 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 - nắp hầm | nt | 0,194 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đà hầm, nắp hầm | nt | 0,012 | 100m2 |
| 24 | SXLD xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,018 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 6mm | nt | 0,002 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 8mm | nt | 0,027 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,065 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 12mm | nt | 0,002 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà hầm, nắp hầm ĐK 14mm | nt | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | CK |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,098 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,098 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | nt | 43,804 | kg |
| 34 | Cung cấp thép L50x50x5mm | nt | 54,4 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 3,549 | 1m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 1,673 | 100m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, chiều dài 50m/đoạn | nt | 11,17 | 100 m |
| 3 | CCLĐ ống STK D50 bảo vệ ống băng đường | nt | 1,32 | 100m |
| 4 | Cung cấp và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x25+1x16mm2 | nt | 11,17 | 100m |
| 5 | Cung cấp và rải cáp đồng trần 16mm2 chạy dọc tuyến | nt | 11,17 | 100m |
| 6 | Luồn cáp lên đèn cáp CXV 3x2,5mm2 | nt | 4,48 | 100m |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | nt | 1,403 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ 4x8x18 (10 viên/md) | nt | 9,352 | 1000 viên |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 0,754 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 (Cát tận dụng) | nt | 0,113 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (cát tận dụng) | nt | 0,719 | 100m3 |
| 12 | Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | nt | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 1,188 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 11,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,911 | 100m2 |
| 16 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, chiều dài 50m/đoạn | nt | 0,792 | 100 m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột đèn (theo TK) | nt | 33 | cọc |
| 18 | Trát trụ đèn, dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 17,16 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,522 | tấn |
| 20 | CC khung bulon móng trụ đèn M22x300x300x1100 | nt | 33 | Bộ |
| 21 | CCLĐ trụ đèn tròn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m, dày 3mm | nt | 33 | cột |
| 22 | CCLĐ cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m, vươn 1,5m | nt | 33 | cần đèn |
| 23 | CCLĐ đèn cao áp bóng Sodium 150W (chóa và bóng) | nt | 33 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 33 | đầu cáp |
| 25 | Lắp cửa cột | nt | 33 | cửa |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 33 | bảng |
| I | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất trồng cây, cỏ | nt | 42,06 | m3 |
| 3 | Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ / m2) - vỉa hè | nt | 4,206 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng | nt | 168,236 | 100m2/lần |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | nt | 3,029 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất trồng cây, cỏ | nt | 302,93 | m3 |
| 7 | Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ / m2) - vỉa hè, đảo giao thông | nt | 30,293 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng | nt | 1.211,712 | 100m2/lần |
| 9 | CCLĐ ống nhựa miệng bát D90x3mm, L=0,25m cách khoảng 2m/ống, thoát nước đảo giao thông | nt | 0,377 | 100m |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật, bịt đầu ống thoát nước đảo giao thông | nt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 - đảo giao thông | nt | 3,82 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất trồng cây, cỏ | nt | 382,02 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | nt | 2,54 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đât trồng cây, cỏ | nt | 253,96 | m3 |
| 15 | Cung cấp và trồng cỏ đậu phộng (16 giỏ/m2) | nt | 25,396 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp và trồng cây bàng lá kim, đường kính gốc D=150-180mm, cao 5m | nt | 107 | cây |
| 17 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | nt | 107 | cây |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 8m3, tưới trong 2 tháng, 20 lần/ tháng | nt | 1.015,836 | 100m2/lần |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | nt | 107 | cây/90 ngày |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | CCLĐ biển thông báo thông tin gói thầu, loại biển báo phản quang, chữ nhật, L=200x160cm, dày 2mm | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 2 | cái |
| 2 | LĐ trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật, L=140x80cm, dày 2mm | nt | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=3m sơn trắng đỏ | nt | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật, L=140x80cm, dày 2mm (theo TK) | nt | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp ống PVC đường kính 90mm | nt | 1 | m |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,027 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,004 | 100m2 |
| 8 | LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật 120x25cm, dày 2mm | nt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ | nt | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 120x25cm, dày 2mm (theo TK) | nt | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp ống PVC đường kính 90mm | nt | 0,3 | m |
| 12 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,027 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,004 | 100m2 |
| 14 | LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, chữ nhật 80x30cm, dày 2mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ | nt | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 80x30cm, dày 2mm (theo TK) | nt | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp ống PVC đường kính 90mm | nt | 0,3 | m |
| 18 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,004 | 100m2 |
| 20 | LĐ trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ và biển báo phản quang, tam giác L=70cm, dày 2mm | nt | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ thép D80x3mm, L=1,8m sơn trắng đỏ | nt | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác L=70cm, dày 2mm (theo TK) | nt | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp ống PVC đường kính 90mm | nt | 0,9 | m |
| 24 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,081 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,011 | 100m2 |
| 26 | CCLĐ đèn báo ban đêm | nt | 4 | bộ |
| 27 | CCLĐ cọc tiêu chóp nón phản quang | nt | 8 | cái |
| 28 | Nhân công điều tiết, phân luồng giao thông (02 thợ bậc 2,5/7) / ca | nt | 360 | công |
| 29 | Bê tông hàng rào chắn M300, đá 1x2 đúc sẵn bằng thủ công | nt | 0,45 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 104 | cái |
| 31 | Ván khuôn kim loại móng trụ rào chắn thi công | nt | 0,062 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | nt | 0,103 | tấn |
| 33 | Hao phí thép hình (gối đỡ bê tông, khung rào chắn) | nt | 0,232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ khung rào chắn thi công | nt | 1,555 | tấn |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ tôn sóng vuông màu xanh lá dày 0,4mm - Lắp dựng tháo đỡ 4 lần | nt | 1,5 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi