Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137883-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201109412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 11:42:00 đến ngày 2020-11-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,479,303,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 3 tầng
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,2464 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm nt 1,1219 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm nt 3,1564 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mm nt 0,0327 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc nt 2,8997 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,4311 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,4311 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 nt 5,742 100m
9 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (NC, Mx1,05) nt 0,066 100m
10 Cọc ép âm nt 1 cọc
11 Phá đầu cọc nt 0,825 m3
12 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (đào máy 90%) nt 1,7076 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 9,5549 m3
14 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào thủ công 10%) nt 9,4196 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) nt 0,6324 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (2/3 KL đào) nt 1,2649 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 1,2649 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II nt 1,2649 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 9,3447 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 41,0988 m3
21 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 2,3389 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm nt 0,8691 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm nt 0,5137 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 3,3258 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, nt 0,0565 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, nt 0,4999 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, nt 0,1144 tấn
28 Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 36,652 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 3,2951 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,3 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,1343 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,4969 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 nt 10,5104 m3
34 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0135 100m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 nt 0,0921 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 0,0921 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II nt 0,0921 100m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,891 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 1,4321 m3
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,068 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm nt 0,0786 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm nt 0,1396 tấn
43 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 nt 0,7603 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,3911 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0725 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg nt 6 1cấu kiện
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <100kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
48 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,6868 m3
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 15,4196 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 nt 15,4196 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước nt 15,4196 m2
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 15,69 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,709 m2
54 Ngâm chống thấm nt 4,0816 m3
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 nt 18,5149 m3
56 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 2,8235 100m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 0,3649 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m nt 2,8428 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m nt 0,1657 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 28,0394 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,5996 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 1,4514 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m nt 3,3861 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m nt 1,4562 tấn
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 83,469 m3
66 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m nt 7,241 100m2
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 6,7341 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m nt 0,0279 tấn
69 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 5,5711 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,5285 100m2
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 0,3343 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m nt 0,4013 tấn
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,0055 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,6661 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m nt 0,1703 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m nt 0,3984 tấn
77 Sản xuất xà gồ thép nt 0,983 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,983 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 74,708 1m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch đkhông nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 205,1801 m3
81 Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 6,192 m3
82 Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 2,5953 m3
83 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 17,0859 m3
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 709,3874 m2
85 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1.238,4282 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 194,8 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 165,632 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 nt 689,321 m2
89 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 nt 145,84 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 nt 265,38 m
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.288,1812 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 709,3874 m2
93 Ốp gạch thẻ nt 28,969 m2
94 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 299,0578 m2
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 299,0578 m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 2,04 100m2
97 Úp nóc, máng nước khổ rộng 600 nt 77,72 m
98 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm nt 7,9056 m2
99 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm nt 15,8112 m2
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,633 m3
101 Lát đá granit màu xanh sẫm dày 2cm mặt bậc cầu thang nt 36,648 m2
102 Ốp đá marble màu xám dày 1.5cm, cổ bậc nt 12,96 m2
103 Lan can thép hộp 12x12 cách đều 100, tay vịn gỗ D60 sơn PU màu sẫm nt 13,752 m2
104 Lắp dựng lan can sắt nt 13,752 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 13,752 1m2
106 Sản xuất thang sắt nt 0,0021 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện nt 0,0021 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 0,5338 1m2
109 Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 0,6878 m3
110 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 11,6116 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 11,6116 m2
112 Lan can thép hộp 12x12 cách đều 100 nt 18,27 m2
113 Lắp dựng lan can sắt nt 18,27 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 18,27 1m2
115 Quét Flinkote chống thấm nt 37,554 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trơn nt 45,879 m2
117 Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm nt 179,37 m2
118 Vách ngăn vệ sinh composit phụ kiện đồng bộ nt 20,22 m2
119 Làm trần bằng nhôm 600x600, khung xương đồng bộ nt 42,999 m2
120 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,4463 100m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 14,1137 m3
122 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nt 455,6493 m2
123 Lát đá granit bậu cửa nt 4,554 m2
124 Ốp chân tường, gạch 80x600mm nt 31,5624 m2
125 Cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) nt 42,12 m2
126 SXLD cửa đi 2 cánh thép bọc tôn phòng bảo quản đặc biệt nt 6,48 m2
127 Cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly( phụ kiện đồng bộ) nt 12,96 m2
128 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) nt 71,82 m2
129 Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) nt 3,42 m2
130 Cửa hất cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly nt 4,32 m2
131 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm ( kính 6,38 cộng thêm 225.000) nt 13,568 m2
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,6752 m3
133 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,2361 m3
134 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 0 m2
135 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 0 m2
136 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 9,864 m2
137 Lát đá bậc tam cấp nt 19,6161 m2
138 Lan can INOX, tay vịn INOX D60; song INOX D30 nt 3,288 m2
139 Lắp dựng lan can INOX nt 3,288 m2
140 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0157 100m3
141 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 nt 1,8749 m3
142 Xẻ rãnh chống trượt nt 0,2657 m
143 Lát đá bậc tam cấp nt 10,728 m2
144 Lan can INOX, tay vịn INOX D60; song INOX D30 nt 6,564 m2
145 Lắp dựng lan can INOX nt 6,564 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m nt 8,2694 100m2
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 40 bộ
148 Đèn lốp trần bóng sợi đốt 60W/220V Điện Quang hoặc tương đương nt 37 bộ
149 Công tắc 1 phím 10A/250V nt 4 cái
150 Công tắc 2 phím 10A/250V nt 17 cái
151 Công tắc 3 phím 10A/250V nt 3 cái
152 Công tắc 2 chiều 10A/250V nt 4 cái
153 Lắp đặt quạt trần nt 22 cái
154 Ổ cắm đôi 10A/250V nt 49 cái
155 Lắp đặt ĐHKK 12000BTU một chiều lạnh 2 cục gắn tường, môi chất làm lạnh là R410A nt 17 máy
156 Tủ điện tổng vỏ kim loại 500x250x300 sơn tĩnh điện nt 1 hộp
157 Tủ điện tầng vỏ kim loại chứa 2MCCB3P và 14MCB2P nt 3 hộp
158 Tủ điện phòng vỏ kim loại chứa 1MCCB3P và 14MCB2P nt 13 hộp
159 Áptomat dạng hộp 3 cực 63A/500V dòng cắt 15kA nt 1 cái
160 Áptomat dạng modul 2 cực 63A/230V dòng cắt 6kA nt 2 cái
161 Áptomat dạng modul 2 cực 50A/230V dòng cắt 6kA nt 1 cái
162 Áptomat dạng modul 1 cực 10A/230V dòng cắt 4.5kA nt 11 cái
163 Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA nt 36 cái
164 Dây điện Cu/XLPE/PVC (2x16) CADIVI hoặc tương đương nt 250 m
165 Dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6) CADIVI hoặc tương đương nt 400 m
166 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) CADIVI hoặc tương đương nt 2.000 m
167 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) CADIVI hoặc tương đương nt 2.500 m
168 ống ghen điện cứng D20 Tiền Phong hoặc tương đương nt 2.000 m
169 ống ghen điện cứng D40 Tiền Phong hoặc tương đương nt 600 m
170 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nt 100 hộp
171 Cung cấp và lắp đặt đế âm tường nt 77 cái
172 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
173 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 6 cái
174 Lắp đặt dây thu sét d10 nt 90 m
175 Lắp đặt dây tiếp địa d10 nt 35 m
176 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 7 cọc
177 Đào rãnh tiếp địa nt 11,2 m3
178 Lấp rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,112 100m3
179 Máy tính quản lý trung tâm hệ thống camera: intel xeron processsor E5-1607; RAM 8gb; HDD 500gb SATA nt 1 máy
180 tủ rack 15u vietrack nt 1 thiết bị
181 switch 24 cổng RJ45 nt 3 thiết bị
182 CAMERA IP loại DOME cố định trong nhà (day/light) nt 3 thiết bị
183 Lắp đặt ô cắm mạng đơn nt 13 cái
184 Kéo rải các loại dây dẫn CAT6 AMP nt 1.000 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 900 m
186 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30x2 nt 1 hộp
187 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20x2 nt 1 hộp
188 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2 nt 1 hộp
189 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn nt 28 cái
190 Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 30x2x0.4 Korea nt 10 10 m
191 Kéo rải dây súp 2x2x0.5 Korea nt 900 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 900 m
193 ống cấp nước PPR DN20 nt 0,6 100m
194 ống cấp nước PPR DN25 nt 0,05 100m
195 ống cấp nước PPR DN32 nt 0,35 100m
196 ống cấp nước PPR DN40 nt 0,3 100m
197 Van khóa DN20 nt 9 cái
198 Van khóa DN25 nt 1 cái
199 Van khóa DN32 nt 3 cái
200 Van khóa DN40 nt 3 cái
201 Van phao điện D32 nt 1 cái
202 Van 1 chiều D32 nt 2 cái
203 Cút PPR D20 nt 30 cái
204 Cút PPR D25 nt 3 cái
205 Cút PPR D32 nt 10 cái
206 Cút PPR D40 nt 10 cái
207 Tê PPR D20x20 nt 21 cái
208 Tê PPR D25x20 nt 2 cái
209 Tê PPR D40x32 nt 1 cái
210 Tê PPR D40x25 nt 1 cái
211 Tê PPR D32x32 nt 1 cái
212 Tê PPR D40x40 nt 1 cái
213 Bơm điện CS H=31m; Q=3m3/h nt 2 bộ
214 Côn cân PPR D32x40 nt 2 cái
215 Côn vát PPR D25x32 nt 2 cái
216 Rọ hút + crephin D40 nt 1 cái
217 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế nt 2 cái
218 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 2 cái
219 Nút bịt PPR D25 nt 1 cái
220 Nút bịt PPR D32 nt 1 cái
221 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nt 1 bể
222 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D42 nt 0,1 100m
223 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D60 nt 0,06 100m
224 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D76 nt 0,1 100m
225 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D90 nt 0,1 100m
226 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D110 nt 0,72 100m
227 Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D160 nt 0,03 100m
228 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 6 cái
229 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm nt 10 cái
230 Ống kiểm tra D76 nt 1 cái
231 Tê chéo 45 D110x110 nt 7 cái
232 Tê chéo 45 D76x76 nt 4 cái
233 Tê chéo 45 D76x42 nt 2 cái
234 Tê cong D76x42 nt 4 cái
235 Tê chéo 45 D110/76 nt 3 cái
236 Tê chéo 45 D160/110 nt 1 cái
237 Tê chéo 45 D160/76 nt 1 cái
238 Tê chéo 45 D160/42 nt 1 cái
239 Tê 90 D60 nt 1 cái
240 Cút 135 D76 nt 20 cái
241 Cút 135 D42 nt 10 cái
242 Cút 135 D60 nt 4 cái
243 Cút 135 D110 nt 30 cái
244 Cút 90 D42 nt 16 cái
245 Cút 90 D34 nt 9 cái
246 Cút 90 D90 nt 2 cái
247 Tê 90 D110x110 nt 4 cái
248 Tê 90 D42x42 nt 1 cái
249 Côn D110x90 nt 2 cái
250 Côn D42/34 nt 9 cái
251 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm nt 2 cái
252 Vòi rửa sàn D20 nt 6 cái
253 Tiểu treo nt 3 bộ
254 Lavabo+vòi +phụ kiện nt 6 bộ
255 Lắp đặt xí bệt nt 6 bộ
256 Vòi xịt nt 6 cái
257 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 213 m2
258 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 22,8 m3
259 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC nt 15,9 m3
B Nhà kho vật chứng
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 2,3415 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 nt 26,0167 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 11,826 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 46,5968 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,5594 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,368 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 2,9941 tấn
8 Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 nt 36,8792 m3
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,2148 m3
10 Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm nt 0,1699 tấn
11 Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm nt 0,5648 tấn
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,3832 100m2
13 Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 nt 1,8942 m3
14 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm, nt 0,0689 tấn
15 Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, nt 0,657 tấn
16 Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,2804 100m2
17 Đắp đất chân hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2703 100m3
18 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,803 100m3
19 Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 0,0803 100m3
20 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 24,0895 m3
21 Trát chân móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 24,039 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 24,039 m2
23 Bê tông lót móng, thành chắn ram dốc, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 nt 0,239 m3
24 Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 10 mm nt 0,0416 tấn
25 Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 18 mm nt 0,0174 tấn
26 Bê tông nền ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 0,5908 m3
27 Xây thành ram dốc gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 0,2112 m3
28 Trát thành ram dốc xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 0,675 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 0,675 m2
30 Láng ram dốc dày 2 cm, VXM M75 nt 4,676 m2
31 Cắt rãnh chống trượt ram dốc nt 9,352 10m
32 Ván khuôn gỗ cột nt 0,6019 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm nt 0,1145 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm nt 0,8434 tấn
35 Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 4,0656 m3
36 Ván khuôn dầm nt 1,0404 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm nt 0,3329 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm nt 0,2995 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm nt 1,9079 tấn
40 Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 8,8704 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 51,6679 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 3,867 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, nan thông gió mái nt 0,1349 100m2
44 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm nt 0,1133 tấn
45 Bê tông lanh tô, nan tông gió mái đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 0,9011 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 2,3076 100m2
47 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm nt 3,2508 tấn
48 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 23,3334 m3
49 Ván khuôn giằng thu hồi nt 0,1315 100m2
50 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm nt 0,3271 tấn
51 Bê tông giằng thu hồi, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 0,7233 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 12,6752 m3
53 Trát tường chân mái, sê nô, tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 236,3905 m2
54 Trát gờ chỉ thành sê nô, VXM cát mịn M75 nt 98,4 m
55 Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót 2 nước phủ nt 109,224 m2
56 Trát ô văng, nan bê tông dày 1,5 cm, VXM M75 nt 6,929 m2
57 Láng sàn sê nô mái, ô văng không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 nt 34,928 m2
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 210,716 m2
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 269,1562 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) nt 230,76 m2
61 Trát xà dầm, VXM M75 (bằng DT ván khuôn) nt 104,04 m2
62 Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75 nt 43,954 m2
63 Trát gờ chỉ đầu trụ, gờ chân móng, VXM cát mịn M75 nt 68,28 m
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 647,9102 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 210,716 m2
66 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 nt 0,5068 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,5068 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 33,5098 1m2
69 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm nt 1,9828 100m2
70 Ke chống bão (4 cái/m2) nt 793,12 cái
71 Tôn úp nóc nt 36,75 m
72 SXLD cửa đi 4 cánh bằng thép hộp tráng kẽm (kể cả sơn tĩnh điện) nt 8,12 m2
73 SXLD cửa đi bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng 5ly (phụ kiện đồng bộ) nt 3,24 m2
74 SXLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) nt 11,4 m2
75 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 12x12 (kể cả sơn) nt 11,4 m2
76 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W/220V-1,2M nt 10 bộ
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 5 cái
78 Lắp đặt quạt trần 75W/220V + điều tốc quạt nt 5 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V nt 15 cái
80 Lắp đặt hộp điện tổng 500x250x300 nt 1 cái
81 Lắp đặt hộp điện phòng 300x250x200 nt 2 cái
82 Aptomat 1P-50A (tủ tổng) nt 1 cái
83 Aptomat 1P-10A nt 2 cái
84 Aptomat 1P-15A nt 5 cái
85 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16 nt 100 m
86 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 nt 100 m
87 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5 nt 300 m
88 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5 nt 350 m
89 Ống ruột gà luồn dây D20 nt 600 m
90 Hộp nối dây nt 8 cái
91 Đế âm nt 15 cái
92 Lắp đặt máy điều hoà (dây điện theo thiết kế) nt 3 máy
93 Đào móng chôn dây bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 nt 5,7645 m3
94 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
95 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
96 Kéo rải dây thu sét fi10 nt 60 m
97 Kéo rải dây tiếp địa fi 16mm nt 15 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m nt 4 cọc
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 5,7645 m3
100 Lắp đặt ống nhựa D90 nt 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa D34 nt 0,1 100m
102 Cút chếch D90 nt 4 cái
103 Đai ôm ống D110 nt 16 cái
104 Cầu chắn rác D110 nt 4 cái
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 4 cái
106 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 115 m2
C Nhà bảo vệ + Nhà tiếp dân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 3,5165 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 3,0873 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,5943 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2201 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 nt 0,4402 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 5,0155 m3
7 Ván khuôn gỗ lót móng nt 0,1625 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 4,525 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy nt 0,1088 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm nt 0,0227 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm nt 0,3833 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,5808 m3
13 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật nt 0,1056 100m2
14 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 nt 20,7015 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,4782 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng tường nt 0,3162 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0828 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,4018 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1126 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 5,6324 m3
21 Trát chân móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 8,118 m2
22 Sơn chân tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 8,118 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,8586 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,3379 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0879 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m nt 0,3164 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 3,7955 m3
28 Ván khuôn gỗ dầm nt 0,4661 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,1494 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m nt 0,2474 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m nt 0,4155 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,8954 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô , Lam chắn nắng nt 0,1511 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, LN, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0708 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, LN ĐK > 10 mm, cao <= 4 m nt 0,0603 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 7,509 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,6246 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m nt 0,5887 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 21,821 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,4891 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 83,152 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 142,2952 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 19,514 m2
44 Trát lanh tô, OV, VXM cát mịn M75, PC40 nt 15,11 m2
45 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 nt 11,32 m
46 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 46,61 m2
47 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 62,46 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 83,152 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 176,9192 m2
50 Láng sê nô, mái sảnh ,WC dày 2 cm, VXM 75, PC40 nt 25,5816 m2
51 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, WC nt 25,5816 m2
52 Sản xuất xà gồ thép nt 0,3482 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3482 tấn
54 Bu lông nt 950,4
55 Bọ đỡ nt 950,4
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi nt 0,6138 100m2
57 Tôn úp nóc nt 9,9 m
58 Ke chống bão (4 cái/m2) nt 245,52 cái
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm nt 55,2079 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 4,6926 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm nt 8,24 m2
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly nt 6,48 m2
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly nt 3,73 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5 ly nt 14,4 m2
65 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly nt 0,72 m2
66 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 14x14mm2 nt 14,4 m2
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,66 m3
68 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 3,1749 m3
69 Trát bậc tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 1,026 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1,026 m2
71 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 nt 7,425 m2
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 nt 3,054 m3
73 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,2749 100m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,6182 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,6182 m3
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm nt 0,027 tấn
77 Ván khuôn gỗ móng nt 0,0206 100m2
78 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 2,391 m3
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 5,2377 m2
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 21,7364 m2
81 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 nt 0,448 m3
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nt 0,0258 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,032 100m2
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 12 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn lốp trần nt 4 bộ
87 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần nt 3 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 3 cái
90 Lắp đặt ô cắm đôi nt 10 cái
91 Lắp đặt đế âm nt 20 hộp
92 Tủ điện chứa 11 modul nắp meka trong suốt nt 2 cái
93 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x350x200 nt 2 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A nt 1 cái
95 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A nt 1 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A nt 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A nt 3 cái
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 400 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nt 40 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nt 200 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 300 m
102 Kéo rải Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10 nt 50 m
103 Hộp nối dây 100x100x50mm nt 20 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt nt 1 bộ
107 Lắp đặt vòi xịt hang nt 1 cái
108 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=34mm nt 0,7 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm nt 0,1 100m
111 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm nt 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm nt 1 cái
113 Lắp đặt côn thu 34/25mm nt 1 cái
114 Lắp đặt cút ren 25mm nt 2 cái
115 Lắp đặt van giảm áp nt 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,03 100m
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 4 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 5 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 2 cái
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
D Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 1,728 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 0,9072 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 nt 1,1952 m3
4 Ván khuôn gỗ móng nt 0,0896 100m2
5 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 0,896 m3
6 Lấp đất hố móng (1/3kl đào) nt 0,8784 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,7864 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 2,709 m2
9 Sản xuất cột thép D76x4 nt 0,1704 tấn
10 Lắp cột thép nt 0,1704 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 3,6421 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 70,0479 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 70,0479 m2
14 Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 nt 20,468 m
15 Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp bịt tôn nt 2,778 m2
16 Sản xuất vì kèo thép L50x50x3 nt 0,2292 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép nt 0,2292 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 nt 0,2098 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,2098 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 33,6356 1m2
21 Lợp mái tôn múi vuông dày 0,4mm nt 0,4768 100m2
22 Tôn úp nóc nt 19 m
23 Ke chống bão (4 cái/m2) nt 190,72 100cái
24 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 nt 0,0699 100m3
25 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 6,1717 m3
26 Cầu chắn rác nt 4 cái
27 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 nt 0,15 100m
28 Lắp đặt ống thoát tràn PVC D27 nt 0,02 100m
29 Lắp đặt cút PVC D90 nt 8 cái
E Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 1,4041 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 0,7025 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,1896 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 1,1246 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,0288 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 0,0527 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 1,1925 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,1362 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0187 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,0947 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,9112 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 nt 3,8627 m3
13 Xây cột, trụ gạch không nung rỗng 6x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 nt 3,0622 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 22,4064 m2
15 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 nt 31,8 m
16 Ốp đá granit màu nâu đỏ vào trụ cổng nt 12,6864 m2
17 Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng nt 17,28 m2
18 Ốp đá granite chỉ biên trụ cổng nt 31,8 m
19 Sản xuất cửa phụ sắt hộp (kể cả sơn) nt 2,625 m2
20 Lắp dựng cổng nt 2,625 m2
21 Bộ mô tơ có đường ray, dây cáp nt 1 bộ
22 Thân cổng xếp tự động cao 1,7m bằng inox, trụ chính: hộp 0,6x0,45 nt 1 bộ
23 Bánh xe cổng nt 10 cái
24 Thép L50x50x5 làm ray cổng nt 112,461 kg
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 0,5185 m3
26 Ván khuôn móng ray cổng nt 0,0393 100m2
27 Bê tông ray cổng, đá 1x2, mác 200 nt 1,1505 m3
28 Ván khuôn giằng nt 0,0124 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0034 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,0085 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 nt 0,1871 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 1,4435 m3
33 Trát tường biển hiệu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 11,5966 m2
34 Công tác ốp đá granit màu đen phía trước biển hiệu nt 5,1273 m2
35 Sơn biển hiệu không bả, 1 nước lót 2 nước phủ nt 6,7366 m2
36 Ốp đá granite chỉ biên biển hiệu nt 14,54 m
37 Chữ mạ đồng: "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRIỆU SƠN, ĐỊA ĐIỂM: TT TRIỆU SƠN, HUYỆN TRIỆU SƠN, TỈNH THANH HÓA" nt 1 tb
38 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0702 100m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 nt 16,96 m3
40 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 nt 0,3222 100m3
41 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 nt 22,725 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm nt 0,6174 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm nt 2,3416 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mm nt 0,0356 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc nt 1,818 100m2
46 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,4702 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện nt 0,4702 tấn
48 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 nt 3,6 100m
49 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (NC, Mx1,05) nt 0,864 100m
50 Cọc ép âm nt 1 cọc
51 Phá dỡ đầu cọc nt 0,9 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 4,608 m3
53 Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2 nt 15,552 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 2,8552 tấn
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 1,0368 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 nt 10,6 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 nt 30,384 m3
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0953 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,2732 tấn
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,0256 100m2
61 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 34,272 m3
62 Bê tông giằng tường móng, M250, PC40, đá 1x2 nt 12,5664 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0538 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1753 tấn
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,1424 100m2
66 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 nt 10,1059 m3
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,7501 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,4091 tấn
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 23,7354 m3
70 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 215,776 m2
71 Đắp vữa thân trụ VXM dày 1,5 cm, VXM M75 nt 20,52 m2
72 Trát gờ trang trí đầu trụ, VXM M75 nt 162,12 m
73 Đắp vữa đầu trụ nt 39 cái
74 Cung cấp, lắp dựng hàng rào thép hộp 20x20 (kể cả sơn) nt 295,218 m2
75 Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 nt 200,4768 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 416,2528 m2
77 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) nt 0,1639 100m3
F Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1 Đào vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, đất C2 nt 12,7149 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 nt 12,7149 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 12,7149 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 79,7209 100m3
5 Mua đất đồi đắp cự ly v/c 15km nt 8.769,299 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 nt 87,693 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 87,693 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III nt 87,693 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu > 3 m, đất C2 nt 6,8732 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II nt 0,6185 100m3
11 Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 nt 11,8838 m3
12 Ván khuôn đáy rãnh, hố ga nt 0,3333 100m2
13 Bê tông đáy rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 nt 8,527 m3
14 Xây rãnh nước gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 13,5018 m3
15 Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 124,8947 m2
16 Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM M 75 nt 48,9 m2
17 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga đá 1x2, mác 150 nt 8,3715 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước, hố ga nt 0,4933 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm nt 0,6001 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 170 cái
21 Lấp đất hố móng bằng thủ công(bằng 1/3 KL đào) nt 2,2911 m3
22 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III nt 3,6864 m3
23 Bê tông móng cột đèn, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 nt 3,072 m3
24 Ván khuôn gỗ móng - móng cột đèn nt 0,1536 100m2
25 Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp III nt 2,64 m3
26 Rãi cát đệm rãnh nt 1,98 m3
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE, đường kính 60mm nt 120 m
28 Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4 nt 185 m
29 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 nt 67 m
30 Xếp gạch chỉ dọc tuyến rãnh nt 13,2 m2
31 Cung cấp cột thép bát giác cần đơn H=8m/dày 3mm/vươn 1,5m/đế V300 mạ kẽm nt 4 cột
32 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m nt 4 cột
33 Khung móng cột (240x240x500x4T-M20) nt 4 khung
34 Bảng điện phíp lắp đặt cầu đấu 60A/4P+2 Aptomat 6A/1P nt 4 cái
35 Lắp bảng điện cửa cột nt 4 bảng
36 Đèn chiếu sáng Sodium 150W + chao chụp nt 4 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng + chao chụp nt 0,4 10 lốp
38 Băng dính cách điện nt 4 cuộn
39 Lắp đặt Automat 1P 30A nt 4 cái
40 Tủ điện tổng 300x200x450 nt 1 cái
41 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 4 cọc
42 Kéo rải dây chống sét theo cột + Dây tiếp địa liên hoàn loại dây đồng F10mm nt 145 m
43 Cáp (Cu /XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC) 3x16+1x10 cấp chiếu sáng trong ồng ghen nhựa chôn ngầm độ sâu 60cm nt 100 m
44 Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu > 3 m, đất C2 nt 6,3617 m3
45 Đào bể nước bằng máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 20 m, đất C2 nt 0,5726 100m3
46 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 nt 2,9453 m3
47 Bê tông đáy bể, mác 200, đá 1x2 nt 6,2219 m3
48 Ván khuôn đáy bể nt 0,0327 100m2
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm nt 0,4826 tấn
50 Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 5,9753 m3
51 Ván khuôn thành bể nt 1,0537 100m2
52 Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK <= 10 mm nt 0,7697 tấn
53 Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 nt 3,1519 m3
54 Ván khuôn nắp bể nt 0,2204 100m2
55 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm nt 0,3559 tấn
56 Sản xuất nắp thăm, đá 1x2, M200 nt 0,0557 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm nt 0,0043 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK <= 10 mm nt 0,0032 tấn
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 0 cái
60 Trát trong bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 26,97 m2
61 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm đánh dốc về hố ga thu nước, vữa XM M75 nt 18,6725 m2
62 Bê tông đáy bể, mác 200, đá 1x2 nt 0,9656 m3
63 Ván khuôn đáy bể nt 0,0366 100m2
64 Cốt thép đáy bể, đường kính thép <=10mm nt 0,0642 tấn
65 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 1,885 m3
66 Trát tường ngoài bểxây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 17,446 m2
67 Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 19,8868 m2
68 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm đánh dốc về ống lọc, vữa XM M75 nt 6,4663 m2
69 Bê tông nắp bể, mác 200, đá 1x2 nt 0,4886 m3
70 Ván khuôn nắp bể nt 0,024 100m2
71 Cốt thép nắp bể đường kính thép <=10mm nt 0,0285 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 1cấu kiện
73 Làm tầng lọc sỏi nt 0,0546 m3
74 Làm tầng lọc cát nt 0,0009 100m3
75 Lắp đặt ống nhựa D27 nt 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa D48 nt 0,02 100m
77 Cút nhựa D27 nt 22 cái
78 Van nhựa D27 nt 2 cái
79 Máy bơm nt 1 cái
80 Phao điện nt 1 bộ
81 Khoan giếng nt 1 cái
82 Lắp đặt ô cắm đơn nt 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 nt 25 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 nt 15 m
85 Đế âm nt 1 cái
86 Lắp đặt ống ruột gà D18 nt 40 m
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 nt 4,65 m3
88 Bê tông lót móng thành bao sân, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 nt 4,65 m3
89 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm nt 137,5 m
90 Bó vỉa cong hè,ường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm nt 12,5 m
91 Mua đất màu trồng cây khu vực cây xanh cao 20cm so với cos san lấp nt 163 m3
92 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 163 m3
93 Đắp cát tạo phẳng nền sân nt 48,15 m3
94 Bê tông mặt sân đổ bằng thủ công, dày 10cm, M200, PC40, đá 1x2 nt 240,75 m3
G Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy nt 1 chiếc
2 Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V nt 1 bộ
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy nt 3 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy nt 3 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy nt 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit nt 3 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố nt 5 bộ
8 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật nt 10 hộp
9 Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm nt 480 m
10 Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm nt 300 m
11 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nt 1 HT
12 Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm nt 5 cái
13 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC nt 5 bộ
14 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 nt 10 bình
15 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 5 bình
16 Băng tan nt 60 cuộn
17 Dây đay nt 3 Kg
18 Sơn đỏ nt 15 Kg
19 sơn chống rỉ nt 15 Kg
20 Que hàn nt 15 Kg
H Thiết bị
1 Hệ thống rèm cửa nt 140 m2
2 Giá kệ sắt để hồ sơ tài liệu và sách thư viện Hòa Phát GS5K3 (KT: 1,5x0,5x3) nt 23 Cái
3 Bàn làm việc gỗ hòa phát AT140HL3C (KT:1,4x0,7x0,75) nt 10 Cái
4 Tủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát TU09K3 (KT:1,0x0,45x1,83) nt 10 Cái
5 Bàn giám đốc DT1890H14 Hòa Phát (KT:1,80x0,90x0,76m) nt 1 Cái
6 Ghế giám đốc TQ16- Hòa Phát nt 1 Cái
7 Bàn họp quây rỗng giữa hòa phát CT5016H1 (KT:5,0x1,6x0,76) nt 1 Cái
8 Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT04 nt 19 Cái
9 Bàn tiếp dân có vách ngăn nt 3 Cái
10 Ghế tiếp dân (ghế gấp Hòa Phát) nt 5 Cái
11 Ghế băng chờ Hòa Phát PS02-5 5 vị trí nt 2 Cái
12 Bàn ghế tiếp khách nt 3 Bộ
13 Điều hòa Daikin 9000BTU 1 chiều FTF25UV1V (new 2020) nt 1 Bộ
14 Điều hòa Daikin Inverter 12000 BTU FTKQ35SAVMV nt 7 Bộ
15 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 24000btu FTKC71TVMV nt 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->