Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117847-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201043596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 10:30:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,738,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG DỌC ( TỔ 6 )
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 192,6408 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.203,99 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 199,985 m3
4 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 112,96 m2
5 Chiều dài xẻ khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 245 m
6 Gỗ chèn khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
7 Ma tít Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
8 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 98,03 m3
9 Đào hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 199,74 m3
10 Đào khuôn, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 160,89 m3
11 Đánh cấp, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 86,46 m3
12 Đắp nền đường bằng đất tận dụng đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 111,82 m3
13 Đắp bằng đất tận dụng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 349,3 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 99,9 m3
15 Cày xới nền đường cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.072,13 m2
16 Lu lèn lại nền đường cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.072,13 m2
17 Biển báo tam giác phản quang, cột thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 biển
18 Biển báo tròn phản quang, cột thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
19 Đào đất chôn cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,28 m3
20 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
22 Đắp hoàn trả móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
23 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,44 m3
24 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 119,86 m2
25 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.756,41 kg
26 Thép tròn D12 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.332,29 kg
27 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 461 cái
28 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,44 m3
29 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 202,84 m2
30 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 216,67 kg
31 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 852,85 kg
32 Gạch xây thân cống VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 52,74 m3
33 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,97 m3
34 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,1 m2
35 DĐá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,97 m3
36 Trát VXM M75 thân cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 285,82 m2
37 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
38 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,52 m2
39 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,4 kg
40 Thép tròn D12 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,12 kg
41 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m3
43 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,77 m2
44 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,17 kg
45 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,27 kg
46 Gạch xây hố ga VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
47 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
48 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m2
49 Đá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
50 Trát VXM M75 hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,8 m2
B THOÁT NƯỚC ( TỔ 6 )
1 Bê tông M250 dày TB 7cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,79 m3
2 Thép D12 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 709,69 kg
3 Bê tông M300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,74 m3
4 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,43 m2
5 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 150,45 kg
6 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 85,51 kg
7 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 181,05 kg
8 Lắp đặt tấm bản Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17 CK
9 Bê tông xi măng M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,4 m3
10 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,48 m2
11 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,74 kg
12 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,58 kg
13 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,12 kg
14 Bê tông tường thân Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
15 Bê tông móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,18 m3
16 Ván khuôn tường thân Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,1 m2
17 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
18 Đá dăm lót cống dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
19 Phá dỡ khối xây cống cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,66 m3
20 Phá dỡ tấm đan cống cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
21 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,92 m3
22 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,48 m3
23 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,96 m3
24 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
25 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,04 kg
26 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 87 kg
27 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
28 Bê tông xi măng M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
29 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,76 m2
30 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,94 kg
31 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,75 kg
32 Gạch xây hố ga VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8824 m3
33 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m3
34 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m2
35 Đá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,03 m3
36 Trát VXM M75 hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,53 m2
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG DỌC ( TỔ 7 )
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 16cm (bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 489,1832 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.057,57 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 521,5225 m3
4 Lề gia cố bằng BTXM M150 dày 7cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 70,59 m3
5 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 283,53 m2
6 Chiều dài xẻ khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 612,5 m
7 Gỗ chèn khe Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
8 Ma tít Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
9 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 360,79 m3
10 Đào hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 190,44 m3
11 Đào khuôn, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 347,5 m3
12 Đào bê tông mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 340,67 m3
13 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 198,77 m3
14 Đắp nền đường K90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 617,58 m3
15 Đắp bằng đất tận dụng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 603,75 m3
16 Đắp bằng đất mua về Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,83 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 3,5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 360,79 m3
18 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3,5km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 340,67 m3
19 Cày xới nền đường cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.198,48 m2
20 Lu lèn lại nền đường cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.198,48 m2
21 Biển báo tam giác phản quang, cột thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 biển
22 Biển báo tròn phản quang, cột thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 biển
23 Đào đất chôn cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,69 m3
24 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m3
25 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
26 Đắp hoàn trả móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
27 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,7 m3
28 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 178,2 m2
29 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.103,75 kg
30 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.539,35 kg
31 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 495 cái
32 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m3
33 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 237,6 m2
34 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 183,15 kg
35 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 915,75 kg
36 Gạch xây thân cống VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88,21 m3
37 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46,04 m3
38 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 74,25 m2
39 DĐá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,69 m3
40 Trát VXM M75 thân cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 440,55 m2
41 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
42 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m2
43 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,68 kg
44 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,68 kg
45 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
47 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,96 m2
48 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,51 kg
49 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,55 kg
50 Gạch xây hố ga VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
51 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,31 m3
52 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,86 m2
53 Đá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
54 Trát VXM M75 hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,74 m2
D THOÁT NƯỚC ( TỔ 7 )
1 Bê tông M250 dày TB 7cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,32 m3
2 Thép D12 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 861 kg
3 Bê tông M300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
4 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,64 m2
5 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 141,6 kg
6 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80,48 kg
7 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 170,4 kg
8 Lắp đặt tấm bản Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 CK
9 Bê tông xi măng M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
10 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,04 m2
11 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35,52 kg
12 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 75,84 kg
13 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,76 kg
14 Bê tông tường thân Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,03 m3
15 Bê tông móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m3
16 Ván khuôn tường thân Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,19 m2
17 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,92 m2
18 Đá dăm lót cống dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
19 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 58,47 m3
20 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,45 m3
21 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
22 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,44 m2
23 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79,38 kg
24 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 101,5 kg
25 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
26 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
27 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,52 m2
28 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,73 kg
29 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,15 kg
30 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Bê tông xi măng M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,94 m3
32 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,44 m2
33 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,67 kg
34 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,07 kg
35 Gạch xây hố ga VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,85 m3
36 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,09 m3
37 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,77 m2
38 Đá dăm đệm móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m3
39 Trát VXM M75 hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,18 m2
40 Bê tông ống cống M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
41 Ván khuôn ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,26 m2
42 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,66 kg
43 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 112,92 kg
44 Lắp đặt ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 m
45 Gạch xây VXM M100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
46 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
47 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,11 m3
48 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,44 m3
49 Bê tông sân cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,94 m3
50 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,81 m2
51 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh và sân cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,28 m2
52 Gạch xây tường đầu, tường cánh dày 33cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
53 Trát VXM M75 tường đầu, tường cánh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,16 m2
54 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,42 m3
55 Đào đất hố móng, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,65 m3
56 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng đầm chặt K95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20,3 m3
57 Bê tông M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
58 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m2
59 Thép tròn D8 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,34 kg
60 Thép tròn D14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,5 kg
61 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Bê tông xi măng M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,12 m3
63 Ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m2
64 Thép tròn D6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,49 kg
65 Thép tròn D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,62 kg
66 Gạch xây hố ga VXM M75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,79 m3
67 Bê tông móng cống M150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,33 m3
68 Ván khuôn móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,89 m2
69 Trát VXM M75 hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->