Gói thầu: Gói thầu số 01: Hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:16:00 đến ngày 2020-11-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,903,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG VƯỜN CAO SU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2161 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công – Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,774 | 1M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | M3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 8mm, tường cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,308 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,412 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,6 | M3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,3528 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1187 | 100M2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đút sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,1104 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đút sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 630 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0588 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ổng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | 100M |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chật Y/C k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2468 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5272 | 100M3/KM |
| C | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC 425M ĐƯỜNG NAM HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤ 0,4m3 và máy ủi ≤ 110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,012 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250m, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | M3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính 8mm, tường cao ≤ 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3575 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,35 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | M3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,5 | M3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9758 | 100M2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | Cái |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8882 | M3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9325 | Tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chật Y/C k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km – Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,734 | 100M3/KM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi