Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 07:58:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,922,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ngang Km715+142 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 4.505 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 3.860 | m |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 47,3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 10 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, ke ga bê tông, nền nhà, lớp ballast qua đường sắt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0,65 | Mô tả tại chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 18 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 19 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 7,25 | m3 |
| 20 | Đào đường CPĐD, đào đất | Mô tả tại chương V | 50,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 83,85 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 18,98 | m3 |
| 23 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 49,59 | m3 |
| 24 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 25 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Trồng mới biển báo W210, W242A | Mô tả tại chương V | 5 | biển |
| 27 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 28 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 25 | cọc |
| 29 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 30 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1km | Mô tả tại chương V | 25,7 | m3 |
| 31 | Xây dựng (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (cả nền, móng) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 32 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 37 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 38 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 39 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| B | Đường ngang Km741+480 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 4.840 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo | Mô tả tại chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 355 | m |
| 7 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 4.213,5 | m |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, ke ga bê tông, nền nhà, lớp ballast qua đường sắt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng treo 5x2x0,65 | Mô tả tại chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 19 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m (có BT chân cột) | Mô tả tại chương V | 1 | Cột |
| 21 | Đào đất | Mô tả tại chương V | 29,42 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 71,52 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 17,98 | m3 |
| 24 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 58,69 | m3 |
| 25 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Trồng mới biển báo W210, W242a | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 28 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 5 | biển |
| 29 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 30 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 27 | cọc |
| 31 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1km | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 32 | Hàng rào cố định (đơn nguyên 1,5m) | Mô tả tại chương V | 38,5 | m3 |
| 33 | Xây dựng (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (cả nền, móng) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 34 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 35 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 40 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 41 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| C | Đường ngang Km864+330 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 4.598 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo các loại | Mô tả tại chương V | 450 | M |
| 7 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 444 | M |
| 8 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 4.000,5 | M |
| 10 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 81 | M |
| 11 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, nền nhà, lớp ballast qua đường sắt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 13 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác. | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng treo 5x2x0,65 | Mô tả tại chương V | 540 | M |
| 19 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6,5m (có BT chân cột, thanh nối) | Mô tả tại chương V | 1 | Cột |
| 22 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 23 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 24 | Trồng mới biển báo W210, W242a | Mô tả tại chương V | 4 | biển |
| 25 | Trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 5 | cọc |
| 26 | Di chuyển và sơn sửa cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 14 | cọc |
| 27 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 28 | Xây dựng (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (cả nền, móng) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 29 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hệ thống điện, chiếu sáng | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 35 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 36 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| D | Chi phí đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi