Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống thoát nước đường Tà Lài - Trà Cổ đoạn từ Km14+560 đến Km15+300, huyện Tân Phú; Nội dung công việc theo Quyết định số 4019 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201141863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống thoát nước đường Tà Lài - Trà Cổ đoạn từ Km14+560 đến Km15+300, huyện Tân Phú; Nội dung công việc theo Quyết định số 4019 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-15 10:42:00 đến ngày 2020-11-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,415,814,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO, ĐẮP TRẢ HỐ MÓNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 6cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Cắt vỉa hè Bê tông chiều dày trung bình 10cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3.219,9 | m |
| 3 | Cắt BT thành hố ga cũ chiều dày 20cm (KT: 1,45x1,1m) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũ khối lượng 180kg (KT:60x120x10cm) (NC, M = 60%) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.278 | cái |
| 5 | Cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình 6cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,491 | 100m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 hố móng công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 20,309 | 100m3 |
| 7 | Đào đá hố móng công trình | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.138,465 | m3 |
| 8 | Phá bỏ kết cấu BT cũ | Chương V HSMT và theo thiết kế | 749,425 | m3 |
| 9 | Đắp đất cấp 3 chọn lọc, K>=0.95 (đất tận dụng) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 15,422 | 100m3 |
| 10 | Bê tông chèn lưng mương băng đường M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V HSMT và theo thiết kế | 19,37 | 100m3 |
| B | TÁI LẬP VỈA HÈ | |||
| 1 | Lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II, K>=0.95 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 283,591 | m3 |
| C | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,491 | 100m2 |
| 2 | Lớp BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,491 | 100m2 |
| D | TÁI LẬP BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 12,834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,863 | 100m2 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,978 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,324 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,962 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,344 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 thân giếng | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62,013 | m3 |
| F | KHUÔN HẦM | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,232 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,886 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,163 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 10,002 | m3 |
| 5 | Thép hình L50x50x5 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,05 | tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 50,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện khuôn hầm (Khối lượng > 250kg/khuôn hầm) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | cái |
| G | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,042 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 2,502 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 6,585 | m3 |
| 4 | Thép hình CH100x10 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 4,161 | tấn |
| 5 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 92,103 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan (khối lượng < 250kg/tấm) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 124 | cái |
| H | TẤM ĐAN CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,327 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,49 | m3 |
| 5 | Thép hình L50x50x5 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,718 | tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 16,678 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan (khối lượng 100kg/tấm) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | cái |
| I | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,412 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,314 | tấn |
| 3 | Thép hình lưới chắn rác L50x50x5 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,547 | tấn |
| 4 | Thép tấm dưới chắn rác dày 5mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,581 | tấn |
| 5 | Sơn chống gỉ thép hình 2 lớp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 186,496 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đà, máng, lưỡi cửa thu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 đà, máng, lưỡi cửa thu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa thu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1,339 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 cửa thu | Chương V HSMT và theo thiết kế | 21,576 | m3 |
| 11 | Bản lề lưới chắn rác | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác (khối lượng < 30kg) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện lưỡi hầm (khối lượng < 50kg) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện máng hầm (khối lượng < 100kg) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 62 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm rãnh | Chương V HSMT và theo thiết kế | 24,67 | tấn |
| 2 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 46,189 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 178,272 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh | Chương V HSMT và theo thiết kế | 470,909 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh hộp | Chương V HSMT và theo thiết kế | 7,596 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh phần đúc sẵn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.248 | cái |
| 7 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 8,513 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 24,721 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,905 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh | Chương V HSMT và theo thiết kế | 189,317 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa rãnh B600, B800 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 396,869 | m2 |
| K | TẤM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép đường kính d<=10mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 0,036 | tấn |
| 2 | Cốt thép đường kính d<=18mm | Chương V HSMT và theo thiết kế | 24,734 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chương V HSMT và theo thiết kế | 3,422 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Chương V HSMT và theo thiết kế | 91,411 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan (khối lượng 130~400kg/tấm) | Chương V HSMT và theo thiết kế | 1.265 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi