Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 11:42:00 đến ngày 2020-11-24 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,479,303,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2464 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 1,1219 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | nt | 3,1564 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | nt | 0,0327 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 2,8997 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,4311 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,4311 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | nt | 5,742 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (NC, Mx1,05) | nt | 0,066 | 100m |
| 10 | Cọc ép âm | nt | 1 | cọc |
| 11 | Phá đầu cọc | nt | 0,825 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 (đào máy 90%) | nt | 1,7076 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 9,5549 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (đào thủ công 10%) | nt | 9,4196 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | nt | 0,6324 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (2/3 KL đào) | nt | 1,2649 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 1,2649 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 1,2649 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 9,3447 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 41,0988 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 2,3389 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 0,8691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | nt | 0,5137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 3,3258 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, | nt | 0,0565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, | nt | 0,4999 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, | nt | 0,1144 | tấn |
| 28 | Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 36,652 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,2951 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1343 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,4969 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | nt | 10,5104 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0135 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | nt | 0,0921 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 0,0921 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 0,0921 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,891 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,4321 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | nt | 0,0786 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | nt | 0,1396 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 0,7603 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3911 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0725 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <100kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,6868 | m3 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 15,4196 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | nt | 15,4196 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 15,4196 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 15,69 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,709 | m2 |
| 54 | Ngâm chống thấm | nt | 4,0816 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 18,5149 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 2,8235 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,3649 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | nt | 2,8428 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | nt | 0,1657 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 28,0394 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,5996 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 1,4514 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | nt | 3,3861 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | nt | 1,4562 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 83,469 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,241 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 6,7341 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | nt | 0,0279 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 5,5711 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,5285 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,3343 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | nt | 0,4013 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,0055 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,6661 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | nt | 0,1703 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | nt | 0,3984 | tấn |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,983 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,983 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 74,708 | 1m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đkhông nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 205,1801 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 6,192 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 2,5953 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 17,0859 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 709,3874 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1.238,4282 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 194,8 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 165,632 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 689,321 | m2 |
| 89 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | nt | 145,84 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | nt | 265,38 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.288,1812 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 709,3874 | m2 |
| 93 | Ốp gạch thẻ | nt | 28,969 | m2 |
| 94 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 299,0578 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 299,0578 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 2,04 | 100m2 |
| 97 | Úp nóc, máng nước khổ rộng 600 | nt | 77,72 | m |
| 98 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | nt | 7,9056 | m2 |
| 99 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | nt | 15,8112 | m2 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,633 | m3 |
| 101 | Lát đá granit màu xanh sẫm dày 2cm mặt bậc cầu thang | nt | 36,648 | m2 |
| 102 | Ốp đá marble màu xám dày 1.5cm, cổ bậc | nt | 12,96 | m2 |
| 103 | Lan can thép hộp 12x12 cách đều 100, tay vịn gỗ D60 sơn PU màu sẫm | nt | 13,752 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 13,752 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,752 | 1m2 |
| 106 | Sản xuất thang sắt | nt | 0,0021 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0021 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,5338 | 1m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch không nung rỗng 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,6878 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 11,6116 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,6116 | m2 |
| 112 | Lan can thép hộp 12x12 cách đều 100 | nt | 18,27 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 18,27 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 18,27 | 1m2 |
| 115 | Quét Flinkote chống thấm | nt | 37,554 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, chống trơn | nt | 45,879 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm | nt | 179,37 | m2 |
| 118 | Vách ngăn vệ sinh composit phụ kiện đồng bộ | nt | 20,22 | m2 |
| 119 | Làm trần bằng nhôm 600x600, khung xương đồng bộ | nt | 42,999 | m2 |
| 120 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4463 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 14,1137 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | nt | 455,6493 | m2 |
| 123 | Lát đá granit bậu cửa | nt | 4,554 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, gạch 80x600mm | nt | 31,5624 | m2 |
| 125 | Cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 42,12 | m2 |
| 126 | SXLD cửa đi 2 cánh thép bọc tôn phòng bảo quản đặc biệt | nt | 6,48 | m2 |
| 127 | Cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly( phụ kiện đồng bộ) | nt | 12,96 | m2 |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 71,82 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly ( phụ kiện đồng bộ) | nt | 3,42 | m2 |
| 130 | Cửa hất cánh bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5ly | nt | 4,32 | m2 |
| 131 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm ( kính 6,38 cộng thêm 225.000) | nt | 13,568 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,6752 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,2361 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 0 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 0 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,864 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 19,6161 | m2 |
| 138 | Lan can INOX, tay vịn INOX D60; song INOX D30 | nt | 3,288 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 3,288 | m2 |
| 140 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0157 | 100m3 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 1,8749 | m3 |
| 142 | Xẻ rãnh chống trượt | nt | 0,2657 | m |
| 143 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 10,728 | m2 |
| 144 | Lan can INOX, tay vịn INOX D60; song INOX D30 | nt | 6,564 | m2 |
| 145 | Lắp dựng lan can INOX | nt | 6,564 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | nt | 8,2694 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 40 | bộ |
| 148 | Đèn lốp trần bóng sợi đốt 60W/220V Điện Quang hoặc tương đương | nt | 37 | bộ |
| 149 | Công tắc 1 phím 10A/250V | nt | 4 | cái |
| 150 | Công tắc 2 phím 10A/250V | nt | 17 | cái |
| 151 | Công tắc 3 phím 10A/250V | nt | 3 | cái |
| 152 | Công tắc 2 chiều 10A/250V | nt | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | nt | 22 | cái |
| 154 | Ổ cắm đôi 10A/250V | nt | 49 | cái |
| 155 | Lắp đặt ĐHKK 12000BTU một chiều lạnh 2 cục gắn tường, môi chất làm lạnh là R410A | nt | 17 | máy |
| 156 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 500x250x300 sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 157 | Tủ điện tầng vỏ kim loại chứa 2MCCB3P và 14MCB2P | nt | 3 | hộp |
| 158 | Tủ điện phòng vỏ kim loại chứa 1MCCB3P và 14MCB2P | nt | 13 | hộp |
| 159 | Áptomat dạng hộp 3 cực 63A/500V dòng cắt 15kA | nt | 1 | cái |
| 160 | Áptomat dạng modul 2 cực 63A/230V dòng cắt 6kA | nt | 2 | cái |
| 161 | Áptomat dạng modul 2 cực 50A/230V dòng cắt 6kA | nt | 1 | cái |
| 162 | Áptomat dạng modul 1 cực 10A/230V dòng cắt 4.5kA | nt | 11 | cái |
| 163 | Áptomat dạng modul 2 cực 20A/230V dòng cắt 4.5kA | nt | 36 | cái |
| 164 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (2x16) CADIVI hoặc tương đương | nt | 250 | m |
| 165 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (2x6) CADIVI hoặc tương đương | nt | 400 | m |
| 166 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) CADIVI hoặc tương đương | nt | 2.000 | m |
| 167 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) CADIVI hoặc tương đương | nt | 2.500 | m |
| 168 | ống ghen điện cứng D20 Tiền Phong hoặc tương đương | nt | 2.000 | m |
| 169 | ống ghen điện cứng D40 Tiền Phong hoặc tương đương | nt | 600 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 100 | hộp |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt đế âm tường | nt | 77 | cái |
| 172 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây thu sét d10 | nt | 90 | m |
| 175 | Lắp đặt dây tiếp địa d10 | nt | 35 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 7 | cọc |
| 177 | Đào rãnh tiếp địa | nt | 11,2 | m3 |
| 178 | Lấp rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,112 | 100m3 |
| 179 | Máy tính quản lý trung tâm hệ thống camera: intel xeron processsor E5-1607; RAM 8gb; HDD 500gb SATA | nt | 1 | máy |
| 180 | tủ rack 15u vietrack | nt | 1 | thiết bị |
| 181 | switch 24 cổng RJ45 | nt | 3 | thiết bị |
| 182 | CAMERA IP loại DOME cố định trong nhà (day/light) | nt | 3 | thiết bị |
| 183 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn | nt | 13 | cái |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn CAT6 AMP | nt | 1.000 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 900 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 30x2 | nt | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20x2 | nt | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10x2 | nt | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn | nt | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt cáp điện thoại chống nhiễu 30x2x0.4 Korea | nt | 10 | 10 m |
| 191 | Kéo rải dây súp 2x2x0.5 Korea | nt | 900 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 900 | m |
| 193 | ống cấp nước PPR DN20 | nt | 0,6 | 100m |
| 194 | ống cấp nước PPR DN25 | nt | 0,05 | 100m |
| 195 | ống cấp nước PPR DN32 | nt | 0,35 | 100m |
| 196 | ống cấp nước PPR DN40 | nt | 0,3 | 100m |
| 197 | Van khóa DN20 | nt | 9 | cái |
| 198 | Van khóa DN25 | nt | 1 | cái |
| 199 | Van khóa DN32 | nt | 3 | cái |
| 200 | Van khóa DN40 | nt | 3 | cái |
| 201 | Van phao điện D32 | nt | 1 | cái |
| 202 | Van 1 chiều D32 | nt | 2 | cái |
| 203 | Cút PPR D20 | nt | 30 | cái |
| 204 | Cút PPR D25 | nt | 3 | cái |
| 205 | Cút PPR D32 | nt | 10 | cái |
| 206 | Cút PPR D40 | nt | 10 | cái |
| 207 | Tê PPR D20x20 | nt | 21 | cái |
| 208 | Tê PPR D25x20 | nt | 2 | cái |
| 209 | Tê PPR D40x32 | nt | 1 | cái |
| 210 | Tê PPR D40x25 | nt | 1 | cái |
| 211 | Tê PPR D32x32 | nt | 1 | cái |
| 212 | Tê PPR D40x40 | nt | 1 | cái |
| 213 | Bơm điện CS H=31m; Q=3m3/h | nt | 2 | bộ |
| 214 | Côn cân PPR D32x40 | nt | 2 | cái |
| 215 | Côn vát PPR D25x32 | nt | 2 | cái |
| 216 | Rọ hút + crephin D40 | nt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 219 | Nút bịt PPR D25 | nt | 1 | cái |
| 220 | Nút bịt PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | nt | 1 | bể |
| 222 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D42 | nt | 0,1 | 100m |
| 223 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D60 | nt | 0,06 | 100m |
| 224 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D76 | nt | 0,1 | 100m |
| 225 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D90 | nt | 0,1 | 100m |
| 226 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D110 | nt | 0,72 | 100m |
| 227 | Ống nhựa UPVC class 2 Tiền phong hoặc tương đương D160 | nt | 0,03 | 100m |
| 228 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 230 | Ống kiểm tra D76 | nt | 1 | cái |
| 231 | Tê chéo 45 D110x110 | nt | 7 | cái |
| 232 | Tê chéo 45 D76x76 | nt | 4 | cái |
| 233 | Tê chéo 45 D76x42 | nt | 2 | cái |
| 234 | Tê cong D76x42 | nt | 4 | cái |
| 235 | Tê chéo 45 D110/76 | nt | 3 | cái |
| 236 | Tê chéo 45 D160/110 | nt | 1 | cái |
| 237 | Tê chéo 45 D160/76 | nt | 1 | cái |
| 238 | Tê chéo 45 D160/42 | nt | 1 | cái |
| 239 | Tê 90 D60 | nt | 1 | cái |
| 240 | Cút 135 D76 | nt | 20 | cái |
| 241 | Cút 135 D42 | nt | 10 | cái |
| 242 | Cút 135 D60 | nt | 4 | cái |
| 243 | Cút 135 D110 | nt | 30 | cái |
| 244 | Cút 90 D42 | nt | 16 | cái |
| 245 | Cút 90 D34 | nt | 9 | cái |
| 246 | Cút 90 D90 | nt | 2 | cái |
| 247 | Tê 90 D110x110 | nt | 4 | cái |
| 248 | Tê 90 D42x42 | nt | 1 | cái |
| 249 | Côn D110x90 | nt | 2 | cái |
| 250 | Côn D42/34 | nt | 9 | cái |
| 251 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | nt | 2 | cái |
| 252 | Vòi rửa sàn D20 | nt | 6 | cái |
| 253 | Tiểu treo | nt | 3 | bộ |
| 254 | Lavabo+vòi +phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 256 | Vòi xịt | nt | 6 | cái |
| 257 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 213 | m2 |
| 258 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 22,8 | m3 |
| 259 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 15,9 | m3 |
| B | Nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 2,3415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | nt | 26,0167 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 11,826 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 46,5968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5594 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,368 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 2,9941 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch không nung đặc 6x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | nt | 36,8792 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,2148 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | nt | 0,1699 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | nt | 0,5648 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,3832 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,8942 | m3 |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm, | nt | 0,0689 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, | nt | 0,657 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2804 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất chân hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2703 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,803 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,0803 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 24,0895 | m3 |
| 21 | Trát chân móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 24,039 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,039 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, thành chắn ram dốc, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | nt | 0,239 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0416 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK <= 18 mm | nt | 0,0174 | tấn |
| 26 | Bê tông nền ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,5908 | m3 |
| 27 | Xây thành ram dốc gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 0,2112 | m3 |
| 28 | Trát thành ram dốc xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 0,675 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,675 | m2 |
| 30 | Láng ram dốc dày 2 cm, VXM M75 | nt | 4,676 | m2 |
| 31 | Cắt rãnh chống trượt ram dốc | nt | 9,352 | 10m |
| 32 | Ván khuôn gỗ cột | nt | 0,6019 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | nt | 0,1145 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | nt | 0,8434 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 4,0656 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm | nt | 1,0404 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm | nt | 0,3329 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm | nt | 0,2995 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm | nt | 1,9079 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 8,8704 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 51,6679 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,867 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, nan thông gió mái | nt | 0,1349 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | nt | 0,1133 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, nan tông gió mái đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,9011 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 2,3076 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm | nt | 3,2508 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 23,3334 | m3 |
| 49 | Ván khuôn giằng thu hồi | nt | 0,1315 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <= 10 mm | nt | 0,3271 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,7233 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 12,6752 | m3 |
| 53 | Trát tường chân mái, sê nô, tường thu hồi xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 236,3905 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ thành sê nô, VXM cát mịn M75 | nt | 98,4 | m |
| 55 | Sơn thành sê nô không bả 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 109,224 | m2 |
| 56 | Trát ô văng, nan bê tông dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 6,929 | m2 |
| 57 | Láng sàn sê nô mái, ô văng không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | nt | 34,928 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 210,716 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 269,1562 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT ván khuôn) | nt | 230,76 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, VXM M75 (bằng DT ván khuôn) | nt | 104,04 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 43,954 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ đầu trụ, gờ chân móng, VXM cát mịn M75 | nt | 68,28 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 647,9102 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 210,716 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | nt | 0,5068 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,5068 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,5098 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | nt | 1,9828 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão (4 cái/m2) | nt | 793,12 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc | nt | 36,75 | m |
| 72 | SXLD cửa đi 4 cánh bằng thép hộp tráng kẽm (kể cả sơn tĩnh điện) | nt | 8,12 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng 5ly (phụ kiện đồng bộ) | nt | 3,24 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay kính trắng dày 5ly (phụ kiện đồng bộ) | nt | 11,4 | m2 |
| 75 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 12x12 (kể cả sơn) | nt | 11,4 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x40W/220V-1,2M | nt | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V + điều tốc quạt | nt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | nt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp điện tổng 500x250x300 | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp điện phòng 300x250x200 | nt | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1P-50A (tủ tổng) | nt | 1 | cái |
| 83 | Aptomat 1P-10A | nt | 2 | cái |
| 84 | Aptomat 1P-15A | nt | 5 | cái |
| 85 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | nt | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 | nt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5 | nt | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5 | nt | 350 | m |
| 89 | Ống ruột gà luồn dây D20 | nt | 600 | m |
| 90 | Hộp nối dây | nt | 8 | cái |
| 91 | Đế âm | nt | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà (dây điện theo thiết kế) | nt | 3 | máy |
| 93 | Đào móng chôn dây bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | nt | 5,7645 | m3 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thu sét fi10 | nt | 60 | m |
| 97 | Kéo rải dây tiếp địa fi 16mm | nt | 15 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | nt | 4 | cọc |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,7645 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D90 | nt | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D34 | nt | 0,1 | 100m |
| 102 | Cút chếch D90 | nt | 4 | cái |
| 103 | Đai ôm ống D110 | nt | 16 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D110 | nt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 106 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | nt | 115 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ + Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 3,5165 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 3,0873 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,5943 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | nt | 0,4402 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 5,0155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lót móng | nt | 0,1625 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 4,525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | nt | 0,1088 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | nt | 0,3833 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,5808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1056 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | nt | 20,7015 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,4782 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng tường | nt | 0,3162 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng dầm móng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | nt | 0,0828 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | nt | 0,4018 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1126 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 5,6324 | m3 |
| 21 | Trát chân móng xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 8,118 | m2 |
| 22 | Sơn chân tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,118 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,8586 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3379 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | nt | 0,0879 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | nt | 0,3164 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 3,7955 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ dầm | nt | 0,4661 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | nt | 0,1494 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | nt | 0,2474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | nt | 0,4155 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,8954 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô , Lam chắn nắng | nt | 0,1511 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, LN, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | nt | 0,0708 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, LN ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | nt | 0,0603 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 7,509 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,6246 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | nt | 0,5887 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 21,821 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,4891 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 83,152 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 142,2952 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 19,514 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, OV, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 15,11 | m2 |
| 45 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 11,32 | m |
| 46 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 46,61 | m2 |
| 47 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 62,46 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 83,152 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 176,9192 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái sảnh ,WC dày 2 cm, VXM 75, PC40 | nt | 25,5816 | m2 |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, WC | nt | 25,5816 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,3482 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3482 | tấn |
| 54 | Bu lông | nt | 950,4 | |
| 55 | Bọ đỡ | nt | 950,4 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | nt | 0,6138 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | nt | 9,9 | m |
| 58 | Ke chống bão (4 cái/m2) | nt | 245,52 | cái |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | nt | 55,2079 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | nt | 4,6926 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | nt | 8,24 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly | nt | 6,48 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly | nt | 3,73 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5 ly | nt | 14,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật cửa nhựa lõi thép gia cường kính trắng 5ly | nt | 0,72 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt 14x14mm2 | nt | 14,4 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,66 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 3,1749 | m3 |
| 69 | Trát bậc tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 1,026 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,026 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5 cm, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 7,425 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | nt | 3,054 | m3 |
| 73 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,2749 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,6182 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,6182 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,027 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,0206 | 100m2 |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,391 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 5,2377 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 21,7364 | m2 |
| 81 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,448 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0258 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,032 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn lốp trần | nt | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | nt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | nt | 20 | hộp |
| 92 | Tủ điện chứa 11 modul nắp meka trong suốt | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm 500x350x200 | nt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | nt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | nt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | nt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | nt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 400 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 40 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | nt | 200 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 300 | m |
| 102 | Kéo rải Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10 | nt | 50 | m |
| 103 | Hộp nối dây 100x100x50mm | nt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi xịt hang | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=34mm | nt | 0,7 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | nt | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | nt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | nt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu 34/25mm | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren 25mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van giảm áp | nt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 0,9072 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM mác 100 | nt | 1,1952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | nt | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,896 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng (1/3kl đào) | nt | 0,8784 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,7864 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 2,709 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột thép D76x4 | nt | 0,1704 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép | nt | 0,1704 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 3,6421 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 70,0479 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 70,0479 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 | nt | 20,468 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp bịt tôn | nt | 2,778 | m2 |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép L50x50x3 | nt | 0,2292 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | nt | 0,2292 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép U60x30x3 | nt | 0,2098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2098 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 33,6356 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0,4mm | nt | 0,4768 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | nt | 19 | m |
| 23 | Ke chống bão (4 cái/m2) | nt | 190,72 | 100cái |
| 24 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | nt | 0,0699 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 6,1717 | m3 |
| 26 | Cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | nt | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát tràn PVC D27 | nt | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | nt | 8 | cái |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 1,4041 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 0,7025 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,1896 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 1,1246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 0,0527 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 1,1925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1362 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0187 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0947 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,9112 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | nt | 3,8627 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch không nung rỗng 6x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | nt | 3,0622 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 22,4064 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 31,8 | m |
| 16 | Ốp đá granit màu nâu đỏ vào trụ cổng | nt | 12,6864 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng | nt | 17,28 | m2 |
| 18 | Ốp đá granite chỉ biên trụ cổng | nt | 31,8 | m |
| 19 | Sản xuất cửa phụ sắt hộp (kể cả sơn) | nt | 2,625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cổng | nt | 2,625 | m2 |
| 21 | Bộ mô tơ có đường ray, dây cáp | nt | 1 | bộ |
| 22 | Thân cổng xếp tự động cao 1,7m bằng inox, trụ chính: hộp 0,6x0,45 | nt | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe cổng | nt | 10 | cái |
| 24 | Thép L50x50x5 làm ray cổng | nt | 112,461 | kg |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 0,5185 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng ray cổng | nt | 0,0393 | 100m2 |
| 27 | Bê tông ray cổng, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,1505 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng | nt | 0,0124 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0034 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0085 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,1871 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,4435 | m3 |
| 33 | Trát tường biển hiệu xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 11,5966 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit màu đen phía trước biển hiệu | nt | 5,1273 | m2 |
| 35 | Sơn biển hiệu không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 6,7366 | m2 |
| 36 | Ốp đá granite chỉ biên biển hiệu | nt | 14,54 | m |
| 37 | Chữ mạ đồng: "CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TRIỆU SƠN, ĐỊA ĐIỂM: TT TRIỆU SƠN, HUYỆN TRIỆU SƠN, TỈNH THANH HÓA" | nt | 1 | tb |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0702 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | nt | 16,96 | m3 |
| 40 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | nt | 0,3222 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 22,725 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,6174 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | nt | 2,3416 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | nt | 0,0356 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | nt | 1,818 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,4702 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | nt | 0,4702 | tấn |
| 48 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | nt | 3,6 | 100m |
| 49 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (NC, Mx1,05) | nt | 0,864 | 100m |
| 50 | Cọc ép âm | nt | 1 | cọc |
| 51 | Phá dỡ đầu cọc | nt | 0,9 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 4,608 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 15,552 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 2,8552 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 1,0368 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 10,6 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 30,384 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0953 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,2732 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,0256 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 34,272 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng tường móng, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 12,5664 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0538 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1753 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,1424 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 10,1059 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 1,7501 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,4091 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 23,7354 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 215,776 | m2 |
| 71 | Đắp vữa thân trụ VXM dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 20,52 | m2 |
| 72 | Trát gờ trang trí đầu trụ, VXM M75 | nt | 162,12 | m |
| 73 | Đắp vữa đầu trụ | nt | 39 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thép hộp 20x20 (kể cả sơn) | nt | 295,218 | m2 |
| 75 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | nt | 200,4768 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 416,2528 | m2 |
| 77 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào) | nt | 0,1639 | 100m3 |
| F | Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, đất C2 | nt | 12,7149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | nt | 12,7149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 12,7149 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 79,7209 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp cự ly v/c 15km | nt | 8.769,299 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | nt | 87,693 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 87,693 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 87,693 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu > 3 m, đất C2 | nt | 6,8732 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 0,6185 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 11,8838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy rãnh, hố ga | nt | 0,3333 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 8,527 | m3 |
| 14 | Xây rãnh nước gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 13,5018 | m3 |
| 15 | Trát thành rãnh xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 124,8947 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | nt | 48,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga đá 1x2, mác 150 | nt | 8,3715 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nước, hố ga | nt | 0,4933 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | nt | 0,6001 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 170 | cái |
| 21 | Lấp đất hố móng bằng thủ công(bằng 1/3 KL đào) | nt | 2,2911 | m3 |
| 22 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | nt | 3,6864 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột đèn, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | nt | 3,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng cột đèn | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 25 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp III | nt | 2,64 | m3 |
| 26 | Rãi cát đệm rãnh | nt | 1,98 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE, đường kính 60mm | nt | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp DSTA 3x6+1x4 | nt | 185 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | nt | 67 | m |
| 30 | Xếp gạch chỉ dọc tuyến rãnh | nt | 13,2 | m2 |
| 31 | Cung cấp cột thép bát giác cần đơn H=8m/dày 3mm/vươn 1,5m/đế V300 mạ kẽm | nt | 4 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | nt | 4 | cột |
| 33 | Khung móng cột (240x240x500x4T-M20) | nt | 4 | khung |
| 34 | Bảng điện phíp lắp đặt cầu đấu 60A/4P+2 Aptomat 6A/1P | nt | 4 | cái |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 4 | bảng |
| 36 | Đèn chiếu sáng Sodium 150W + chao chụp | nt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + chao chụp | nt | 0,4 | 10 lốp |
| 38 | Băng dính cách điện | nt | 4 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt Automat 1P 30A | nt | 4 | cái |
| 40 | Tủ điện tổng 300x200x450 | nt | 1 | cái |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 4 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo cột + Dây tiếp địa liên hoàn loại dây đồng F10mm | nt | 145 | m |
| 43 | Cáp (Cu /XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC) 3x16+1x10 cấp chiếu sáng trong ồng ghen nhựa chôn ngầm độ sâu 60cm | nt | 100 | m |
| 44 | Đào bể nước bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu > 3 m, đất C2 | nt | 6,3617 | m3 |
| 45 | Đào bể nước bằng máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 20 m, đất C2 | nt | 0,5726 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,9453 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy bể, mác 200, đá 1x2 | nt | 6,2219 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0327 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | nt | 0,4826 | tấn |
| 50 | Bê tông thành bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 5,9753 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thành bể | nt | 1,0537 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK <= 10 mm | nt | 0,7697 | tấn |
| 53 | Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 3,1519 | m3 |
| 54 | Ván khuôn nắp bể | nt | 0,2204 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <= 10 mm | nt | 0,3559 | tấn |
| 56 | Sản xuất nắp thăm, đá 1x2, M200 | nt | 0,0557 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp thăm | nt | 0,0043 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK <= 10 mm | nt | 0,0032 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 0 | cái |
| 60 | Trát trong bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 26,97 | m2 |
| 61 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm đánh dốc về hố ga thu nước, vữa XM M75 | nt | 18,6725 | m2 |
| 62 | Bê tông đáy bể, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,9656 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,0366 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép đáy bể, đường kính thép <=10mm | nt | 0,0642 | tấn |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,885 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài bểxây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 17,446 | m2 |
| 67 | Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 19,8868 | m2 |
| 68 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm đánh dốc về ống lọc, vữa XM M75 | nt | 6,4663 | m2 |
| 69 | Bê tông nắp bể, mác 200, đá 1x2 | nt | 0,4886 | m3 |
| 70 | Ván khuôn nắp bể | nt | 0,024 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép nắp bể đường kính thép <=10mm | nt | 0,0285 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Làm tầng lọc sỏi | nt | 0,0546 | m3 |
| 74 | Làm tầng lọc cát | nt | 0,0009 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D27 | nt | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa D48 | nt | 0,02 | 100m |
| 77 | Cút nhựa D27 | nt | 22 | cái |
| 78 | Van nhựa D27 | nt | 2 | cái |
| 79 | Máy bơm | nt | 1 | cái |
| 80 | Phao điện | nt | 1 | bộ |
| 81 | Khoan giếng | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | nt | 15 | m |
| 85 | Đế âm | nt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống ruột gà D18 | nt | 40 | m |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | nt | 4,65 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng thành bao sân, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | nt | 4,65 | m3 |
| 89 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm | nt | 137,5 | m |
| 90 | Bó vỉa cong hè,ường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100 cm | nt | 12,5 | m |
| 91 | Mua đất màu trồng cây khu vực cây xanh cao 20cm so với cos san lấp | nt | 163 | m3 |
| 92 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 163 | m3 |
| 93 | Đắp cát tạo phẳng nền sân | nt | 48,15 | m3 |
| 94 | Bê tông mặt sân đổ bằng thủ công, dày 10cm, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 240,75 | m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | nt | 10 | hộp |
| 9 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | nt | 480 | m |
| 10 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | nt | 300 | m |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | nt | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | nt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | nt | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | nt | 10 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 5 | bình |
| 16 | Băng tan | nt | 60 | cuộn |
| 17 | Dây đay | nt | 3 | Kg |
| 18 | Sơn đỏ | nt | 15 | Kg |
| 19 | sơn chống rỉ | nt | 15 | Kg |
| 20 | Que hàn | nt | 15 | Kg |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống rèm cửa | nt | 140 | m2 |
| 2 | Giá kệ sắt để hồ sơ tài liệu và sách thư viện Hòa Phát GS5K3 (KT: 1,5x0,5x3) | nt | 23 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc gỗ hòa phát AT140HL3C (KT:1,4x0,7x0,75) | nt | 10 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát TU09K3 (KT:1,0x0,45x1,83) | nt | 10 | Cái |
| 5 | Bàn giám đốc DT1890H14 Hòa Phát (KT:1,80x0,90x0,76m) | nt | 1 | Cái |
| 6 | Ghế giám đốc TQ16- Hòa Phát | nt | 1 | Cái |
| 7 | Bàn họp quây rỗng giữa hòa phát CT5016H1 (KT:5,0x1,6x0,76) | nt | 1 | Cái |
| 8 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT04 | nt | 19 | Cái |
| 9 | Bàn tiếp dân có vách ngăn | nt | 3 | Cái |
| 10 | Ghế tiếp dân (ghế gấp Hòa Phát) | nt | 5 | Cái |
| 11 | Ghế băng chờ Hòa Phát PS02-5 5 vị trí | nt | 2 | Cái |
| 12 | Bàn ghế tiếp khách | nt | 3 | Bộ |
| 13 | Điều hòa Daikin 9000BTU 1 chiều FTF25UV1V (new 2020) | nt | 1 | Bộ |
| 14 | Điều hòa Daikin Inverter 12000 BTU FTKQ35SAVMV | nt | 7 | Bộ |
| 15 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 24000btu FTKC71TVMV | nt | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi