Gói thầu: Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B. với đường Đồng Phú - Bình Dương. Ký hiệu XL02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201141845-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng tuyến kết nối ĐT.753B. với đường Đồng Phú - Bình Dương. Ký hiệu XL02
Số hiệu KHLCNT 20200243143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-15 10:54:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,911,340,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.323,56 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,11 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.978,26 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,11 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88,11 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.546,87 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 431,39 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 805,37 100m2
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.493,2 100m3
10 Cung cấp đất C3 để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.017,27 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 839,06 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 839,06 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 839,06 100m3
14 Tưới nước tạo ẩm đất C3 trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.493,2 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 239,32 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 341,27 100m3
3 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 239,32 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 277,611 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (5km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 277,611 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 277,611 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 182,03 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91,02 100m3
9 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 273,05 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 606,77 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 606,77 100m2
12 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100,85 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100,85 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (20km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100,85 100tấn
C Nút giao QL14
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,88 m3
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,73 m2
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,09 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,38 100m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,53 100m2
7 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời, trụ cao 8m, đèn Led 80W (gồm cả móng trụ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 bộ
8 Đắp đất trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 170,84 m3
9 Trồng cỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 703,78 m2
D Bãi trữ và ủ trộn CPĐD
1 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 100m2
2 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 tháng
3 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 ca
4 Đảo trộn CPĐD tại bãi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 273,05 100m2
5 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 273,05 100m2
6 Vận chuyển CPĐD từ bãi trữ ra công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 273,05 100m2
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,42 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 495,15 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.072,89 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 116,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 222,05 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,52 100m2
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.865,29 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 669,2 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71 rọ
10 Cung cấp cống H30 D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 182,5 m
11 Cung cấp cống H30 D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 181 m
12 Cung cấp cống H30 D180 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 m
13 Cung cấp cống H30 D200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 177 m
14 Cung cấp joint cao su cống D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69 cái
15 Cung cấp joint cao su cống D150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 cái
16 Cung cấp joint cao su cống D180 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 cái
17 Cung cấp joint cao su cống D200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67 cái
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T đến công trình (22km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 102,8 10 tấn/1km
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 251,4 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 251,4 cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1800-2000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 178,4 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500-2000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 166 mối nối
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,93 100m
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,642 100m3
27 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,512 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,638 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,424 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186 cái
32 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,624 100m2
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,96 100m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37,863 100m3
F PHẦN CẦU KM02+452
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN
H DẦM CHỦ
1 Cung cấp dầm I, L=33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 dầm
2 Lắp dựng dầm cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 dầm
I DẦM NGANG
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,8 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,221 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,221 100m3
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,032 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,196 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,883 100m2
J GỐI CAO SU
1 Lắp đặt gối cầu cao su 300x400x50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
K KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn ray 8cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 m
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,52 tấn
3 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,04 m3
4 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,224 100m2
6 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,366 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,81 m3
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,507 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,146 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
11 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,84 tấn
12 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,002 tấn
13 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,842 tấn
14 Cung cấp bu lông M18, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 bộ
15 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,842 tấn
16 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,068 m3
17 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (3,07kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,025 cái
18 Lắp đặt ống gang, D130/150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,108 m
19 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,983 100m2
20 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104,064 m3
21 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,056 100m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,056 100m3
23 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,906 tấn
24 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,516 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,983 100m2
26 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,604 100tấn
27 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 21,2km bằng ô tô 12T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,604 100 tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,983 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 540 cái
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,574 m3
31 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,22 tấn
32 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,77 100m2
L KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
M MỐ M1& M2 TRÊN CẠN
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 869,959 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,83 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,83 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,105 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,054 tấn
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,917 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,502 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,88 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,333 100m3
10 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.839,951 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,4 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,613 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua mới) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,217 100m3
14 Khoan tạo lỗ D60, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,52 100m
15 Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,481 tấn
16 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 217,037 m2
N Ụ CHỐNG XÔ
1 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,203 m3
2 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,057 tấn
3 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,096 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,09 100m2
5 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,005 m3
6 Cung cấp thép neo D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,073 tấn
7 Cung cấp thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,034 tấn
8 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,019 m3
O BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64,877 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,658 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 28km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,658 100m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,079 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,972 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,856 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,646 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,079 m2
P ĐẦU MỐ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,589 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,313 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,32 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,039 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,18 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,244 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
8 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,008 100m2
Q KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,466 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,932 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,932 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 116 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,056 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,1 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91,95 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
12 Vải địa kỹ thuật 25KN/m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,67 100m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,235 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,235 100m3
15 Thanh thải ống cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 đoạn ống
R AN TOÀN GIAO THÔNG
S Biển báo-Vạch sơn
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150cm & 135x70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x30 cm (cả vật liệu trụ đỡ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 biển
6 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
7 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,48 m2
8 Cung cấp trụ biển báo D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 132,93 m
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.728,18 m2
T Cọc tiêu - Cọc Km
1 Làm cột km bằng bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
2 Trồng cột Km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 1 cái
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 259 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,57 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,36 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,36 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 259 cái
U Hộ lan tôn sóng
1 Cung cấp đầu tôn sóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 698 tấm
3 Cung cấp cột D141x4.5x1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 cột
4 Cung cấp bu lông 16x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7.080 cái
5 Cung cấp bu lông 19x180 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 cái
6 Cung cấp mũ cột D150x1.6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 cái
7 Cung cấp bản đệm 50x70x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 cái
8 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 cái
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.320,34 m
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,64 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,328 100m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73,63 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->