Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141088-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phước Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201140160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 14:51:00 đến ngày 2020-11-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hang mục thi công xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,526 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,711 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,233 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,922 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,515 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,104 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,862 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,294 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,304 100m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,232 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,019 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (Cự ly 3Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,188 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,82 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,89 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,826 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,427 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,674 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,434 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,247 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,787 tấn
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,787 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,336 1m2
49 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 100m2
50 Cùm chống bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 cái
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,98 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,67 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,81 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,5 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,612 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
58 Kẻ roan tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 md
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,74 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,74 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
64 GCLD cửa đi nhựa lỏi thép + Kính 5mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,08 m2
65 GCLD cửa sổ nhựa lỏi thép + Kính 5mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,42 m2
66 GCLD Vách kính cố định khung nhựa lỏi thép + kính 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 m2
67 GCLD khung hoa sắt cửa sổ (Đã có sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2. (Dùng gạch Ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2. (Dùng gạch Ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2. (Dùng gạch Ceramic 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m2
71 Lát đá Granite bậc tam cấp màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,385 m2
72 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,8 1m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,99 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,59 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,749 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,434 100m2
77 Thi công trần bằng Prima phủ Sammili + khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,552 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
83 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,021 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m2
85 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
89 Chí tiết bản tên hướng dẫn nhà vệ sinh nam, nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 LĐ Quả cầu hút gió Inox Fi 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
91 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
93 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dùng dây dẫn 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dùng dây dẫn 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dùng dây dẫn 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dùng dây dẫn 2x1,5m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Van khóa vặn F34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Van khóa vặn F27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi han xịt vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
120 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
121 Khoan giếng tạo lổ sâu 12,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
122 Gia công kim thu sét, dài 2m (Gia công kim thu sét phát xạ sớm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m (Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
125 Chân đỡ đồng fi 8 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
126 Eke đồng fi 8 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
128 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
129 Hộp kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm (Ống SP d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
131 Dây cáp fi 10 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
132 Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hố
133 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->