Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG NHÂN CHÍNH, QUẬN THANH XUÂN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 16:32:00 đến ngày 2020-11-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,347,078,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà Đại Đình- Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Khênh chuyển đồ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9617 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4026 | m3 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,948 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9264 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,468 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3708 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2856 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | m3 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | m3 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5122 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | m3 |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | m3 |
| 43 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2856 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 55 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 60 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | m3 |
| 66 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3636 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4113 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3745 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0849 | m3 |
| 71 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2405 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6899 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5964 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | m3 |
| 77 | Đánh số , phân loại các cấu kiện sau hạ giải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3643 | m3 |
| 78 | Vận chuyển các cấu kiện đã hạ giải vào kho xếp gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3643 | m3 |
| 79 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1526 | m2 |
| 80 | Bảo quản gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0305 | m2 |
| 81 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,707 | m2 |
| 82 | Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cột .Bao quanh chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 83 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7394 | m3 |
| 84 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7394 | m3 |
| 85 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,318 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0525 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6959 | m3 |
| 89 | Đắp đấu các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 90 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,2448 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,2018 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 93 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6296 | m2 |
| 94 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7071 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5655 | m3 |
| 96 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m2 |
| 97 | Lắp đặt đá bậc cấp, chân đá tảng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2266 | m3 |
| 98 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2 | m |
| 99 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,429 | m3 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | m3 |
| 101 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1015 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | m3 |
| 103 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7043 | m2 |
| 104 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | 100m2 |
| 105 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0672 | 100m2 |
| B | Nhà Đại Đình- Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7806 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5433 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3323 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3528 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,319 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9681 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4025 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,6 | m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,0487 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | 100m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4025 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8122 | m3 |
| 20 | Máng thu nước bằng inox khổ 1,2m dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | md |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2853 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đèn lồng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện lõi đồng bọc XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Tủ điện âm tường 12 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D20 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 34 | Ruột gà PVC D20 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 35 | Chia ngã D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Ồng HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 39 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 40 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 41 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa, dây cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| C | Nhà Bếp - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7631 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4621 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7683 | m2 |
| 5 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2167 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | m3 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6817 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1938 | m2 |
| 12 | Patin màu bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1938 | m2 |
| 13 | Đắp đấu bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1519 | 100m2 |
| D | Nhà Bếp - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8354 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3243 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3915 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4616 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4616 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2777 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1092 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6626 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6334 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1554 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,805 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6968 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7895 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2403 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2377 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4477 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0005 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4315 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2403 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3517 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 8modun, thanh cài đồng 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt aptomat 2P 32A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1P 25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1P 20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1P 10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 80 | Bơm tăng áp biến tần Q=2m3/h ; H =12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Ồng HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 88 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | viên |
| 89 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45o D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Xi phông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Rắc co ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Măng xông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Măng xông D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Cút ren trong PPR D20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Nơ PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 135 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| E | Nhà vệ sinh - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 8 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,491 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1058 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | m3 |
| 13 | Đắp đấu bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 17 | Patin màu bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | m |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 20 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7262 | 100m2 |
| 21 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| F | Nhà vệ sinh - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4888 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9993 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7439 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3661 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1928 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9238 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0704 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4986 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,425 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,596 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3326 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,075 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2473 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6557 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7741 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,057 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6298 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 55 | Vách ngăn composite HL1 và phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1491 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 2P 40A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1P 16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 1P 20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Ồng HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 75 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | viên |
| 76 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chạc PVC 3Y D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chạc PVC 3Y D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Xiphong PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 108 | Van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van xả cấp D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Rắc co ren ngoài D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Rắc co ren ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Côn thu D40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Măng xông D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Măng xông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Nơ bồn 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Bịt kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 127 | Rắc co ren ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Măng xông D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| G | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng ≤ 6m máy đào 0,8 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9843 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5607 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 12 | Bu Lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3462 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7624 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9138 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9138 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4448 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7917 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ốp sườn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90o D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt máng tôn thu nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 29 | Lắp lưới chống bụi che công trình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,34 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3464 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,17 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9213 | tấn |
| 33 | Tháo hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 36 | Trừ vật liệu thu hồi sau khi tính khấu hao thời gian sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -7.111,9938 | kg |
| H | Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Ắc qui khô 0,6Ah-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Ống luồn dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 12 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| I | Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 2 máy bơm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZL8 (đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 6 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 (đã được kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 7 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m (loại 17at) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 12 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 19 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 31 | Gioăng cao su D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt két nước mồi bằng inox dung tích 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 35 | Ubol 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 36 | Buloong M16xL70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 37 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,011 | m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| J | Phòng cháy chữa cháy - HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn sự chiếu sáng cố (Emegency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 3 | Dây nguồn cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Ống luồn bảo vệ dây nguồn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt Át to mát 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp nối kỹ thuật: 200x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7365 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| K | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có công suất: Q:54m3/h; H =30m.c.n; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel có công suất: Q:54m3/h; H =30m.c.n; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi