Gói thầu: Thi công Lắp đặt đường ống nước uống đun sôi để nguội từ phân trại QLPN đến các nhà giam giữ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201142636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRẠI TẠM GIAM CHÍ HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công Lắp đặt đường ống nước uống đun sôi để nguội từ phân trại QLPN đến các nhà giam giữ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ công an phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:41:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,532,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC NÓNG CẤP CHO PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,255 | M3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Tấn |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10m |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | M2 |
| 11 | Lắp đặt thang sắt lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | M3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bể |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt CB 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt bơm điện Q=30m3/h, h=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | MÁI CHE BỂ ÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | M3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | M3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | M3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | Tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi