Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 22:23:00 đến ngày 2020-11-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:TUYẾN ĐƯỜNG 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8799 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8799 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5128 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1527 | 100tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1823 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6856 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,14 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7086 | 100m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6922 | 100m |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2836 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,85 | m3 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy rãnh , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7849 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 14 | Trát tường rãnh, hố ga 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,32 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 17 | Rải bạt dứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6852 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Tấm khung chắn rác bằng gang đúc 960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| C | KHỐI LƯỢNG RÃNH QUA ĐƯỜNG (5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 5 | Đào , rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung , xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy rãnh , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt dứa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi