Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung thế và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị cáp ngầm trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 10:28:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV-630A-16kA/s (2CD+1CC) | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sứ elbow | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A (1MCCB 630A, 1MCCB 400A, 1MCCB 250A, 1MCCB 150A) | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trạm |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 440V -80kVAr tự động | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| C | CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Cát đen | Theo Phần 2 E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Theo Phần 2 E-HSMT | 940 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Theo Phần 2 E-HSMT | 94 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Theo Phần 2 E-HSMT | 9 | viên |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt M120 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Phần 2 E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ống chì 1 pha-24kV 25A | Như trên | 3 | ống |
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo Phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo Phần 2 E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Dây đồng tiếp địa M35mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 13 | m |
| 21 | Trụ thép đỡ MBA kèm hộp che đầu cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trụ |
| 22 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đầu cốt M35 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Đầu cốt M95 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt M120 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) Mạ kẽm nhúng nóng | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 85,8 | kg |
| 27 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) Mạ kẽm nhúng nóng | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 25,2 | kg |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo Phần 2 E-HSMT | 2 | bình |
| 29 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Biển tên trạm | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | Theo Phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sơ đồ một sợi | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Khoá cửa | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Thảm cách điện | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Găng tay cách điện | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | đôi |
| 36 | Ủng cách điện | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | đôi |
| 37 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Bu lông móng trụ M27x500 | Theo Phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| D | THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22kV 400kVA, trên trụ thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha, thi công bằng thủ công | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 80kvaR | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp ≤ 35kV | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn phục vụ lắp đặt thiết bị | Theo Phần 2 E-HSMT | 2 | ca |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn phục vụ thi công | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Đào hào cáp ngầm không mở mái ta luy, đất cấp III | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,2528 | 100m3 |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng ≤ 15kg/m | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D ≤ 200mm | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,94 | 1000 viên |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | hộp nối (3pha) |
| 16 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Làm đầu cáp lực 22kV, tiết diện ≤ 70mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 19 | Làm đầu cáp lực 22kV, 3 pha, tiết diện ≤ 240mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 20 | Đắp đất hào cáp ngầm, độ chặt k = 0,95 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 21 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (km đầu tiên) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8km cuối) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 25 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn phục vụ thi công | Theo Phần 2 E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Đào đất móng cột, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=10mm | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính <=18mm | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1,912 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng, độ chặt k = 0,95 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 31 | Lát gạch thẻ | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 khối | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | trụ |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 150mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 40 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, td ≤ 95mm2 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 20 | 1m |
| 35 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 120mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 95mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt các loại, td ≤ 50mm2 | Theo Phần 2 E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,95 | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (40x4) | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | 10 m |
| 42 | Lắp đặt biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤ 20m | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III (km đầu tiên) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8km cuối) | Theo Phần 2 E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| E | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải, điện áp <=35KV | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Cầu chì, điện áp <=35KV | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (400kVA) | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 630A | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 400A | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 250A, 150A | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 125A | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V (02 bình 40kVAR) | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | Tụ |
| 9 | Tn, hc cáp lực điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 2 | Sợi |
| 10 | Tn, hc tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35KV | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Tn, hiệu chỉnh cáp điện áp 1-35kV | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 3 | Sợi |
| 12 | Tn, hiệu chỉnh cáp điện áp < 1000V, cáp 1 ruột | Khoản 4, Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSMT | 8 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi