Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134343-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-14 09:42:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,989,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,64 m3
2 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7762 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 617,02 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 244,65 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 433,78 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 641,01 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 94,19 m3
8 ống nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 489,6 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1871 100m3
10 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 155,64 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2256 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0275 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7782 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6226 100m3
15 Bơm nước thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 ca
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7193 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7193 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3169 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3169 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9426 100m3
6 Đào móng kè, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,7632 100m3
7 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,7632 100m3
8 Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,6914 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,8442 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,811 100m3
11 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.236,9573 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9386 100m3
13 Đắp cát tạo phẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,57 m3
14 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 538,36 m3
15 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,8863 100m2
16 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 409,05 kg
17 Cắt khe 1x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,8 10m
18 Cắt khe 2x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,55 10m
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,75 m3
20 Cốt thép cọc tiêu - Đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1785 tấn
21 Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,462 100m2
22 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 cái
23 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,2 1m2
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
25 Biển tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
26 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
27 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,96 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0286 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9568 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cấu kiện
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,72 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuônđế cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2464 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3724 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg . Lắp đặt đế cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cấu kiện
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T. Bốc xếp ống cống, đế cống - bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T. Bốc xếp ống cống, đế cống - bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 cấu kiện
37 Vận chuyển ống cống, đế cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,67 10 tấn/1km
38 Đào móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1002 100m3
39 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7133 100m3
40 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,91 m3
41 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,41 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,43 m3
43 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,41 100m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,16 m3
C CẦU BẢN DÂN SINH QUA SÔNG YÊM
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,14 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,35 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0684 tấn
5 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,244 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,56 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6178 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,78 m2
9 Đổ bê tông xà mũ cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0735 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1491 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0356 tấn
13 Ván khuôn xà mũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1128 100m2
14 Đổ bê tông bản giảm tải, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,123 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4891 tấn
17 Ván khuôn bản giảm tải Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,136 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5 m3
19 Chèn ma tít nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,5 kg
20 Đổ bê tông móng tường cánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,68 m3
21 Ván khuôn móng móng tường cánh Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,112 100m2
22 Xây đá hộc, xây tường cánh, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,16 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3 m2
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,35 100m
25 Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,28 m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,86 m3
27 ống nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,8 m
28 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0076 100m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,575 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0587 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1518 100m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23 cái
33 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,58 1m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1 m3
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3 m3
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,56 m3
39 Vữa không co ngót Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 440 lít
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4529 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9765 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2235 m2
43 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1199 tấn
45 Ván khuôn mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,006 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1349 tấn
48 Ván khuôn gờ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0735 100m2
49 Gia công lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3937 tấn
50 Mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 393,72 kg
51 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
52 Bu lông D12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
53 Bu lông M22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0819 100m3
55 Đắp cát tạo phẳng đường đầu cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,37 m3
56 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1 m3
57 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0411 100m2
58 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,26 100m3
59 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,65 100m3
60 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 177,3579 m3
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
62 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
63 Biển chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
64 Mua đất đá hỗn hợp về đắp bãi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 126,673 m3
65 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 100m3
66 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m3
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m2
68 Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1448 100m3
69 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2968 100m3
70 Đào móng công trình, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,62 100m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4805 100m3
72 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,95 m3
73 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->