Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201140229-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201140222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 18/5/2020 của Chủ tịch HĐND huyện Hà Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 22:49:00 đến ngày 2020-11-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐỒNG THỊ |
|||
| 1 | Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định<br/> | Chương V- E HSMT | 1.051,82 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 78,4836 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 145,34 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 200,5692 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 1.720,83 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 4,8015 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E HSMT | 68,39 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,6868 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E HSMT | 97 | 1c.kiện |
| 10 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 611,75 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- E HSMT | 691,28 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E HSMT | 58,09 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 58,1 | m3 |
| 14 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chương V- E HSMT | 53,6 | m |
| 15 | Gia công lan can | Chương V- E HSMT | 0,0468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, | Chương V- E HSMT | 0,9503 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 203,75 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 20,375 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 7,5 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V- E HSMT | 0,0129 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,3375 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E HSMT | 1,56 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V- E HSMT | 0,0567 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,3375 | m3 |
| B | TUYẾN 2: RÃNH THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ XÓM TRONG GÁO | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V- E HSMT | 735,16 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 76,965 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 141,6156 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 215,502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 1.847,16 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 4,635 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E HSMT | 60,26 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,6664 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E HSMT | 103 | 1c.kiện |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 385,72 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- E HSMT | 435,86 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E HSMT | 43,75 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 43,75 | m3 |
| 14 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chương V- E HSMT | 57,2 | m |
| 15 | Gia công lan can | Chương V- E HSMT | 0,0468 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E HSMT | 0,6238 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 133,75 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 13,375 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V- E HSMT | 0,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V- E HSMT | 6 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E HSMT | 0,72 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E HSMT | 2,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E HSMT | 0,0103 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn nắp đan | Chương V- E HSMT | 1,41 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, | Chương V- E HSMT | 0,0453 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E HSMT | 0,27 | m3 |
| C | TUYẾN 3: NẠO VÉT TỪ KHU DÂN CƯ ĐỒNG THỊ ĐẾN KHU DÂN CƯ TRỌNG GÁO | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chương V- E HSMT | 770,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E HSMT | 233,2 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (đã bao gồm chi phí tài nguyên, BVMT và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- E HSMT | 263,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi