Gói thầu: 01.XL: xây lắp kênh mương nội đồng xã Lưu Vĩnh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142014-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: xây lắp kênh mương nội đồng xã Lưu Vĩnh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201141986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn dự phòng chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 đã giao tại Phụ lục 02 Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 9/01/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh và Chủ đầu tư huy động từ nguồn vố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-15 15:37:00 đến ngày 2020-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10%KL) Theo thiết kế 78,154 m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C2 Theo thiết kế 7,0339 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 12,2562 100m3
4 Mua đất C3 tại mỏ, vận chuyện về đắp hố móng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển bình quân 11,1km ( tận dụng 50%) Theo thiết kế 747,5056 m3
5 Vận chuyển đất thải đi đổ bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly bq 1.1km Theo thiết kế 390,77 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 113,89 m3
7 Rải bạt xác rắn lót móng Theo thiết kế 11,3894 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 123,57 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 202,69 m3
10 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 2,72 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,9678 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế 3,4949 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 33,9349 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 58,21 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế 544 cái
B CỬA LẤY NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 0,85 m3
2 Rải bạt xác rắn lót móng Theo thiết kế 0,0851 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x Theo thiết kế 1,33 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,92 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế 0,17 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0126 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,0234 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,1007 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,175 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế 14 cái
11 Gia công hệ khung dàn, cánh cửa lấy nước Theo thiết kế 0,8811 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo thiết kế 0,8811 tấn
C HẠNG MỤC CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo thiết kế 3,14 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế 0,2826 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế 0,1486 100m3
4 Mua đất C3 tại mỏ, vận chuyện về đắp hố móng bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển bình quân 11,1km Theo thiết kế 18,1262 m3
5 Vận chuyển đất thải đi đổ bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly bq 1.1km Theo thiết kế 31,4 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 10,48 m3
7 Rải bạt xác rắn lót móng Theo thiết kế 1,0479 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 43,74 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế 32,41 m3
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo thiết kế 15,8 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,3543 tấn
12 Cốt thép tấm bản đường kính cốt thép ≤18mm Theo thiết kế 1,1427 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,7842 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo thiết kế 1,6315 100m2
15 Ván khuôn tấm bản, mũ mố Theo thiết kế 0,767 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 76 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->