Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113114-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 18:24:00 đến ngày 2020-11-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,454,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG ĐOẠN 1 - TỪ KM-1407+991.9 ĐẾN KM-1411+057.6 | |||
| B | VẬT TƯ, THIẾT BỊ & VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| C | PHẦN LƯỚI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 120W-220V (Tiết giảm tại đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng 140W-220V (Tiết giảm tại đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 3 | Hộp bảo vệ 100x150 (Hộp sắt sơn tĩnh điện 2 lớp, cả 2 mặt), bên trong có : - Hộp cầu chì sứ 5A : 01 cái; - Đôminô 10A 2 vị trí : 01 cái; - Tấm bakêlít 90x140x5mm : 1 tấm; - Phụ kiện treo hộp bảo vệ : 1 bộ; - Bulong M4 dài 20mm : 4 cái (Mỗi đèn dùng 1 hộp, lắp vào cột điện bằng bulong M10) | chươngIV, V của E-HSMT | 89 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-3x25mm2 (Cáp từ tủ điều khiển lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-3x25mm2 (Chưa tính độ võng & nối lèo) | chươngIV, V của E-HSMT | 422 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x25mm2 (Cáp từ tủ điều khiển lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x25mm2 (Chưa tính độ võng & nối lèo) | chươngIV, V của E-HSMT | 2.501,9 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-2x16mm2 (Đấu nối từ lưới điện vào hộp bảo vệ điện) | chươngIV, V của E-HSMT | 133,5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV, CVV-2x2,5mm2 (Đấu nối từ lưới điện vào hộp bảo vệ điện) | chươngIV, V của E-HSMT | 489,5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV, CVV-1x2,5mm2 (Nối đất bộ đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 489,5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép, Cỡ dây 25mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulong nhôm, Cỡ dây 25-25mm2 (Từ tủ ĐKCS lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulong nhôm, Cỡ dây 16-16mm2 (Đấu nối từ lưới điện vào hộp bảo vệ đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 178 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép, Cỡ dây 16mm2 (Hộp bảo vệ) | chươngIV, V của E-HSMT | 178 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng bấm, Cỡ dây 2,5mm2 (Đấu nối từ hộp bảo vệ lên đèn + nối đất) | chươngIV, V của E-HSMT | 534 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện 1kV, Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 17 | Bộ khóa đỡ cáp ABC, ĐC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 18 | Bộ khóa đỡ rẽ cáp ABC, ĐR-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ khóa néo góc cáp ABC, NG-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa cần đèn LR-2-10(12) | chươngIV, V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa cần đèn LR-2-CĐ-2,1M | chươngIV, V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa cần đèn LR-2-CĐ-3,6M | chươngIV, V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa cần đèn LR-2-LC | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-10(12) | chươngIV, V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-2,1M | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-3,6M | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-LC-1 | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-LC-2 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-LC-3 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa lặp lại LR-8L | chươngIV, V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa lặp lại LR-8L-LC | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa lặp lại LR0-L-T | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa tủ điện TĐ-TĐ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ống bảo vệ cáp từ tủ điều khiển lên lưới điện chiếu sáng, Nhựa xoắn F65/50 | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | m |
| 36 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp, Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | m |
| 37 | Khóa đai thép Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Biển cấm cột BC-01 | chươngIV, V của E-HSMT | 80 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP NGUỒN CHO TỦ ĐIỆN TĐ-01 | |||
| 1 | Tủ điều khiển có lập trình 1 pha (Trọn bộ) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat 2 cực, CB 63A-600V-25kA (Lắp tại tủ điện TBA) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoán hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-2x50mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 92 | m |
| 4 | Cáp vặn xoán hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-2x50mm2 (Lên xuống cột) | chươngIV, V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Bộ khóa đỡ cáp ABC, ĐC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu coss đồng nhôm, Cỡ dây 50 mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện 1kV, Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 9 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, Nhựa xoắn Ф65/50, Lên xuống cột | chươngIV, V của E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp, Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Khóa đai thép Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Nối đất lặp lại đường dây hạ áp và tủ điện LR-8L-TĐ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện, KE-50, Ống vào ra tủ điện (TBA, CS) | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP NUỒNG CHO TỦ ĐIỆN TĐ-02 | |||
| 1 | Tủ điều khiển có lập trình (Trọn bộ) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-600V (Lắp tại tủ điện TBA) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Từ tủ TBA lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Chưa tính độ võng & dây nối lèo) | chươngIV, V của E-HSMT | 80,9 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Từ đường dây vào tủ ĐKCS) | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Bộ khóa đỡ cáp ABC, ĐC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NG-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép, Cỡ dây 50mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện 1kV, Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 11 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, Ø85/65 | chươngIV, V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp, Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Khóa đai thép, Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Nối đất lặp lại đường dây hạ áp, LR-8L-TĐ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện, KE-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Nút loe NL-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẤP NGUỒN CHO TỦ ĐIỆN TĐ-03 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV, CVV-25mm2 (Đấu nối từ MBA vào TĐ) | chươngIV, V của E-HSMT | 27 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV, CVV-16mm2 (Đấu nối từ MBA vào TĐ) | chươngIV, V của E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng ép, Cỡ dây 25mm2 (Dây pha) | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ép, Cỡ dây 16mm2 (Dây TT) | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển có lập trình 3 pha, Trọn bộ (Tủ lắp biến dòng) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Băng keo cách điện 1kV Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp Ø85/65 | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp, Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Khóa đai thép, Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Nút loe NL-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | CÁC CẤU KIỆN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại A đơn, LT-8,4A | chươngIV, V của E-HSMT | 20 | Cột |
| 2 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại B đơn, LT-8,4B | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại C đơn, LT-8,4C | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột bêtông ly tâm 10,5m loại A đơn, LT-10,5A | chươngIV, V của E-HSMT | 49 | Cột |
| 5 | Cột bêtông ly tâm 10,5m loại C đơn, LT-10,5C | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Móng cột BTLT 8,4m đơn, MT-1 | chươngIV, V của E-HSMT | 23 | móng |
| 7 | Móng cột BTLT 10,5m đơn, MT-2 | chươngIV, V của E-HSMT | 57 | móng |
| 8 | Cùm tủ điện ĐKCS, CTĐ-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cùm tủ điện ĐKCS CTĐ-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cần đèn chụp đầu cột CĐ-2,0x2,0 | chươngIV, V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 11 | Cần đèn chụp đầu cột CĐ-2,6x2,0 | chươngIV, V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Cần đèn CĐ-2,1M-10 | chươngIV, V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 13 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCT-2,1M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCD-2,1M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 10,5m đơn KCT-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 10,5m đơn KCD-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCT-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCD-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cần đèn CĐ-3,6M-10 | chươngIV, V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 20 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCT-3,6M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 21 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCD-3,6M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 22 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCT-3,6M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCD-3,6M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| H | KHỐI LƯỢNG ĐOẠN 2 - TỪ KM-1414+1019.4 ĐẾN KM-1422+591.8 | |||
| I | VẬT TƯ, THIẾT BỊ & VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| J | PHẦN LƯỚI CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng 120W-220V (Tiết giảm tại đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 71 | Bộ |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng 140W-220V (Tiết giảm tại đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 139 | Bộ |
| 3 | Hộp bảo vệ 100x150 (Hộp sắt sơn tĩnh điện 2 lớp, cả 2 mặt), bên trong có : - Hộp cầu chì sứ 5A : 01 cái; - Đôminô 10A 2 vị trí : 01 cái; - Tấm bakêlít 90x140x5mm : 1 tấm; - Phụ kiện treo hộp bảo vệ : 1 bộ; - Bulong M4 dài 20mm : 4 cái (Mỗi đèn dùng 1 hộp, lắp vào cột điện bằng bulong M10) | chươngIV, V của E-HSMT | 210 | Hộp |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x25mm2 (Cáp từ tủ điều khiển lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x25mm2 (Chưa tính độ võng & nối lèo) | chươngIV, V của E-HSMT | 7.240,5 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-2x16mm2 (Đấu nối từ lưới điện vào hộp bảo vệ đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 315 | m |
| 7 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV, CVV-2x2,5mm2 (Đấu nối từ hộp bảo vệ lên đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 1.155 | m |
| 8 | Cáp hạ áp ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV, CVV-1x2,5mm2 (Nối đất bộ đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 1.155 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép, Cỡ dây 25mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulong nhôm, Cỡ dây 25-25mm2 (Từ tủ ĐKCS lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Kẹp răng xuyên cách điện 2 bulong nhôm, Cỡ dây 16-16mm2 (Đấu nối từ lưới điện vào hộp bảo vệ đèn) | chươngIV, V của E-HSMT | 420 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép, Cỡ dây 16mm2 (Hộp bảo vệ) | chươngIV, V của E-HSMT | 420 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng bấm, Cỡ dây 2,5mm2 (Đấu nối từ hộp bảo vệ lên đèn + nối đất) | chươngIV, V của E-HSMT | 1,26 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện 1kV Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 70 | Cuộn |
| 15 | Bộ khóa đỡ cáp ABC ĐC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 195 | Bộ |
| 16 | Bộ khóa đỡ rẽ cáp ABC ĐR-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Bộ khóa néo góc cáp ABC NR-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ khóa néo góc cáp ABC NG-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC NC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa cần đèn LR-2-10(12) | chươngIV, V của E-HSMT | 106 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa cần đèn LR-2-CĐ-2,1M | chươngIV, V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa cần đèn LR-2-LC | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-10(12) | chươngIV, V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-2,1M | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-LC-1 | chươngIV, V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa cần đèn LR0-CĐ-LC-2 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa lặp lại LR-8L | chươngIV, V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa lặp lại LR0-L-T | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa tủ điện TĐ-TĐ | chươngIV, V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Ống bảo vệ cáp từ tủ điều khiển lên lưới điện chiếu sang, Nhựa xoắn F65/50 | chươngIV, V của E-HSMT | 48 | m |
| 31 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp Thép không rĩ 0,7x20mm (Cùm ống) | chươngIV, V của E-HSMT | 48 | m |
| 32 | Khóa đai thép Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Biển cấm cột BC-01 | chươngIV, V của E-HSMT | 186 | cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP CẤP NGUỒN CHO TỦ ĐIỆN TĐ-04 | |||
| 1 | Tủ điều khiển có lập trình, Trọn bộ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-600V (Lắp tại tủ điện TBA) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Từ tủ TBA lên đường dây) | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Chưa tính độ võng & dây nối) | chươngIV, V của E-HSMT | 97,4 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV, LV-ABC-4x50mm2 (Từ đường dây vào tủ ĐKCS) | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Bộ khóa đỡ cáp ABC ĐC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NG-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC, NC-ABC-4 | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm kiểu ép Cỡ dây 50mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện 1kV, Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 11 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp Ø85/65 | chươngIV, V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp, Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Khóa đai thép, Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Nối đất lặp lại đường dây hạ áp, LR-8L-TĐ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện, KE-65 (Ống vào ra tủ điện TBA,CS) | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Nút loe NL-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỆN TBA RA TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG THIẾT KẾ (TĐ-05, TĐ-07) | |||
| 1 | Tủ điều khiển có lập trình Trọn bộ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha MCCB 3P-75A-600V (Lắp tại tủ điện TBA) | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC/PVC 0,6/1kV ĐK-CVV-4x35mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 4 | Đầu cốt đồng kiểu ép Cỡ dây 35mm2 | chươngIV, V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 5 | Băng keo cách điện 1kV Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 6 | Ống bảo vệ cáp vào tủ điều khiển Nhựa xoắn F85/65 | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 7 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Mét |
| 8 | Khóa đai thép Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-65 (Ống vào ra tủ điện TBA,CS) | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Nút loe NL-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Cái |
| M | CẤP NGUỒN CHO TỦ ĐIỆN TĐ-06, TĐ-08 VÀ TĐ-09 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV CVV-25mm2 (Đấu nối từ MBA vào TĐ) | chươngIV, V của E-HSMT | 81 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV, CVV-16mm2 (Đấu nối từ MBA vào TĐ) | chươngIV, V của E-HSMT | 27 | Mét |
| 3 | Đầu cốt đồng ép Cỡ dây 25mm2 (Dây pha) | chươngIV, V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng ép Cỡ dây 16mm2 (Dây TT) | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển có lập trình 3 pha, Trọn bộ (Tủ lắp biến dòng) | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 6 | Băng keo cách điện 1kV Rộng 20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 7 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp Ø85/65 | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | Mét |
| 8 | Đai thép buộc ống bảo vệ cáp Thép không rĩ 0,7x20mm | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép Chế tạo sẵn | chươngIV, V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-65 (Ống vào ra tủ điện TBA, CS) | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Nút loe NL-65 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp TFP nối ống với tủ điện KE-50 (Ống vào ra tủ điện TBA, CS) | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Nút loe NL-50 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Cái |
| N | CÁC CẤU KIỆN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại A đơn LT-8,4A (PC.I-8,5-160-3) | chươngIV, V của E-HSMT | 48 | Cột |
| 2 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại B đơn LT-8,4B (PC.I-8,5-160-4,3) | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bêtông ly tâm 8,4m loại C đơn LT-8,4C (PC.I-8,5-160-5) | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bêtông ly tâm 10,5m loại A đơn LT-10,5A (PC.I-10-160-3,5) | chươngIV, V của E-HSMT | 118 | Cột |
| 5 | Cột bêtông ly tâm 10,5m loại C đơn, LT-10,5C (PC.I-10-160-5) | chươngIV, V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 6 | Cột thép 10m lắp trên cầu CCS-10-02 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Móng cột BTLT 8,4m đơn MT-1 | chươngIV, V của E-HSMT | 51 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT 10,5m đơn MT-2 | chươngIV, V của E-HSMT | 129 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT 10,5m đơn MG-10,5 | chươngIV, V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Cần đèn chụp đầu cột CĐ-2,0x2,0 | chươngIV, V của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 11 | Cần đèn chụp đầu cột CĐ-2,6x2,0 | chươngIV, V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Cần đèn CĐ-2,1M-10 | chươngIV, V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 13 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCT-2,1M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 14 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 8,4m đơn KCD-2,1M-8Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 15 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 10,5m đơn KCT-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 10,5m đơn KCD-2,1M-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCT-2,1M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCD-2,1M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m ghép góc KCT-2,1M-12GG | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m ghép góc KCD-2,1M-12GG | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m đơn KCT-2,1M-14Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m đơn KCD-2,1M-14Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m ghép góc KCT-2,1M-14GG | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m ghép góc KCD-2,1M-14GG | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cần đèn CĐ-3,6M-10 | chươngIV, V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Cần đèn CĐ-3,6M-15 | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCT-3,6M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m đơn KCD-3,6M-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m đơn KCT-3,6M-14Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 30 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m đơn KCD-3,6M-14Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m ghép góc KCT-3,6M-14GG | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 14m ghép góc KCD-3,6M-14GG | chươngIV, V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m ghép cuối KCT-3,6M-12GC | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Kẹp cần đèn cho cột BTLT 12m ghép cuối KCD-3,6M-12GC | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cùm tủ điện ĐKCS CTĐ-10Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cùm tủ điện ĐKCS CTĐ-12Đ | chươngIV, V của E-HSMT | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi