Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141510-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201137917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 16:32:00 đến ngày 2020-11-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,347,078,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà Đại Đình- Phần chuyên ngành
1 Khênh chuyển đồ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9617 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4026 m3
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7 m
5 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,948 m2
6 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9264 m3
7 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,468 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 100m3
11 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3708 m3
12 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 m3
13 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 m3
14 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 m3
15 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 m3
17 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2856 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 m3
19 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 m3
20 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 m3
21 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 m3
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1006 m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 m3
24 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 m3
26 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 m3
27 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m2
28 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 m3
29 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 m3
30 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 m3
31 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 m3
32 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5122 m2
33 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 m3
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 m3
35 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 m3
36 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 m3
37 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 m2
38 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 m3
39 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 m3
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 m3
41 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 m3
42 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 m3
43 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2856 m2
44 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 m3
45 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 m3
46 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 m3
47 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
49 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 m2
50 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 m3
51 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 m3
52 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
53 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
55 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 m2
56 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 m3
57 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 m3
58 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
60 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 m2
61 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 m3
62 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 m3
63 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 m3
64 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 m3
66 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 m2
67 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4113 m3
68 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3745 m2
69 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
70 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0849 m3
71 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2405 m2
72 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6899 m3
73 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5964 m3
74 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 m3
75 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
76 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5118 m3
77 Đánh số , phân loại các cấu kiện sau hạ giải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3643 m3
78 Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho xếp gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3643 m3
79 Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1526 m2
80 Bảo quản gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0305 m2
81 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,707 m2
82 Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cột .Bao quanh chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
83 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7394 m3
84 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7394 m3
85 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,318 m2
86 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0525 m3
87 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
88 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6959 m3
89 Đắp đấu các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hiện vật
90 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2448 m2
91 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,2018 m2
92 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m
93 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6296 m2
94 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7071 m2
95 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5655 m3
96 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m2
97 Lắp đặt đá bậc cấp, chân đá tảng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2266 m3
98 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2 m
99 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,429 m3
100 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8441 m3
101 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1015 m2
102 Lắp dựng cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8441 m3
103 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7043 m2
104 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7906 100m2
105 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0672 100m2
B Nhà Đại Đình- Phần xây dựng cơ bản
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2535 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7806 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5433 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3323 tấn
6 Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6618 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3528 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,319 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,322 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9681 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,4025 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,6 m
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0487 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6543 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6543 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6543 100m3
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,4025 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8122 m3
20 Máng thu nước bằng inox khổ 1,2m dày 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 md
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2853 m3
22 Lắp đặt đèn lồng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt đèn pha led Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
30 Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Tủ điện âm tường 12 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống nhựa PVC D20 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
34 Ruột gà PVC D20 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
35 Chia ngã D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
36 Ồng HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
37 Hộp chia ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
39 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
40 Gạch chỉ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
41 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
43 Đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
44 Kéo rải dây tiếp địa, dây cáp đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
45 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
C Nhà Bếp - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7631 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4621 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 m3
4 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7683 m2
5 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2167 m2
6 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2252 m3
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 m3
8 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6817 m2
9 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m2
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,555 m
11 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1938 m2
12 Patin màu bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1938 m2
13 Đắp đấu bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hiện vật
14 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
15 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5168 100m2
16 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1519 100m2
D Nhà Bếp - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2256 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8372 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4672 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8354 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,048 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5397 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3243 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4638 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4616 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4616 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
39 Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5498 100m3
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1092 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6626 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6334 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1067 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 tấn
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,805 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6968 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7895 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2403 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2377 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,39 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4477 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0005 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4315 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2403 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3517 m3
62 Lắp đặt tủ điện 8modun, thanh cài đồng 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
69 Lắp đặt aptomat 2P 32A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt aptomat 1P 25A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt aptomat 1P 20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt aptomat 1P 10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
74 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
75 Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
76 Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
77 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
78 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
79 Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
80 Bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h ; H =12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
84 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
85 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
87 Ồng HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
88 Gạch chỉ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 viên
89 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt phễu thu inox D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Xi phông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Rắc co ren ngoài D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Măng xông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Măng xông D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Kép thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Cút ren trong PPR D20-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Côn thu PPR D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Nơ PPR 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
135 Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Lắp đặt ống đồng D6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
137 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
138 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
139 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
141 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
143 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
E Nhà vệ sinh - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 m3
2 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
7 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m2
8 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,491 m2
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5069 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 m3
13 Đắp đấu bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
16 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,65 m2
17 Patin màu bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,65 m2
18 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,64 m
19 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
20 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7262 100m2
21 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
F Nhà vệ sinh - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4888 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9993 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7439 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3661 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1928 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9238 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8936 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0704 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4986 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,425 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,273 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,596 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3326 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,075 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,273 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2473 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
37 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6557 100m
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5849 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 tấn
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7741 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,057 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 m2
48 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,385 m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6298 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
53 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
55 Vách ngăn composite HL1 và phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1491 m2
56 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
58 Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
62 Lắp đặt các aptomat 2P 40A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 2X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
64 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
66 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
67 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
71 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
72 Lắp đặt các aptomat 1P 16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat 1P 20A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Ồng HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
75 Gạch chỉ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 viên
76 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
77 Băng cảnh báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
79 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt phễu thu inox 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
88 Lắp đặt vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa PPR D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
93 Lắp đặt cút nhựa PPR D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt chạc PVC 3Y D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt chạc PVC 3Y D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt chếch PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt chếch PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Lắp đặt Xiphong PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
108 Van 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Van xả cấp D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Van xả cặn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Cút nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Tê nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Tê nhựa PPR D40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
115 Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
117 Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Rắc co ren ngoài D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Rắc co ren ngoài D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Cút nhựa PPR ren trong D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Côn thu D40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Măng xông D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Măng xông D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Nơ bồn 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Bịt kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
127 Rắc co ren ngoài D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Măng xông D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
G Nhà bao che
1 Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9843 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5607 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2886 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
12 Bu Lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6614 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6614 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3462 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3462 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,7624 m2
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9138 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9138 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4448 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7917 100m2
22 Lắp đặt ốp sườn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3 m
23 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5316 100m
24 Lắp đặt côn thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt chếch D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút 90o D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt máng tôn thu nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
28 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
29 Lắp lưới chống bụi che công trình: Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,34 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3464 100m2
31 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,17 m2
32 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9213 tấn
33 Tháo hệ thống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
36 Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V -7.111,9938 kg
H Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
3 Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Đầu báo cháy nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
5 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
9 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
12 Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
I Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 (đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
6 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 (đã được kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
7 Kệ đựng bình chữa cháy 600x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 17at) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
12 Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van chặn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
19 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cặp bích
30 Lắp đặt Bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cặp bích
31 Gioăng cao su D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
34 Lắp đặt két nước mồi bằng inox dung tích 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
35 Ubol 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
36 Buloong M16xL70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 bộ
37 Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,011 m2
38 Thử áp lực đường ống thép D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
J Phòng cháy chữa cháy - HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
2 Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
3 Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt Át to mát 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công , đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7365 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
K Phần Thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:54m3/h; H =30m.c.n; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:54m3/h; H =30m.c.n; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->