Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:30:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,738,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG DỌC ( TỔ 6 ) | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,6408 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.203,99 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,96 | m2 |
| 5 | Chiều dài xẻ khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 6 | Gỗ chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 7 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,03 | m3 |
| 9 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,74 | m3 |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160,89 | m3 |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,46 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m3 |
| 13 | Đắp bằng đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 349,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m3 |
| 15 | Cày xới nền đường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.072,13 | m2 |
| 16 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.072,13 | m2 |
| 17 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | biển |
| 18 | Biển báo tròn phản quang, cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 19 | Đào đất chôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 22 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 119,86 | m2 |
| 25 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.756,41 | kg |
| 26 | Thép tròn D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.332,29 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 461 | cái |
| 28 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 202,84 | m2 |
| 30 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 216,67 | kg |
| 31 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 852,85 | kg |
| 32 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,74 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,1 | m2 |
| 35 | DĐá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 36 | Trát VXM M75 thân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 285,82 | m2 |
| 37 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 39 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | kg |
| 40 | Thép tròn D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | kg |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,77 | m2 |
| 44 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,17 | kg |
| 45 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,27 | kg |
| 46 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 47 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 49 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 50 | Trát VXM M75 hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC ( TỔ 6 ) | |||
| 1 | Bê tông M250 dày TB 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 2 | Thép D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 709,69 | kg |
| 3 | Bê tông M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,43 | m2 |
| 5 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,45 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,51 | kg |
| 7 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,05 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | CK |
| 9 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 11 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | kg |
| 12 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,58 | kg |
| 13 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,12 | kg |
| 14 | Bê tông tường thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 18 | Đá dăm lót cống dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 19 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tấm đan cống cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 23 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 25 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | kg |
| 26 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 87 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 30 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | kg |
| 31 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,75 | kg |
| 32 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8824 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 36 | Trát VXM M75 hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,53 | m2 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG DỌC ( TỔ 7 ) | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 489,1832 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.057,57 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 521,5225 | m3 |
| 4 | Lề gia cố bằng BTXM M150 dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 283,53 | m2 |
| 6 | Chiều dài xẻ khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 612,5 | m |
| 7 | Gỗ chèn khe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 8 | Ma tít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360,79 | m3 |
| 10 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190,44 | m3 |
| 11 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 347,5 | m3 |
| 12 | Đào bê tông mặt đường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340,67 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,77 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường K90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 617,58 | m3 |
| 15 | Đắp bằng đất tận dụng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 603,75 | m3 |
| 16 | Đắp bằng đất mua về | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360,79 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3,5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 340,67 | m3 |
| 19 | Cày xới nền đường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.198,48 | m2 |
| 20 | Lu lèn lại nền đường cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.198,48 | m2 |
| 21 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 22 | Biển báo tròn phản quang, cột thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 23 | Đào đất chôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 26 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 27 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 29 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.103,75 | kg |
| 30 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.539,35 | kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 495 | cái |
| 32 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 237,6 | m2 |
| 34 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,15 | kg |
| 35 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 915,75 | kg |
| 36 | Gạch xây thân cống VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,21 | m3 |
| 37 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,04 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,25 | m2 |
| 39 | DĐá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,69 | m3 |
| 40 | Trát VXM M75 thân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440,55 | m2 |
| 41 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 43 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | kg |
| 44 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,68 | kg |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 47 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 48 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | kg |
| 49 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | kg |
| 50 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 51 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 53 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 54 | Trát VXM M75 hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC ( TỔ 7 ) | |||
| 1 | Bê tông M250 dày TB 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 2 | Thép D12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 861 | kg |
| 3 | Bê tông M300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,64 | m2 |
| 5 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | kg |
| 6 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,48 | kg |
| 7 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | CK |
| 9 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 11 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,52 | kg |
| 12 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,84 | kg |
| 13 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | kg |
| 14 | Bê tông tường thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,19 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 18 | Đá dăm lót cống dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,47 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 23 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,38 | kg |
| 24 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | kg |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m2 |
| 28 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,73 | kg |
| 29 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | kg |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 33 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | kg |
| 34 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,07 | kg |
| 35 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,77 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 39 | Trát VXM M75 hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 40 | Bê tông ống cống M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,26 | m2 |
| 42 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,66 | kg |
| 43 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,92 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Gạch xây VXM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 46 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 47 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 48 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 49 | Bê tông sân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh và sân cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | m2 |
| 52 | Gạch xây tường đầu, tường cánh dày 33cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 53 | Trát VXM M75 tường đầu, tường cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 55 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,65 | m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m3 |
| 57 | Bê tông M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 59 | Thép tròn D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | kg |
| 60 | Thép tròn D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | kg |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bê tông xi măng M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 64 | Thép tròn D6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | kg |
| 65 | Thép tròn D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | kg |
| 66 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cống M150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | m2 |
| 69 | Trát VXM M75 hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi