Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-14 09:42:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,989,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7762 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 617,02 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 244,65 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 433,78 | 100m |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 641,01 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,19 | m3 |
| 8 | ống nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 489,6 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 10 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,64 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2256 | 100m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0275 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7782 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6226 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | ca |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7193 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7193 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3169 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,7632 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,7632 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,6914 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,8442 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,811 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.236,9573 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9386 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,57 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 538,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8863 | 100m2 |
| 16 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 409,05 | kg |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,8 | 10m |
| 18 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,55 | 10m |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,75 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc tiêu - Đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1785 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 23 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,2 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Biển tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,96 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9568 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuônđế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3724 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg . Lắp đặt đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T. Bốc xếp ống cống, đế cống - bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T. Bốc xếp ống cống, đế cống - bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,67 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1002 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,91 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,41 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,43 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,41 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,16 | m3 |
| C | CẦU BẢN DÂN SINH QUA SÔNG YÊM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,14 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0684 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,78 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà mũ cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0735 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1491 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0356 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bản giảm tải, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4891 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 19 | Chèn ma tít nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,5 | kg |
| 20 | Đổ bê tông móng tường cánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng móng tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường cánh, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,16 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,35 | 100m |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,28 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,86 | m3 |
| 27 | ống nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,8 | m |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,575 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0587 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1518 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 33 | Sơn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,58 | 1m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,56 | m3 |
| 39 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 440 | lít |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4529 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9765 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2235 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1199 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1349 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 49 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3937 | tấn |
| 50 | Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 393,72 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Bu lông D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bu lông M22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát tạo phẳng đường đầu cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,37 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,65 | 100m3 |
| 60 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,3579 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp bãi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 126,673 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 69 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2968 | 100m3 |
| 70 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 73 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi