Gói thầu: Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B. với đường Đồng Phú - Bình Dương. Ký hiệu XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B. với đường Đồng Phú - Bình Dương. Ký hiệu XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 10:54:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,911,340,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.323,56 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,11 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.978,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.546,87 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 431,39 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 805,37 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.493,2 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất C3 để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.017,27 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 839,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 839,06 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 839,06 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước tạo ẩm đất C3 trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.493,2 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,32 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 341,27 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,611 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 277,611 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,03 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,02 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,05 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 606,77 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 606,77 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,85 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,85 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (20km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,85 | 100tấn |
| C | Nút giao QL14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,73 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,09 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời, trụ cao 8m, đèn Led 80W (gồm cả móng trụ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,84 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 703,78 | m2 |
| D | Bãi trữ và ủ trộn CPĐD | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | 100m2 |
| 2 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | tháng |
| 3 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | ca |
| 4 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,05 | 100m2 |
| 5 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,05 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển CPĐD từ bãi trữ ra công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 273,05 | 100m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,42 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 495,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.072,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 222,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,52 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.865,29 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 669,2 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | rọ |
| 10 | Cung cấp cống H30 D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,5 | m |
| 11 | Cung cấp cống H30 D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 181 | m |
| 12 | Cung cấp cống H30 D180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | m |
| 13 | Cung cấp cống H30 D200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177 | m |
| 14 | Cung cấp joint cao su cống D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | cái |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống D150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | cái |
| 16 | Cung cấp joint cao su cống D180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 17 | Cung cấp joint cao su cống D200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | cái |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (22km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,8 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251,4 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 251,4 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1800-2000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 178,4 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500-2000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,93 | 100m |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,642 | 100m3 |
| 27 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,512 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,638 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186 | cái |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,624 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,96 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37,863 | 100m3 |
| F | PHẦN CẦU KM02+452 | |||
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| H | DẦM CHỦ | |||
| 1 | Cung cấp dầm I, L=33m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm |
| I | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,032 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,196 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,883 | 100m2 |
| J | GỐI CAO SU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| K | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray 8cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 3 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,366 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,81 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 13 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 14 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | bộ |
| 15 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 16 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (3,07kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,025 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gang, D130/150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,108 | m |
| 19 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,983 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,064 | m3 |
| 21 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,056 | 100m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,906 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,983 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,604 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21,2km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,604 | 100 tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,983 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 540 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,574 | m3 |
| 31 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 32 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| L | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| M | MỐ M1& M2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 869,959 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,83 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,054 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,917 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,502 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,333 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.839,951 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,4 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,613 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,217 | 100m3 |
| 14 | Khoan tạo lỗ D60, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,52 | 100m |
| 15 | Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,481 | tấn |
| 16 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,037 | m2 |
| N | Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,203 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 6 | Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,019 | m3 |
| O | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,877 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,079 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,972 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,079 | m2 |
| P | ĐẦU MỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,039 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| Q | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,466 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,932 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,932 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 116 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,056 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,95 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 12 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,67 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,235 | 100m3 |
| 15 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| S | Biển báo-Vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm & 135x70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x30 cm (cả vật liệu trụ đỡ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 132,93 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.728,18 | m2 |
| T | Cọc tiêu - Cọc Km | |||
| 1 | Làm cột km bằng bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Trồng cột Km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 259 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 259 | cái |
| U | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp đầu tôn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 698 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột D141x4.5x1200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708 | cột |
| 4 | Cung cấp bu lông 16x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.080 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông 19x180 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708 | cái |
| 6 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708 | cái |
| 7 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 708 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.320,34 | m |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,328 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,63 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi