Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117645-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (vốn duy tu, sửa chữa). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:28:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,3775 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,5708 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1533 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,8002 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn tăng cường nền đường đào, đạt độ chặt yêu cầu K >= 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,9878 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7025 | 100m3 |
| B | MÓNG- MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất CPTN để đắp móng mặt đường bằng máy đào, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,859 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất CPTN đắp móng mặt đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,859 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng mặt đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3267 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6335 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7742 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 266,136 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống, chân khay cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1034 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3317 | 100m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7316 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,228 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản cống (bản giữa và bản biên) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0629 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm bản cống (Bản giữa và bản biên) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1761 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2 M250 (bản giữa và bản biên) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5394 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống (Bản giữa và bản biên) bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông hoàn thiện mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9315 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2314 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm lát gia cố rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,255 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm lát gia cố rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9846 | m3 |
| 15 | Bốc xếp tấm lát BTXM bằng thủ công - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,4638 | tấn |
| 16 | Bốc xếp tấm lát BTXM bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,4638 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4464 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp dựng tấm lát gia cố rãnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.508 | cái |
| 19 | Chèn khe tấm lát BTXM bằng vữa XM M75, dầy 2cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,95 | m2 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,844 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi