Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137658-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện MDrắk
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201129375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ bán đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 08:48:00 đến ngày 2020-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường đất cấp 3, tận dụng đắp cự ly 50m, bằng máy ủi 110cv 19,767 100m3
2 Xúc đất đào khuôn đường thừa lên ô tô đổ đi đất C3 9,328 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô 10 tấn, cự ly 1000m, đất cấp 3 9,328 100m3
4 Đắp đất nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu Kyc>=95 0,573 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 BTXM mặt đường đá 1x2 M250 dày 18cm 399,068 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm dày 12cm 3,585 100m3
3 Ván khuôn thi công BT mặt đường 0,867 100m2
4 Giấy dầu tạo phẳng 2.233,047 m2
5 BT bó vỉa đá 1x2 M250 152,4 m3
6 Ván khuôn bó vỉa 1,524 100m2
7 Đắp lề đường đất C3 tận dụng từ đào nền bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,341 100m3
C CỐNG BẢN Lo=80cm
1 Đào móng cống bằng máy 0,367 100m3
2 Làm lớp đá dăm sạn đệm móng cống 3,086 m3
3 Bê tông thân cống, thân tường cánh, đá 2x4 M150 5,701 m3
4 Bê tông móng, sân cống, sân gia cố thượng hạ lưu đá 2x4 M150 10,471 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cánh + móng cống (50%KL) 0,328 100m2
6 Bê tông mui luyện và mối nối đá 0,5x1 VBT 250# 1,003 m3
7 Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 1,728 m3
8 Ván khuôn đúc tấm bản 0,077 100m2
9 Cốt thép tấm bản và mối nối, Đk<=10mm 0,041 tấn
10 Cốt thép tấm bản, Đk>10mm 0,145 tấn
11 Lắp đặt tấm bản 10 cái
12 Đắp đất trên cống, độ chặt Kyc=0,95 0,131 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh máy đào 0,8m3 2,509 100m3
2 Làm lớp đá dăm sạn đệm có đường kính Dmax<=6 đệm móng 23,52 m3
3 Ván khuôn thép rãnh (50%) 4,312 100m2
4 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 23,52 m3
5 BT đá 1x2 M200 thành rãnh 39,2 m3
6 Đắp đất rãnh K95 0,627 100m3
7 Cốt thép tấm đan đậy rãnh thép D10 1,352 tấn
8 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M200 23,52 m3
9 Ván khuôn đúc tấm bản (50%) 1,254 100m2
10 Lắp đặt tấm đan đậy rãnh 392 cái
E SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Đào san đất C2 bằng máy ủi phạm vi 100m sang đắp 66,5899 100m3
2 Đắp đất tạo mặt bằng đất C2 70,115 100m3
3 Phá đá bằng thủ công chiều dày đá <=0,5m đá cấp III 15 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 0,15 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m 0,15 100m3
6 BT cọc chia lô đá 1x2 M200 1,282 m3
7 Đào móng cọc chia lô 1,025 m3
8 Ván khuôn cọc chia lô 0,214 100m2
9 Lắp dựng cọc chia lô 178 cái
F MÓNG MT-2
1 Đá dăm lót móng 4x6 0,222 m3
2 Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn gỗ 5,08 m2
3 Đổ bê tông móng, rộng <=250cm bê tông đá 2x4 M150 1,102 m3
4 Đổ bê tông chèn đá 1x2 M200 0,08 m3
5 Thép tròn fi.8 (Đường kính cốt thép <=10mm) 5 kg
6 Thép tròn fi.10 (Đường kính cốt thép <=10mm) 5,6 kg
7 Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy <=5m2 6,798 m3
8 Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,9 5,222 m3
G MÓNG MG-2
1 Đá dăm lót móng 4x6 0,52 m3
2 Sản xuất ván khuôn móng; ván khuôn gỗ 9,12 m2
3 Đổ bê tông móng, rộng <=250cm bê tông đá 2x4 M150 2,61 m3
4 Đổ bê tông chèn đá 1x2 M200 0,14 m3
5 Thép tròn fi.8 (Đường kính cốt thép <=10mm) 6,2 kg
6 Thép tròn fi.10 (Đường kính cốt thép <=10mm) 8,64 kg
7 Đào đất cấp 3 sâu >1m, DT đáy <=5m2 10,096 m3
8 Lấp đất cấp 3; độ chặt k=0,9 7,207 m3
H MÓNG NÉO MN12-4
1 Sản xuất ván khuôn móng TN; cấu kiện đúc sẵn 0,232 m2
2 Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn; TC; M.200 đá 1x2 0,05 m3
3 Thép tròn fi.6 (Đường kính cốt thép <=10mm) 1,6 kg
4 Thép tròn fi.10 (Đường kính cốt thép <=10mm) 6,06 kg
5 Gia công móc néo mạ kẽm 9,96 kg
6 Lắp móng thanh ngáng <0,25T 1 cái
7 Đào đất cấp 3 >1m; DT đáy <=5m2 2,22 m3
8 Lấp đất cấp 3; độ chặt K=0,9 2,13 m3
I CTTĐ PHẦN HẠ ÁP ĐI RIÊNG
1 Chi tiết tiếp đất gốc; thép tròn f.12 mạ kẽm 2,775 kg
2 Chi tiết tiếp đất ngọn; dây đồng trần M.38mm2 0,232 kg
3 Đầu cốt đồng, cỡ ĐC.38 3 cái
4 Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm 50-70 1 kg
5 Lắp đặt chi tiết tiếp địa; đường kính fi.12 -fi.14 3,007 kg
J TIẾP ĐỊA LR-4
1 Thép hình làm cọc tiếp địa L.63x63x6 57,2 kg
2 Thép tròn fi.12 liên kết tiếp địa 17,76 kg
3 Que hàn điện 0,264 kg
4 Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu <=1m 5,4 m3
5 Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt K=0,9 5,4 m3
6 Đóng cọc và hàn nối cọc TĐ; đất cấp 3; k=1 4 cọc
7 Lắp đặt chi tiết tiếp địa; đường kính fi.12-fi.14mm 17,76 kg
K PHẦN CỘT
1 Cột BTLT-10,5A (hoặc 10,5B); đúc sẵn 1 cột
2 Dựng cột thủ công + cơ giới; chiều cao cột <=12m 1 cột
3 Sơn biển cấm + số thứ tự cột 1 biển
L PHẦN DÂY NÉO
1 Bu lông móc 6 bộ
2 Lắp bu lông móc; chiều cao lắp <=20m 6 bộ
3 Đai thép 12 bộ
4 Lắp đai thép; chiều cao lắp <=20m 12 bộ
M PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cáp vặn xoắn ABC4x95 mm2 404 mét
2 Lắp dđặt cá ABCmm2; Kdh=1,3 0,404 km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->